10:05 chiều | 10 Tháng Sáu, 2018

Danh sách từ vựng tiếng Nhật N4 siêu “chất” cho người mới bắt đầu

Bắt đầu với chúng mình ngay thôi!

danh-sach-tu-vung-tieng-nhat-n4-sieu-chat-cho-nguoi-moi-bat-dau

Học 631 từ vựng tiếng Nhật N4

あ Ah
ああ Như thế
あいさつ・する Chào hỏi
間 あいだ Giữa
合う あう Hợp, phù hợp
あかちゃん Em bé
上る あがる Tăng lên, đi lên, nâng lên
赤ん坊 あかんぼう Em bé sơ sinh
空く あく Trống rỗng
アクセサリー Đồ nữ trang
あげる Tăng lên, nâng lên, cho, biếu, tặng
浅い あさい Cạn, nông cạn, hời hợt
味 あじ Vị, hương vị
アジア Châu Á
明日 あす Ngày mai
遊び あそび Chơi
集る あつまる Tập hợp, thu thập
集める あつめる Thu thập
アナウンサー Người phát thanh viên
アフリカ Châu Phi

アメリカ Nước Mỹ
謝る あやまる Xin lỗi
アルコール Cồn, rượu
アルバイト Việc làm thêm
安心 あんしん An tâm
安全 あんぜん An toàn
あんな Như thế kia
案内 あんない・する Hướng dẫn
以下 いか Ít hơn, dưới mức, dưới
以外 いがい Ngoài
医学 いがく Y học
生きる いきる Sống
意見 いけん Ý kiến
石 いし Hòn đá
いじめる Trêu chọc
以上 いじょう Nhiều hơn
急ぐ いそぐ Vội vàng, nhanh khẩn trương
致す いたす Làm
いただく Nhận
一度 いちど Một lần

Chúc các bạn học tốt và đạt kết quả N4 như mong muốn nhé!

Có thể bạn quan tâm
(Visited 243 times, 1 visits today)