3:24 sáng | 6 Tháng Mười Hai, 2017

Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa mỹ phẩm ở Nhật mà bạn nên biết

2

1. Kem chống nắng: UVケア, 日焼け止め
2. Kem tẩy trang: クレンジング
3. Sữa rửa mặt: 洗顔料 (せんがんりょう )
4. Lotion (nước hoa hồng, nước trang điểm): 化粧水(けしょうすい)
5. Kem dưỡng da: クリーム
6. Dành cho da khô:しっとりタイプ
7. Dành cho da dầu: さっぱりタイプ
8. Dầu gội đầu: シャンプー
9. Dầu xả: コンディショナー
10. Bột nhuộm tóc: ヘナ

3

11. Nhuộm tóc về màu gốc: 髪色戻し(かみいろもどし )
12. Thuốc nhuộm tóc bạc: 白髪染め (しらがぞめ)
13. Thuốc nhuộm tóc thời trang: おしゃれ染め (おしゃれぞめ )
14. Thuốc làm xoăn: パーマ液
15. Gel vuốt tóc: 整髪用ジェル (せいはつようじぇるじぇる)
16. Kem nền BB: BBクリーム
17. Kem nền Foundation: ファンデーション
18. Phấn thoa mặt: フェイスパウダー
19. Kem lót: メイク下地 (メイクしたじ)
20. Kem dưỡng da toàn thân: ボディクリーム
21. Móng: ネイル
22. Móng giả: ネイルチップ

4

23. Kem bôi chân: フットクリーム
24. Kem dưỡng da cho trẻ em: ベビースキンケア
25. Phụ gia cho vào bồn tắm: 入浴剤 (にゅうよくざい )
26. Sữa tắm cho trẻ em: ベビーソープ
27. Phấn bắt sáng: ハイライト
28. Son môi: 口紅 (くちべに )

5

29. Chì kẻ mắt: アイライナー
30. Phấn mắt: アイシャドウ
31. Mascara: マスカラ
32. Kẻ lông mày: アイブロウ
33. Lông mi giả: つけまつげ

34. Kem che khuyết điểm: コンシーラー
35. Phấn má: チーク

Nguồn: isenpai.jp

Có thể bạn quan tâm
(Visited 73 times, 2 visits today)