1:33 sáng | 5 Tháng Mười Hai, 2017

Cách điền và mẫu đơn xin gia hạn tư cách lưu trú cho các loại visa lao động

Đơn gia hạn tư cách lưu trú là tài liệu cần nộp đến cục xuất nhập cảnh để kéo dài thời hạn ở nước ngoài đối với người đang có visa lưu trú. Mẫu đơn gia hạn tư cách lưu trú do bộ tư pháp cấp có thể tải ở đây: http://www.moj.go.jp/ONLINE/IMMIGRATION/16-3-1.html

Dưới đây là cách điền và đơn mẫu để các bạn tham khảo.

-Tài liệu cần nộp bao gồm tổng cộng có 4 tờ. Đơn gia hạn tư cách lưu trú mẫu dưới đây được điền từ mục 1 đến 53 và sẽ có giải thích từng mục cho các bạn tham khảo.

Tờ số 1

Tờ số 1

Mẫu số 1

Mẫu điền đơn cho tờ số 1

  1. Ảnh thẻ:

Khi nộp ảnh thẻ có những lưu ý như sau:

-Cỡ ảnh: 40mmx30mm

-Phải là ảnh của người xin gia hạn và ảnh không chụp chung với người khác

-Không được đội mũ

-Ảnh chính diện

-Ảnh không có gì phía sau người

-Ảnh phải được chụp rõ rang

-Ảnh mới chụp trong vòng 3 tháng

Mẫu ảnh

067978070cd0321b2b00a681a665d96c

  1. Quốc tịch: Điền quốc tịch hiện tại.
  1. Ngày tháng năm sinh: Điền ngày tháng năm sinh theo lịch dương.
  1. Họ tên: Điền họ tên, họ trước, tên sau.
  1. Giới tính: Khoanh tròn vào Nam(男) hoặc Nữ(女)
  1. Nơi sinh: Điền quốc gia và thành phố bạn sinh ra. Ví dụ: Trung Quốc / Thượng Hải
  1. Tình trạng hôn nhân: Khoanh tròn vào đã kết hôn (有), chưa kết hôn  (無)
  1. Nghề nghiệp: Điền nghề nghiệp hiện tại. Ví dụ: (調理師) đầu bếp
  1. Quốc gia/ Thành phố: Điền quốc gia và thành phố của bạn
  1. Địa chỉ ở Nhật: Điền địa chỉ hiện tại ở Nhật:
  1. Số điện thoại: Điền số điện thoại nhà
  1. Điện thoại di động: Điền số điện thoại di động
  1. Số hộ chiếu: Điền số hộ chiếu của bạn
  1. Thời hạn hộ chiếu: Điền ngày tháng năm hộ chiếu hết hiệu lực
  1. Tư cách lưu trú ở Nhật: Điền tư cách lưu trú của bạn. Ví dụ: kĩ thuật
  1. Thời hạn lưu trú: Điền thời hạn lưu trú ở Nhật của bạn. Ví dụ: 3 năm
  1. Ngày hết hạn lưu trú: Điền ngày hết hạn lưu trú của bạn.
  1. Số thẻ lưu trú: Điền dãy số trên thẻ lưu trú. Ví dụ: AB12345678CD

Điền hàng chữ trên góc nhé!

Điền hàng chữ trên góc nhé!

  1. Thời gian lưu trú mong muốn: Điền thời gian bạn mong muốn được ở lại Nhật. Ví dụ: 3 năm
  1. Lý do gia hạn: Điền lý do muốn gia hạn tư cách lưu trú. Ví dụ: Muốn được tiếp tục làm việc ở Nhật với công việc đầu bếp
  1. Về tiền sử phạm tội:

Nếu đã từng phạm tội và bị phạt, khoanh tròn有 và điền cụ thể về tội ấy.

Nếu chưa từng phạm tội, khoanh tròn無

  1. Về người thân ở Nhật ( bố mẹ, vợ chồng, anh chị em.. )

Về người thân ở Nhật, điền vào các mục dưới đây:

Mối quan hệ, họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, có ở cùng người đó hay không, nơi làm việc, nơi học tập, số thẻ lưu trú.

Mục có sống cùng người đó ở Nhật hay không, nếu “có”, khoanh tròn 「はい」, “không” khoanh tròn 「いいえ」

Nếu có anh chị em dù không sống chung cũng hãy điền vào. Trường hợp không có người thân thì điền 「なし」

Tờ số 2

Tờ số 2

Mẫu điền

Mẫu điền

  1. Nơi làm việc: Điền tên công ty của bạn. Ví dụ: nhà hàng 〇〇
  1. Nơi làm việc:

Điền chi nhánh và tên chi nhánh của công ty.

  1. Nơi làm việc:

Điền địa chỉ nơi làm việc của bạn.

  1. Nơi làm việc:

Điền số điện thoại nơi làm việc của bạn.

  1. Tình trạng học tập:

Tích vào ô đúng ( Mức học cao nhất của bạn ) Ví dụ: Trường dạy nghề

  1. Tình trạng học tập:

Điền tên trường của bạn.

  1. Tình trạng học tập ( Ngày tốt nghiệp )

Điền ngày tháng năm tốt nghiệp.

  1. Chuyên ngành:

Tích vào ô đúng : Tốt nghiệp Cao học ( Tiến sĩ ), Cao học ( Thạc sĩ ), Đại học, Đại học ngắn hạn…

  1. Chuyên ngành:

Tích vào ô đúng: Trường hợp tốt nghiệp trường dạy nghề, Cấp 3, Cấp 2, Khác

  1. Chứng chỉ hoặc đỗ kì thi về xử lý thông tin:

Khoanh vào có ( 有 ) hoặc không ( 無 )

  1. Chứng chỉ hoặc kì thi:

Tên chứng chỉ hoặc kì thi

(*)Những ai khoanh có ở mục 32 mới phải điền mục này.

  1. Quá trình làm việc:

Trường hợp đã từng đi làm sau khi tốt nghiệp, điền tháng, năm bắt đầu làm và nơi làm việc. Trường hợp đã làm ở nhiều nơi, điền tất cả những nơi đã làm.

Trường hợp chưa từng đi làm sau khi tốt nghiệp, điền 「なし」

  1. Cam kết những điều trên là sự thật/ Chữ ký và ngày điền đơn

Ký tên và điền ngày điền đơn.

*22. Người đại diện ( Người đại diện pháp lý )

Trường hợp người làm đơn dưới 16 tuổi, điền (1) họ tên , (2) quan hệ với người làm đơn , (3) địa chỉ, số điện thoại nhà, di động.

Về người đại diện pháp lý:

Cần có sự đồng ý của người đại diện pháp lý đề hợp pháp hóa hành động của trẻ vị thành niên. Trường hợp trẻ vị thành niên là người làm đơn, điền thông tin về bố mẹ người làm đơn.

*Người ủy quyền:

Nếu người được ủy quyền là người làm đơn, điền thông tin về người ủy quyền (1) họ tên, (2) địa chỉ, (3) nơi làm việc, (4) số điện thoại

Tờ số 3

Tờ số 3

Mẫu điền

Mẫu điền

  1.  Tên của người ngoại quốc mời hoặc thuê bạn:

Số thẻ lưu trú của người ngoại quốc mời hoặc thuê bạn:

  1. Nơi làm việc:

Điền tên công ty.

  1. Nơi làm việc:

Điền tên chi nhánh công ty.

  1. Nơi làm việc:

Nội dung ( thể loại ) công việc. Tích vào ô đúng.

  1. Nơi làm việc:

Điền địa chỉ nơi làm việc.

  1. Nơi làm việc:

Điền số điện thoại nơi làm việc

  1. Nơi làm việc:

Điền số tiền vốn của công ty. Ví dụ: 10.000 yen

  1. Nơi làm việc:

Điền doanh thu năm vừa qua.

  1. Nơi làm việc:

Điền số nhân viên nơi làm việc.

  1. Nơi làm việc:

Điền số nhân viên người nước ngoài nơi làm việc.

  1. Thời hạn làm việc:

Điền thời hạn làm việc dự kiến. Ví dụ: 3 năm

  1. Tiền lương:

Tích vào ô đúng. Tiền lương ( chưa trừ thuế ) / Lương tháng? hay Lương năm?

  1. Kinh nghiệm làm việc:

Điền số năm làm việc.

  1. Vị trí làm việc:

Điền vị trí làm việc của bạn.

  1. Thể loại công việc:

Tích vào ô đúng.

Tờ số 4

Tờ số 4

Mẫu điền

Mẫu điền

  1. Công ty tạm thời

Chỉ điền nếu đang làm việc theo chế độ phái cử

Tôi cam đoan nội dung trên là sự thật. Tên nơi làm việc hoặc đại diện, đóng dấu, ngày điền đơn.

Nguồn: iSenpai

Có thể bạn quan tâm
(Visited 16 times, 1 visits today)