2:51 sáng | 10 Tháng Tám, 2018

Từ vựng tiếng Nhật về mùi vị

Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về từ vựng tiếng Nhật về mùi vị nhé. Chúc các bạn học tốt!

Từ vựng tiếng Nhật về mùi vị

tu-vung-tieng-nhat-ve-mui-vi

1. 甘い(amai): Ngọt

2. 旨味(umami): Ngọt thịt

3. 辛い(karai): Cay

4. 苦い(nigai): Đắng

5. 酸っぱい(suppai): Chua

6. 塩辛い(shiokarai): Mặn chát

7. 味が濃い(ạigakoi): Mặn / Đậm đà

8. 味が薄い(ạigausui): Nhạt

9. 油っこい(aburakkoi): Vị béo (dầu mỡ)

10. 脂っこい(aburakkoi): Vị béo (ngậy)

11. 渋い(shibui): Vị chát

12. キレ (kire): Vị thanh

13. あっさり (assari): Vị lạt

14. 生臭い(namakusai): Vị tanh

15. 刺激味(shigekiaji): Vị tê

16. 無味(mumi): Vô vị

Nguồn: saigonvina.edu.vn

Có thể bạn quan tâm
(Visited 58 times, 1 visits today)