11:42 chiều | 13 Tháng Hai, 2018

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng

Ngành xây dựng hiện nay đang là một trong những ngành có nhu cầu tuyển dụng lớn nhất. Số lượng tuyển dụng cao, liên tục, tiền lương khá trong khi các yêu cầu lại không quá cao như một số ngành nghề khác. Lý do cho nhu cầu tuyển dụng này là để Nhật Bản nhanh chóng khắc phục các thảm họa tự nhiên và xây dựng các công trình cho thế vận hội Olympic 2020 sẽ diễn ra tại đây. Dưới đây là một số từ vựng về ngành Xây Dựng. Các bạn tham khảo nhé!

ずめん 図面 bản vẽ
(てっきん) コンクリート 鉄筋 bê tông cốt sắt
(けいりょう) コンクリート 軽量 bê tông nhẹ cân
かべ 壁 bức tường
かいだん 階段 bậc thang
はしら 柱 cây cột
はり cây kèo, xà ngang
さかん 左官 công việc trát hồ
かせつこうじ 仮設工事 công việc xây dựng tạm thời
てっきん 鉄筋 cốt sắt
きょうど 強度 cường độ
ワックス chất sáp để đánh bóng

(う) める 埋 chôn
ひびわれ chỗ bị nứt nẻ
めち 目地 chỗ tiếp nối
(あんぜん) ベルト 安全 dây thắt lưng an toàn
くうきせいじょうそうち 空気清浄装置 dụng cụ lọc không khí
こうじちゅう 工事中 đang làm công sự
くっさく する 掘削 đào lỗ
かべつち 壁土 đất làm vách tường
バイプ đường ống
もくぞう 木造 được làm bằng gỗ
タイル gạch men
れんが 煉瓦 gạch thẻ
もくざい 木材 gỗ
かべがみ 壁紙 giấy dán vách tường
ゴンドラ giàn treo để làm việc trên cao
せこう 施工 khởi công xây dựng
けいりょうてっこつ 軽量鉄骨 khung sắt nhẹ cân
ほねぐみ 骨組 khung sườn nhà
てっこつ 鉄骨 khung sườn sắt
はめ込(こ)む lắp vào
埋(う)め込(こ)む lấp đầy
ぼうかこうぞう 防火構造 lối cấu tạo phòng hỏa
くうきこう 空気孔 lỗ thông hơi
かわらぶき mái lợp ngói
やね mái nhà
コンクリートミキサー máy trộn hồ
 
Nguồn: Abcgroup
Có thể bạn quan tâm
(Visited 258 times, 21 visits today)