9:48 sáng | 9 Tháng Một, 2017

Từ vựng tiếng Nhật về sơn

Từ vựng tiếng Nhật về sơn:

  • 漆(ペイント): sơn
  • でんちゃく: sơn điện ly
  • とりょう:sơn
  • とそう:sơn(gia công)
  • なかぬり(primer): sơn lót
  • basecoat: sơn màu
  • うわぬり(topcoat): sơn bóng
  • ぬりかた: cách sơn
  • ちょうごう(きしゃく): pha trộn
  • シンナー(Thinner): dung môi
  • ようざい: dung môi
  • せんじょうシンナー(Wasshingthinner): dung môi rửa
  • きしゃくシンナー: dung môi pha
  • ふりょう: lỗi
  • はだ: da, bề mặt sơn

dung-cu-dung-de-son-nippon

  • ハガレー: bong
  • ほこり: bụi
  • ホース: ống dẫn sơn
  • かんそう: sấy (oven)
  • スプレー: phun
  • なかぐり: mài ráp
  • けんまする: mài ráp
  • まえしょり: tiền xử lý
  • グロス: độ bóng (gloss)
  • こうたく: độ bóng
  • とまく: màng sơn
  • いんぺい: độ phủ
  • こうど: độ cứng
  • みっちゃく: độ bám dính
  • つや: độ bóng
  • たいすいせい: chịu bền nước
  • たいしつせい: chịu bền ẩm
  • たいおんせい: chịu bền nhiệt
  • たいこうせい: chịu bền thời tiết
  • たいしょくせい: chịu bền muối
  • たいねつせい: chịu bền nhiệt
  • おりまげしけん: kiểm tra bền uốn
  • たいアルカリせい: tính chịu kiềm
  • たいガソリンせい: chịu bền xăng
  • たいキシレン: bền xylen
  • たいりょく: chịu lực
  • たいじょうげきざい: tính chịu va đập
  • がいかん: bề mặt
  • ぜいじゃく: giòn yếu
  • たいしょく: sự phai màu
  • クラック: rạn
  • はじき: lồi mắt cá, lõm sơn
  • しわ: nhăn
  • ワキ: lỗ làm dám bề mặt
  • ふくれ: phồng rộp
  • ブリスタ: phồng rộp
  • ながれ(とそうながれ): chảy
  • もろい: giòn
  • さび: gỉ
  • だっし: tẩy dầu
  • とそうじょうけん: điều kiện sơn
  • ブース: buồng phun
  • とそうおんど: nhiệt độ sơn

 

Nguồn: Nhật ngữ Thành Công

Có thể bạn quan tâm
(Visited 264 times, 1 visits today)