12:30 sáng | 14 Tháng Năm, 2018

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề: Mùa hè – 夏(なつ)

hoc-tu-vung-tieng-nhat-theo-chu-de-mua-he

涼味(りょうみ): Sự mát mẻ

夏日(なつび) : Ngày hè

長夏(ちょうか): Mùa hè dài

暑気(しょき): Cảm nắng / Thời tiết nóng nực

炎暑(えんしょ): Nóng như thiêu như đốt

暑熱(しょねつ) : Cái nóng mùa hè

極暑(ごくしょ) : Sự nóng bức

季夏(きか): Cuối hè

首夏(しゅか): Đầu hè

盛夏(せいか): Hạ chí / giữa mùa hè

仲夏(ちゅうか): Hạ chí

真夏(まなつ) : Giữa mùa hè

真夏日(まなつび): Ngày có nhiệt độ cao nhất vào mùa hè

避暑(ひしょ) : Sự tránh nóng

夏陰(なつかげ) : Bóng râm mùa hè

夏草(なつくさ): Loại cỏ mọc xanh tốt vào mùa hè

夏野(なつの): Cánh đồng cỏ mùa hè

薄暑(はくしょ): Hơi nóng nhẹ (vào đầu hè)

夏菊(なつぎく) : Cây hoa cúc nở sớm vào mùa hè

猛暑(もうしょ): Cái nóng / nắng dữ dội

Có thể bạn quan tâm
(Visited 102 times, 1 visits today)