8:07 chiều | 14 Tháng Năm, 2018

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Tình yêu

  1. 彼氏(かれし):  Bạn trai
  2. 彼女(かのじょ):   Bạn gái
  3. 恋人(こいびと):  Người yêu
  4. 恋愛(れんあい):  Tình yêu (nam nữ)
  5. 愛情(あいじょう): Tình yêu, tình thương
  6. 一目惚れ(ひとめぼれ):Tình yêu sét đánh
  7. 片思い(かたおもい): Yêu đơn phương
  8. 運命の人(うんめいのひと):Người định mệnh
  9. 恋に落ちる(こいにおちる):  Phải lòng
  10. アプローチ:  Tiếp cận
  11. 恋敵(こいがたき):Tình địch
  12. 両想い(りょうおもい):   Tình yêu từ 2 phía
  13. カップル:   Cặp đôi
  14. 真剣交際(しんけんこうさい):  Mối quan hệ nghiêm túc
  15. 初恋(はつこい):   Mối tình đầu
  16. 付き合う(つきあう):   Hẹn hò
  17. デート:     Hẹn hò
  18. 初デート(はつデート):  Lần hẹn đầu
  19. 告白(こくはく):   Tỏ tình
  20. 浮気(うわき):  Ngoại tình
  21. 喧嘩(けんか):  Cãi nhau
  22. 仲直り(なかなおり): Làm lành
  23. 失恋(しつれん):  Thất tình
  24. 永遠の愛(えいえんのあい):Tình yêu vĩnh cửu
  25. 悲恋(ひれん):Tình yêu mù quáng
  26. キスする:         Hôn
  27. 手をつないで: Nắm tay
  28. 抱きしめる(だきしめる):   Ôm chặt
  29. 恋する(こいする):  Yêu / Phải lòng
  30. 約束する(やくそくする):  Hứa
  31. 約束を守る(やくそくをまもる):   Giữ lời hứa
  32. 約束を破る(やくそくをやぶる):   Thất hứa
  33. 誓う(ちかう):    Thề
  34. 世話になる(せわになる):  Được chăm sóc
  35. 世話をする(せわをする): Chăm sóc
  36. 恋文(こいぶみ):       Thư tình
  37. どきどき: Hồi hộp
  38. そわそわする:    Đập rộn ràng
  39. 振られる(ふられる): Bị đá / Bị từ chối
  40. 切りなくなる(せつなくなる):   Nuối tiếc
  41. いちゃつく:   Tán / Ve vãn

 

Có thể bạn quan tâm
(Visited 551 times, 1 visits today)