1:33 sáng | 14 Tháng Sáu, 2018

Một số từ lóng trong tiếng Nhật mà giới trẻ thường hay sử dụng

Mục đích viết bài là để các bạn trước và sau khi qua Nhật không bị bở ngỡ vì khi nói chuyện với nhiều người Nhật mà không hiểu họ đang muốn truyền tải cái gì. Được biết ngay cả những người đã học đến trình độ cao ở Việt Nam nhưng khi nói chuyện vẫn không

Mục đích viết bài là để các bạn trước và sau khi qua Nhật không bị bở ngỡ vì khi nói chuyện với nhiều người Nhật mà không hiểu họ đang muốn truyền tải cái gì. Được biết ngay cả những người đã học đến trình độ cao ở Việt Nam nhưng khi nói chuyện vẫn không sao hiểu nổi đó chính là vì giới trẻ Nhật rất hay sử dụng từ lóng

* めっちゃ、すげぇすごい、超:còn có nghĩa là “vãi, dã man” hay là “khủng khiếp”cũng gần nghĩa với とてもvà cách sử dụng là cho nó đứng trước một tính từ

れい:1. あの俳優はめっちゃかわいいね。

Cô diễn viên đó dễ thương dã man í

2.この映画が超面白いだね。

Bộ phim này hay khiếp nhỉ

3.わあ、あいつはすげぇなあ。

Woa! Thằng đó ghê thật( giỏi thật)

* びびる: có nghĩa là “xoắn”、

些細なことなんてこいうふにびびるな。

Việc nhỏ xí nên đừng xoắn lên như thế

* 誇張する、話を盛る、大げさに話す:có nghĩa là “bốc phét phô tương, chém gió” vân vân

* ほらをふく: nghĩa gốc là thổi kèn nhưng tùy thuộc hoàn cảnh cũng có thể hiểu là chém gió

* ついてる, 超ラッキー:”số đỏ、hên”

ついて100点を取った:được 100 điểm hên thật!

* やばい:có thể hiểu có 3 nghĩa

Thôi xong. OMG
Nguy hiểm
Còn dùng để khen ngợi ( tuyệt vời)
れい、1.宿題うちにいちゃった、やばい!

Thôi xong! Bài tập để ở nhà mất rồi

2.やべぇ! そんな台風

Bão như này nguy hiểm quá

3. A.この料理食べてみて

B. やばい!おいしい!

A. ăn thử món này đi

B. úi trời, ngon quá

* はんぱない:bá đạo ,rất ,lắm… và gần nghĩa nhưとても、すごい、たいへん。。

れい:あいつ、今日ラーメン10杯もたべたんだって、はんぱないよな .

Nghe nói thằng đó ăn những 10 tô ramen, bá đạo nhỉ

* マジで?=ほんとに?:thật không đó

* うさんくさい:ảo diệu

その友達の話ってすごいうさんくさいよね。

Câu chuyện đứa bạn đó “ảo ” nhỉ

Chú ý: người Nhật trẻ hiện nay nói chuyện câu cảm thán theo xu hướng biến đổi âm cuối [ ai] thành [ee] như từ すげぇ đã nêu trên

すいご  ・・・>  すげぇ: giỏi, ghê thậc

うるさい  ・・・> うるせぇ: ồn áo ghê

2014 © Metronic by keenthemes. Purchase Metronic!

痛い  ・・・>  いてぇ: đau ghê

お金がない ・・・> お金がねえ: không có tiền

。。。。

mấy bạn đặc biệt không sử dụng những từ lóng cho người lần đầu gặp mà những người có địa vị tuổi tác cao hơn mình nhé!

Có thể bạn quan tâm
(Visited 842 times, 1 visits today)