4:26 chiều | 11 Tháng Một, 2017

Chia sẻ một số từ vựng tiếng Nhật y học

Chia sẻ một số từ vựng tiếng Nhật y học:

病名…………びょうめい………tên các bệnh tật
風邪…………かぜ……………….bị cảm
1.~痛…………~つう…………….đau
2.頭痛…………ずつう…………….đau đầu, nhức đầu
3.首が痛い…..くびがいたい……đau cổ
4.背中が痛い..せなかがいたい…đau lưng
5.腹痛…………ふくつう…………đau bụng
6.手が痛い…..てがいたい……….đau tay
7.足が痛い……あしがいたい……đau chân
8.心痛…………しんつう………….đau tim
9.歯痛…………しつう…………….đau răng, nhức răng

dich-thuat-tai-lieu-y-te-y-hoc
1.顔色(かおいろ): sắc mặt
Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか: sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy.
2.熱(ねつ)がある: Bị sốt
3.診断書(しんだんしょ): Giấy chuẩn đoán
4.血圧(けつあつ): huyết áp
-血圧が高い: Huyết áp cao
-血圧が低い:  Huyết áp thấp
5.風邪( かぜ) をひく:  Cảm cúm
6.インフルエンザ: Cảm cúm( 2 loại này khác nhau nhé)
7.鼻風邪(はなかぜ): sổ mũi
8.頭痛(ずつう)がする: Đau đầu( giống với 頭が痛い)
9.偏頭痛がする(へんずつう): chứng đau nửa đầu

1.喉が痛い: Đau họng
2.咳. ( せき): Ho
-咳が出る
-咳をする
3.くしゃみ. Hắt hơi
4.鼻水(はなみず)が出る: Chảy nước mũi
5.鼻づまり: Nghẹt mũi
6.目眩(めまい): hoa mắt, chóng mặt
7.寒気: Cảm lạnh
8.吐き気: Nôn, ói
9.腹痛(ふくつう): đau bụng( giống お腹が痛い)

1.下痢(げり)をする: Tiêu chảy( có thể nói là お腹を壊す)
2.便秘(べんぴ):  táo bón
3.食欲(しょくよく) がない:  Chán ăn
4.消化不良(しょうかふりょう):  bội thực
5.胸焼け(むねやけ): ợ chua
6.筋肉痛(きんにくつう): đau cơ
7.不整脈(ふせいみゃく): loạn nhịp tim
8.ストレッチャー: Cái cáng
9.応急処置(おうきゅうしょち): sơ cứu

1.応急手当(おうきゅうてあて): cấp cứu
2.人工呼吸(じんこうこきゅう): hô hấp nhân tạo
3.生命,命: Tính mạng
4.体、身体: Cơ thể
5.体調、調子: Tình trạng cơ thể
6.症状(しょうじょう): tình trạng
7.医者、医師: Bác sĩ
8.名医: Danh y
9.ヤブ医者: Lương băm

1.歯医者: Nha sỹ
2.看護師(かんこし): y tá
3.看護婦(かんごふ): nữ y tá, hộ lý
4.薬剤師(やくざいし): dược sỹ
5.インターン: Bác sĩ thực tập
6.病人,患者: Bệnh nhân
7.けが人: Người bị thương
8.病院、医院、クリニック,診療所: Bệnh viện, phòng khám
9.健康診断(けんこうしんだん)を受ける:  Kiểm tra sức khoẻ

1.入院: Nhập viện
2.通院(つういん): đi viện
3.回復(かいふく): hồi phục
4.看護(かんご)、看病(かんひょう): chăm sóc, trông nom
5.リハビリ: Phục hồi chức năng( phương pháp điều trị tổng hợp cả về thể chất lẫn tinh thần.
6.寝たきり: Nằm liệt giường
7.退院: Ra viện
8.安静(あんせい)にする: Nghỉ ngơi
9.静養(せいよう): tĩnh dưỡng

1.休養: Nghỉ dưỡng
2.予防(よぼう): đề phòng, phòng ngừa
3.診察(しんさつ): khám bệnh
4.診断.(しんだん): chuẩn đoán
5.治寮(ちりょう).手当(てあて),治す: Trị liệu, chữa trị
6.体温を測る(はかる): Đo nhiệt độ cơ thể
7.脈(みゃく)をとる: Đo mạch, kiểm tra mạch
8.レントゲンを撮る: Chụp x quang
-レントゲン hay dùng  X 線
9.血液型(けつえきがた). Nhóm máu
-A型(エーがた)
-B型(ビーがた)
-O( オー)
-AB(エービー)

1.X (エックス)線検査(せんけんさ): Kiểm tra bằng tia x quang
– giống レントゲン検査.
2.血液検査(けつえきけんさ): kiểm tra máu
3.尿検査.(にょうけんさ): Ktra nước tiểu
4.便検査: Ktra phân
5.胃カメラ検査: Nội soi dạ dày
6.超音波検査.(ちょうおんぱけんさ): siêu âm
7.眼底検査.(がんていけんさ):  Kiểm tra mắt
8.心電図(しんでんず): điện đồ tim
9.シーテイー(CT) スキャン: Chụp CT

1.麻酔(ますい)をする(かける): gây mê
2.麻酔薬: Thuốc gây mê, gây tê
3.モルヒネ: Morfine
4.輸血.(ゆけつ)をする: Truyền máu
5.ブドウ糖: Đường glucozo
6.人工透析(じんこうとうせき): chạy thận
7.傷口を洗う: Rửa vết thương
8.消毒.(しょうどく): Khử trùng
9.人間ドック: Ktra sức khoẻ toàn diện

1.健康診断(けんこうしんだん)
-健診(けんしん): Khám sức khoẻ
2.カルテ: Đơn chuẩn bệnh vag cho thuốc
3.健康保険: Bảo hiểm ý tế
4.国民健康保険.(こくみんけんこうほけん)
-国保(こくほ): bảo hiểm quốc dân
5.診断書: Giấy chuẩn đoán
6.医療費(いりょうひ): phí trị liệu
7.生命保険: Bảo hiểm nhân thọ
8.保険に加入する: Tham gia bảo hiểm
– có thể thay bằng 保険に入る.
9.体温計: Nhiệt kế

1.高血圧.(こうけつあつ): Huyết áp cao
2.低血圧. (ていけつあつ): Huyết áp thấp
3.血糖値(けっとうち): đường huyết
4.体脂肪率(たいしぼうりつ): tỷ lệ mỡ trong cơ thể
5.消毒薬(しょうどくやく): thuốc khử, tẩy trùng
6.松葉杖(まつばづえ): cái nạng
7.車椅子(くるまいす): xe lăn
8.脱脂綿(だっしめん): bông thấm
9.オキシドール: Nước oxy già

1.ガーゼ: Miếng gạc
2.絆創膏(ばんそうこう): băng cá nhân
3.ヨードチンキ、ヨーチン: Cồn
4.ステッキ: cái gậy
5.ドナー: Người cho, người hiến( máu,….)
6.臓器提供者(ぞうきていきょうしゃ): người nhận
7.臓器移植(ぞうきいしょく): bộ phận ghép
8.生活習慣病(せいかつしゅうかんびょう): Bệnh ảnh hưởng do thói quen sinh hoạt hằng ngày.
Ví dụ. Mất ngủ,…
9.メタボ: bệnh do chuyển hoá

1.癌(がん): ung thư
2.良性腫瘍(りょうせいしゅよう): khối u lành tính
3.悪性腫瘍( あくせいしゅよう): khối u ác tính
4.発がん性物質(はつがんせいぶつしつ): chất gây ung thư
5.ワクチン: Vắc xin
6.心臓病(しんぞうびょう): bệnh tim
7.脳卒中(のうそっちゅう): đứt mạch máu não
8.動脈硬化(どうみゃくこうか): xơ cứng động mạch
9.高コレステロールけっしょう: Tăng cholesterol máu

1.タミフル: Tamifru
2.高血圧症(こうけつあつしょう): bệnh cao huyết áp
3.糖尿病(とうにょうびょう): bệnh tiểu đường
4.骨粗しょう症(こつそしょうしょう): bệnh loãng xương
5.更年期障害(こうねんきしょうがい): rối loạn kinh nguyệt
6.認知症(にんちしょう): trí nhớ kém
7.アルツハイマー病: Bệnh tâm thần
8.肝炎: Viêm gan
-A型肝炎(エーがたかんえん): viêm gan A
-B型肝炎: Viêm gan B
9.気管支炎(きかんしえん): viêm phế quản

1.肺炎(はいえん): viêm phổi
-SARS(サーズ):  hội chứng hô hấp cấp tính nặng
2.結核(けっかく):  bệnh lao
3.扁桃炎(へんとうえん):  viêm amidan
4.膀胱炎(ぼうこうえん):  viêm bàng quang
5.喘息(ぜんそく): bệnh hen, suyễn
6.虫垂炎(ちゅうすいえん), 盲腸(もうちょう):  viêm ruột thừa
7.胃潰瘍(いかいよう):  viêm dạ dày
8.痔:  Bệnh trĩ
9.ヘルニア: Thoát vị đĩa đệm

1.性病(せいびょう): bệnh hoa liễu
2.梅毒(ばいどく): bệnh giang mai
3.淋病(りんびょう): bệnh lậu
4.花粉症(かふんしょう): dị ứng phấn hoa
5.アレルギー: Dị ứng
6.勃起不全(ぼっきふぜん): rối loạn cương dương
7.日射病(にっしゃびょう): say nắng
8.できもの: Mụn
9.熱射病.ねっしゃびょう: Say nóng

1.肥満(ひまん): béo phì
2.慢性病(まんせいびょう): bệnh mãn tính
3.急性病( ぎゅうせいびょう): bệnh cấp tính
4.遺伝性病(いでんせいびょう): bệnh di truyền
5.食中毒(しょくちゅうどく): ngộ độc thưc phẩm
6.うつ病: Bệnh trầm cảm
7.自閉症(しへいしょう): bệnh tự kỷ
8.拒食症(きょしょくしょう): bệnh chán ăn
9.不眠症(ふみんしょう): bệnh mất ngủ

1.ショック: Sốc
-精神的ショック: Cú sốc về tinh thần
2.摂食障害(せっしょくしょうがい): rối loạn âm dương
3.ノイローゼ: Rối loạn thần kinh
4.ヒステリー: Kích động
5.ストレス: Stress

6.内出血(ないしゅっけつ): chảy máu trong
7.精神障害(せいしんしょうがい): rối loạn thần kinh
8.性同一性障害(せいどういつせいしょうがい): rối loạn giới tính

 

Nguồn: Trung tâm Nhật ngữ SOFL

Có thể bạn quan tâm
(Visited 62 times, 1 visits today)