1:38 sáng | 19 Tháng Một, 2018

Mẫu câu la mắng trong tiếng Nhật

Khi học tiếng Nhật một thời gian một số bạn sẽ tự hỏi không biết la mắng trong tiếng Nhật như thế nào nhỉ? Và bạn tò mò, rất muốn biết?

Chúng tôi xin chia sẻ với các bạn mẫu câu la mắng trong tiếng Nhật nhưng không nhằm mục đích bạn khuyến khích bạn thể hiện chỉ là để nhận biết có người nào là mắng mình và cũng là để học tiếng Nhật thêm vui.

 

La Mắng Tiếng Nhật 叱(しか)る

1. もういいよ。

(Mō ī yo.)

Đủ rồi đấy.

2. 立ち去れ

(Tachisare.)

Biến đi.

3. 行け。

(Ike.)

Cút đi!

4. バカ。

(Baka.)

Đồ ngu.

5. 黙れ。

(Damare.)

Câm đi.

6. そういうふうに言うな。

(Sō iu fū ni iu na.)

Đừng nói kiểu đó với tôi.

7.どうしてそんなことが言えるのだろう。

(Dōshite son’na koto ga ieru nodarou.)

Tại sao anh có thể nói những lời như vậy?

8. 私が見えないところで行け。

(Watashi ga mienai tokoro de ike.)

Hãy đi cho khuất mắt tôi.

9. もうあなたに我慢できない。

(Mō anata ni gamandekinai.)

Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi.

10. 今度あなたに言うのは最後だ。

(Kondo anata ni iu no wa saigoda.)

Tôi nói với anh lần này là lần cuối đấy.

11. 自分がやったことを見てみろ。

(Jibun ga yatta koto o mite miro.)

Hãy nhìn những gì anh làm đi.

12. あなたを許せない。

(Anata o yurusenai.)

Tôi không thể tha thứ cho anh.

13. うるさくするな。

(Urusaku suru na.)

Đừng làm ồn nữa.

14. それは私のせいじゃない。

(Sore wa watashi no sei janai.)

Đây không phải là lỗi của tôi.

15.あなたはウソばっかりだ。

(Anata wa uso bakkarida.)

Anh chỉ toàn nói dối thôi.

16. そんな目つきで私を見ないで。

(Son’na-me-tsuki de watashi o minaide.)

Đừng nhìn tôi kiểu đó.

17. 何か言ったか。

(Nani ka itta ka.)

Anh nói cái gì vậy?

18. あなたのせいです。

(Anata no seidesu.)

Lỗi tại anh đấy.

19. 言い訳をしないでください。

(Iiwake o shinaide kudasai.)

Đừng tự bào chữa nữa.

20. そうしない方が良かったんじゃない。

(Sō shinai hō ga yokatta n janai.)

Lẽ ra anh không nên làm thế.

21. 自分のことに注意しろ。

(Jibun no koto ni chūi shiro.)

Hãy lo chuyện của anh đi.

22. あなたが嫌いだ。

(Anata ga kiraida.)

Tôi căm ghét anh.

23. あなたは行き過ぎだよ

(Anata wa ikisugida yo.)

Anh đã đi quá xa rồi đấy.

24. 何をやっているかわかるか。

(Nani o yatte iru ka wakaru ka.)

Anh có biết anh đang làm gì không?

25. 私に何もできない。

(Watashi ni nanimodekinai.)

Tôi không thể làm gì cả.

Những mẫu câu la mắng bằng tiếng Nhật trên đây rất thú vị đúng không? Luôn đồng hành cùng chúng tôi để cập nhật nhiều hơn nữa các bài học chất lượng nhé!

Nguồn: hoctiengnhatban.org

Có thể bạn quan tâm
(Visited 1 number_format_thousands_sep256 times, 1 visits today)