4:53 chiều | 7 Tháng Một, 2017

Từ vựng tiếng Nhật về kinh tế

Từ vựng tiếng Nhật về kinh tế

保証金 ほしょうきん bảo hiểm
食費 しょくひ tiền ăn
手数料 てすうりょう tiền phí
厚生年金・退職金 こうせいねんきん 、たいしょくひ tiền hưu trí
手当て tiền trợ cấp
公共料金 こうきょう料金 tiền phí công ích
電話代 tiền điện thoai
ガス代 tiền gas電気代 tiền điện
衣装代・履物代 いしょうだい、はきもの tiền phí ăn măc, quần áo
学費 học phí
運送料 phí chuyển bưu điện
礼金 tiền hoa hồng
シフト間の食費 tiền ăn ca

tu-vung-tieng-anh-chu-de-kinh-te
娯楽費 ごらくひ phí vui chơi, giải trí
会費 tiền hội phí
水道代 tiền điện nước
家賃 tiền thuê nhà
運賃・運輸金 うんちん、うんゆ chi phí vận chuyển
市民税 thuế dân đô thị
住民税 じゅうみんぜい thuế dân cư
住居費 じゅうきょひ chi phí cho nhà ở
費用 chi phí
交通費 こうつうひ phí giao thông
光熱費 こうねつひ phí nhiệt điiện
社会保険金 bảo hiểm xã hội
健康保険金 けんこうほけんきん bảo hiểm sức khỉe
損害賠償金 そんがいばいしょうきん tiền bồi thường
生命保険金 せいめいほけんきん bảo hiểm nhân thọ
原泉徴収金 げんせんちょうしゅう thuế thu nhập
送金証明書 giấy chứng nhận gửi tiền
消費支出 しょうひししゅつ phí tiêu dùng
増益金 ぞうえききん tiền lãi xuất
罰金 ばっきん tiền phạt

割り増し金 わりましきん tiền thưởng
ボーナス tiền thưởng
前払い。敷金 ぜんはらい、しききん tiền đặt cọc
敷金 tiền đặt cọc
金利 きんり tiền lãi
失業保険金 しつぎょうほしょきん tiền bảo hiểm thất nghiệp
労働保険金 tiền bảo hiểm lao động
慰労金 いろきん trợ cấp ngoài chế độ
営業利益 lợi nhuận kinh doanh
受取利息 うけとりりそく thu từ lãi
貸付金 かしつけきん tiền vay nợ
借受金 かりうけきん tiền vay nợ
借金 しゃっきん trả nợ
加工費 phí gia công
減価償却 げんかしょうきゃく Lợi nhuận thường xuyên
交際費 chi phí tiếp khách
税金等調整前当期純利益(又は損失) ぜいきんとうちょうせいまえとうきじゅんりえき(またはそんしつ) Lợi nhuận ròng (lỗ) ,thu nhập trước thuế

立替金 たてかえきん tiền thanh toán truớc
法人税 ほうじんぜい thuế pháp nhân,doanh nghiệp
法人税等調整額 ほうじんぜいとうちょうせいがく Phí điều chỉnh thuế pháp nhân
法定実効税率 ほうていじっこうぜいりつ Thuế suất pháp định hiệu lực
手許現金 てもとげんきん Tiền mặt tại quỹ, tiền trong tay
収益分配金 しゅうえきぶんぱいきん Tiền phân phối lợi nhuận
経団連 けいだんれん hiệp hội kinh tế nhật bản
債務 さいむ khoản nợ công
事業税 thuế kinh doanh
経常利益 けいじょうりえき thu nhập trước thuế
税引き利益 ぜいびきりえき thu nhập sau thuế
減価償却費 げんかしょうきゃく tiền chi phí khấu hao
期待運用収益 きたいうんようしゅうえき tiền lãi kỳ vọng 、thu nhập kỳ vọng

貸倒実績(率 ) かしだおれじっせきりつ nguồn nợ khó đòi (tỷ lệ nợ sấu) .
売掛金 うりかけきん khoản thu nợ
製品単価 đơn giá hàng
購入稟議書   こうにゅうりんぎしょ đơn mua hàng P/O
購買 こうばい mua hàng
アンダーマンネ tiền hối lộ , lót tay
ロビー活動 vận động hành lang
解約 かいやく cắt hợp đồng
契約 けいやく ký kết hợp đồng
国際金融機関 こくさいきんゆうきかん IMF
アジア開発銀行 ADB
世界銀行 WB
世界貿易機関 せかいぼうえききかん WTO
政府開発援助 せいふかいはっえんじょ ODA
手形        hối phiếu
株(株式会社)   cổ phiếu (cty cổ phần )
債券         trái phiếu
小切手       ngân phiếu
両替         đổi tiền
為替レート     tỷ giá hối đoái
現金         tiền mặt
元金         tiền vôn
通貨         tiền
小銭         tiền lẻ
財産         tài sản
抵当物        tài sản thế chấp
定期預金       tiền gửi định kỳ
当座預金       tiền gửi vô kỳ hạn
満期 đáo hạn
貯金通帳       sổ tiết kiệm
レシート        hoá đơn bán hàng
割当          hạn ngạch
決算          quyết toan

1. 仲介する   ちゅうかいする môi giới
2.取引     とりひき giao dịch
3.需要     じゅよう nhu cầu, cầu
4.供給     きょうきゅう cung cấp, cung
5.当面     とうめん trước mắt
6.対価     たいか ngang giá
7.金利     きんり lãi suất
8.双方     そうほう song phương , hai phía
9.貸借     たいしゃく vay và cho vay
10.相手方   あいてがた đối tác
11.困難    こんなん khó khăn
12.証券    しょうけん chứng khoán
13.取り持つ とりもつ dàn xếp, làm trung gian
14.担う    になう gánh vác , đảm đương
15.回線    かいせん đường dây
16.ネットワーク  network  mạng lưới
17上昇する    じょうしょうする tăng lên
18.一致する   いっちする thống nhất
19.限定     げんてい giới hạn
20.送金(する)   そうきんする chuyển tiền
21.株式      かぶしき cổ phần
22.先物      さきもの hàng hóa bán giao sau
23.オプション   option  quyền lựa chọn
1. 血液:けつえき: máu
2.胃腸:いちょう: dạ dày và ruột
3.酸素:さんそ: oxi
4.立ち行く:たちゆく: trôi chảy
5.出回る:でまわる: luân chuyển , lưu thông
6.インフレ: Inflation : Lạm phát
7.通貨:つうか: đồng tiền
8.著増:ちょぞう (する): tăng mạnh
9.極端:きょくたん: Cực đoan , hết mức (nhấn mạnh mức độ cao )
10.厳密:げんみつ: chặt chẽ , chính xác
11.コントロール: Control : Kiểm soát
12.緩める:ゆるめる: Nới lỏng
13.引き締める:ひきしめる: Thắt chặt
14.有力:ゆうりょく: Hữu hiệu
15.密接:みっせつ: mật thiết
16.活発化:かっぱつか: Trở lên năng động
17.設備:せつび: Thiết bị
18.投資:とうし: Đầu tư
19.抑制:よくせい(する): Kiềm chế
20.金融引き締め:きんゆうひきしめ: Thắt chặt tài chính
21.金融緩和:きんゆうかんわ: Nới lỏng tài chính
22.押し上げる:おしあげる: đẩy lên cao
23.デフレ: deflation: Giảm phát
24.何気ない:なにげない: Thản nhiên , không để í
25貯蓄:ちょちく(する) Tiết kiệm
26.老後:ろうご: Khi về già
1. 斡旋〔する〕:あっせん: môi giới ( tư vấn)
2.基盤:きばん: nền tảng , cơ sở
3.地元:じもと: địa phương
4.都道府県:とどうふけん: tỉnh , thành phố
5.信託:しんたく: tín thác
6.兼営:けんえい (する): kinh doanh đa ngành
7.信用:しんよう: tín dụng
8.金庫:きんこ: quỹ
9.顧客:こきゃく: khách hàng
10.社債:しゃさい: trái phiếu công ty
11.売買:ばいばい: mua bán
12.発行〔する〕:はっこうする: phát hành
13.保険:ほけん: bảo hiểm
14.損害:そんがい: tổn thất
15.金銭:きんせん: tiền bạc
16.保険金:ほけんきん: tiền bảo hiểm
17.保険料:ほけんりょう: phí bảo hiểm
18.有価:ゆうか: có giá
19.ノンバンク: Nonbank: Tổ chức tài chính phi ngân hàng
20.消費:しょうひ: tiêu dùng
21.消費者:しょうひしゃ: người tiêu dùng
22.リース: lease : cho thuê
23.公的:こうてき: mang tính chất công
24.遂行〔する〕:すいこうする: thực hiện , hoàn thành
25.調達〔する〕:ちょうたつ:huy động
26.政府系:せいふけい: có vốn đầu tư chính phủ
27.外資系:がいしけい: có vốn đầu tư nước ngoài
28.ネットバンク: Netbank: Ngân hàng qua mạng
29.異業種:いぎょうしゅ: ngành nghề khác
30.参入:さんにゅう: Gia nhập
31.多様化:たようか: đa dạng hóa
32.貯蓄:ちょちく: tiết kiệm

上乗せ:うわのせ:cộng thêm vào
差し引く:さしひく: trừ đi
適用:てきよう:áp dụng
図る:はかる:có kế hoạch, nỗ lực
均衡:きんこう(する):cân bằng
為替:かわせ:ngoại hối
相場:そうば:giá thị trường
当事者:とうじしゃ:đương sự
望ましい:のぞましい:mong đợi
勤める:つとめる:nỗ lực
当局:とうきょく:cơ quan chức năng
介入:かいにゅう:can thiệp
コスト:cost : chi phí
担い手:にないて:người đảm nhiệm
手数料:tiền phí
自ら:tự
利ざや:りざや:lãi biên
被る:こうむる:gánh chịu
仕組み:しくみ:cơ chế
購入:こうにゅう:mua
フロー:nguồn
ストック:vốn
収益:しゅうえき:lợi ích
貢献:こうけん:đóng góp cống hiến
主たる しゅたる:chủ yếu
固有:こゆう:cố hữu
位置付ける:いちづける:xếp vào loại …
銀行法:ぎんこうほう:luật ngân hàng
余裕:dư thừa
決済:けっさい:thanh toán
代金:だいきん:tiền hàng
担保:たんぽ: thế chấp
保障:ほしょう:bảo lãnh , bảo đảm
遠隔地:えんかくち:vùng sâu vùng xa
大手:おおて:quy mô lớn
付随:ふずい:kèm theo
手形:てがた: hối phiếu
営む:いとなむ:kinh doanh
抵当:ていとう:thế chấp
当座預金:とうざよきん:tiền gửi tạm thời
普通預金:ふつうよきん:tiền gửi thông thường
定期預金:ていきよきん:tiền gửi có kì hạn
利率:りりつ:lãi suất
残高:ざんだか:số dư
焦る:あせる:cuống
払い戻し: hoàn trả

振り出す:xuất ( phiếu)

小切手:こぎって:séc
定める:さだめる: quy định

余剰:よじょう:dư thừa

利殖:りしょく:sinh lãi

ニーズ: need: nhu cầu

通知預金:つうちよきん:tiền gửi nóng

定期積金: tiết kiệm có kì hạn

 

Nguồn: Nhật ngữ Thành Công

Có thể bạn quan tâm
(Visited 306 times, 1 visits today)