5:32 chiều | 9 Tháng Một, 2017

Một số từ vựng tiếng Nhật cho cô nàng thích làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật cho cô nàng thích làm đẹp

1 )髪を編む : かみをあむ ( braid one’s hair ) thắc bím
2 ) 髪を洗う かみをあらう (shampoo one’s hair) gội đầu
3) 髪を後ろで束ねる かみをうしろでたばねる bind one’s hair at the back buộc tóc đằng sau
4 ) 髪をとかす かみをかす comb one’s hair chải tóc
5) 髪を真ん中で分ける まみをまんなかでわける ( part one’s hair in the middle )Chia tóc ở giữa
6) 髪を右側で分ける かみをみぎがわでわける ( part one’s hair on the right side) Chia tóc ở phía bên phải
7 ) 化粧している けしょうしている wear makeup Trang điểm
8 ) 化粧直しをする けしょうなおしをする (repair one’s makeup ) Trang điểm lại

11

9 ) 化粧を落とす けしょうをおとす (remove one’s makeup ) tẩy trang
10 ) 化粧をする けしょうをする (put on makeup) Trang điểm
11 ) コーディネートする ( coordinate ) phối hợp
12 ) スタイルがいい (have a good figure Stype ) đẹp
13 ) スタイルが悪い スカイルをわるい have a poor figure Stype không đẹp
14 ) 体型に合わせて服を作る たいけいにあわせてふくをつくる (make clothes to measure ) Để làm cho trang phục để phù hợp với cơ thể
15 ) デザインする (design )thiết kế
16 ) ドライヤーで髪を乾かす かわかす( dry one’s hair with a dryer ) Làm khô tóc với máy sấy
17) ヘアスタイルを変える かえる (change one’s hairdo )Thay đổi kiểu tóc
18) ヘアスプレーをかける (spray one’s hair ) Phun keo xịt tóc
19) ヘアトニックをつける (apply hair tonic to one’s hair ) Phun nước dưỡng tóc
20 ) ヘアブラシをかける (brush one’s hair) Chải tóc
21) ペアルックのセーターを着ている きている (wear matching sweaters ) mặc phù hợp với áo len
22) 流行する りゅうこうする ( be in fashion) làm hợp thời trang

 

Nguồn: Nhật ngữ Thành Công

Có thể bạn quan tâm
(Visited 448 times, 1 visits today)