3:44 sáng | 19 Tháng Năm, 2018

Từ vựng tiếng Nhật Minna bài 10 – Học từ vựng Miễn phí với Minder

Trong bài viết này, Minder sẽ tổng hợp giúp bạn Từ vựng và Ngữ pháp xuất hiện trong Từ vựng tiếng Nhật bài 10 Minna.

tu-vung-tieng-nhat-minna-bai-10-hoc-tu-vung-mien-phi-voi-minder1

Bài 10 sẽ giới thiệu đến các bạn khoảng 47 từ vựng và 6 mẫu câu mới.

Học từ vựng tiếng Nhật Minna bài 10

  • Phần 1: Từ vựng
  • Phần 2: Ngữ pháp

Phần 1: Từ vựng

Dưới đây sẽ là 47 từ vựng tiếng Nhật mới xuất hiện trong bài 10 giáo trình tiếng Nhật Minna.

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
おとこのひと <otoko no hito> người đàn ông, con trai
いろいろな <iroirona> nhiều
あります <arimasu> có (đồ vật)
います <imasu> có (người, động vật)
おんなのひと <onna no hito> người phụ nữ, con gái
ねこ <neko> con mèo
<ki> cây
もの <mono> đồ vật
フィルム <FIRUMU> cuộn phim
でんち <denchi> cục pin
はこ <hako> cái hộp
スイッチ <SUICHCHI> công tắc điện
れいぞうこ <reizouko> tủ lạnh
テーブル <TE-BURU> bàn tròn
ベッド <BEDDO> cái giường
たな <tana> cái kệ
ドア <DOA> cửa ra vào
まど <mado> của sổ
ポスト <POSUTO> thùng thư
ビル <BIRU> tòa nhà cao tầng
こうえん <kouen> công viên
きっさてん <kissaten> quán giải khát
ほんや <honya> tiệm sách
~や <~ya> ~hiệu, sách
のりば <noriba> bến xe, bến ga, tàu
けん  <ken> huyện (tương đương tỉnh của VN)
うえ  <ue>  trên
した  <shita>  dưới
まえ  <mae>  trước
うしろ  <ushiro>   sau
みぎ  <migi>  bên phải
ひだり  <hidari>  bên trái
なか  <naka>  bên trong
そと  <soto>  bên ngoài
となり <tonari> bên cạnh
ちかく <chikaku> chỗ gần đây
~と~のあいだ <~to~no aida> giữa~và~
~や~(など) <~ya~(nado)> chẳng hạn~hay (hoặc)
いちばん~ <ichiban>  ~nhất
~だんめ <~danme> ngăn thứ~
(どうも) すみません <(doumo) sumimasen> (rất) xin lỗi
チリソース <CHIRISO-SU> tương ớt
スパイスコーナー <SUPAISUKO-NA-> quầy gia vị

Đừng quên sử dụng ứng dụng Minder – Học từ vựng thông minh để ghi nhớ toàn diện từ vựng tiếng Nhật nhé!

Phần 2: Ngữ pháp

Mẫu Câu 1

Noun + が + います

Noun + + : có ai đó, có con gì

Mẫu Câu:

どこ に だれ が います か

+ + + + : ở đâu đó có ai vậy ?

Ví dụ:

Q: こうえん に だれ が います か。

(Trong công viên có ai vậy ?)

A: こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います。

(Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )

tu-vung-tieng-nhat-minna-bai-10-hoc-tu-vung-mien-phi-voi-minder2

Mẫu Câu 2

Ngữ Pháp:

Câu hỏi có cái gì đó hay ai đó không ?

だれ / なに + か + います か / あります か

Đối với lọai câu hỏi này, câu trả lời bắt buộc phải là:

はい、 います / あります。

<hai, imasu / arimasu>

hoặc là:

いいえ、いません / ありません。

<iie, imasen / arimasen>

Chú ý:

Các bạn cần phân biệt câu hỏi trợ từ が và か đi với động từ います và あります

Câu hỏi có trợ từ が là yêu cầu câu trả lời phải là kể ra (nếu có) hoặc nếu không có thì phải trả lời là:

なに / だれ も ありません / いません

Ví dụ:

Trợ từ が

Q: こうえん に だれ が います か。

(Trong công viên có ai vậy ?)
A1: こうえん に おとこ の ひと と おんな の ひと が ふたり います。

(Trong công viên có một người đàn ông và một người đàn bà )

hoặc là:

A2:こうえん に だれ も いません。

(Trong công viên không có ai cả)

Trợ từ か

Q: きっさてん に だれ / なに か いますか / あります か。

(Trong quán nước có ai / vật gì đó không ?)

A1: はい、います / あります。

<hai, imasu / arimasu>

(Vâng có)

hoặc là:

A2: いいえ, いません / ありません。

<iie, imasen / arimasen>

(Không có)

tu-vung-tieng-nhat-minna-bai-10-hoc-tu-vung-mien-phi-voi-minder3

Mẫu Câu 3

うえ<ue> _ở trên みぎ<migi> _bên phải
した<shita> _bên dưới ひだり<hidari> _bên trái となろ<tonari> _bên cạnh)
まえ<mae> _đằng trước なか<naka> _bên trong ちかく<chikaku> _chỗ gần đây
うしろ<ushiro> _đằng sau そと<soto> _bên ngoài あいだ<aida> _ở giữa

Những từ ở trên là những từ chỉ vị trí

ところ + の + từ xác định vị trí + に + だれ / なに + が + います か / あります か

+ + từ xác định vị trí + + / + + : ở đâu đó có ai hay vật gì, con gì

Ví dụ:

Q: その はこ の なか に なに が あります か。

(Trong cái hộp kia có cái gì vậy ?)

A: その はこ の なか に はさみ が あります。

(Trong cái hộp kia có cái kéo)

Mẫu Câu 4

Mẫu câu あります và います không có trợ từ が

Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn +  の  + từ chỉ vị trí +  に  + あります  / います

Chủ ngữ (Động vật, đồ vật) + nơi chốn + + từ chỉ vị trí + + /

Ví dụ:

Q: ハノイ し は どこ に あります か。

(Thành phố Hà Nội ở đâu vậy ?)

A: ハノイ し は ベトナム に あります。

(Thành phố Hà Nội ở Việt Nam)

Khi vật nào đó hay ai đó là chủ ngữ thì sau nơi chốn và trước động từ あります và

います không cần trợ từ が

Mẫu Câu 5

~や~(など)<~ya~(nado)> : Chẳng hạn như….

Ví dụ:

Q: この きょうしつ の なか に なに が あります か。

(Trong phòng học này có cái gì vậy ?)

Cách 1:

A1: この きょうしつ の なか に つくえ と ほん と えんぴつ と かばん と じしょ が あります。

(Trong phòng học này có bàn, sách, bút chì, cặp, từ điển.)

Cách 2:

A2: この きょうしつ の なか に つくえ や ほん など が あります。

(Trong phòng học này có nhiều thứ chẳng hạn như bàn, sách…)

Như vậy cách dùng ~や~(など)<~ya~(nado)> dùng để rút ngắn câu trả lời, không cần phải liệt kê hết ra.

Mẫu Câu 6

Ngữ Pháp:

Danh từ 1 + は + Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に +
あります / います

Danh từ 1 + + Danh từ 2 + + Danh từ 3 + + + + /

Hoặc:

Danh từ 2 + と + Danh từ 3 + の + あいだ + に + Danh từ 3 + が +
あります / います

Danh từ 2 + + Danh từ 3 + + + + Danh từ 3 + + /

Ví dụ:

きっさてん は ほんや と はなや の あいだ に あります。

(Quán nước thì ở giữa tiệm sách và tiệm hoa)

Hoặc:

ほんや と はなや の あいだ に きっさてん が あります。

(Ở giữa tiệm sách và tiệm bán hoa có một quán nước)

Đó là toàn bộ Từ vựng cũng như Ngữ pháp được Bài 10 Từ vựng tiếng Nhật Minna giới thiệu.

Nguồn: Tiếng Nhật cho mọi người

Có thể bạn quan tâm
(Visited 34 times, 1 visits today)