2:12 sáng | 9 Tháng Tám, 2018

Cụm từ bằng Tiếng Nhật thường xuyên được sử dụng trong công việc

 

・ ぼーっと するな: Cẫm lơ là
・ じゅんび しろ (準備):Hãy chuẩn bị
・ ようい しろ (用意): Hãy xếp sẵn
・ なに やってんだ? : Đang làm gì vậy ?
・ それ は やらなくて いい: Cái đó không cần làm cũng được
・ こっち もってこい: Mang đến đây
・ そこ に ある: Có ở đó
・ あっち もっていけ : Hãy mang tới phía đằng kia
・ それ ちょうだい: Cho tôi cái đó
・ あれ ちょうだい: Cho tôi cái kia
・ これ ちょうだい: Cho tôi cái này
・ うえ に あげろ: Hãy nâng lên
・ した に おろせ: Hãy hạ xuống
・ そこ おいといて: Hãy đặt ở đó
・ かず を かぞえろ: Hãy đếm số lượng
・ いくつ ある?: Bao nhiêu cái ?
・ いくつ あった? : Có bao nhiêu cái ?
・ なんぼん あった? : Có mấy cái ?
・ いくつ もってきた?:Đã mang đến mấy cái rồi?
・ なんぼん もってきた?: Đã mang đến mấy cái rồi?
・ だめ: Không được !
・ やらないで: Đừng làm
・ はなせ: Hãy nói đi
・ はなすな: Cấm nói chuyện
・ あとで やれ: Để sau hãy làm
・ すぐ もってこい: Hãy mang đến đây ngay
・ ちゃんと やれ: Hãy làm cẩn thận
・ ゆるめろ: Hãy nới lỏng ra
・ はれ (張る): Hãy chăng (căng)ra
・ まってて : Đợi chút
・ やめて: Hãy dừng lại
・ きいて (聞いて): Hãy nghe
・ たくさん : nhiều
・ つかれた?: Mệt không ?
・ いっしょうけんめい : Nhiệt tình ,chăm chỉ
・ かたづけろ: Hãy dọn dẹp đi
・ いれろ (入れろ): Hãy cho vào
・ もどせ (戻せ): Hãy quay lại
・ しばれ (縛れ): Hãy buộc laị
・ ばらして (払して) (解体して): Hãy tháo rời ra
・ きのう (昨日): Hôm qua
・ こんど (今度): Lần tới
———————————————–
Hãy lưu lại về facebook của bạn để cần khi sử dụng .

Có thể bạn quan tâm
(Visited 19 times, 1 visits today)