1:40 sáng | 13 Tháng Chín, 2018

Học tiếng Nhật qua bài hát: Loser (Japanese version)

Các bạn học tập đến đâu rồi?

Lâu lâu chúng ta cùng giải trí bên những bản nhạc hay bộ phim hấp dẫn để củng cố lại tinh thần nhé!

Và trong chuyên mục Học tiếng Nhật qua bài hát hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn bản hit Loser phiên bản tiếng Nhật của Big Bang.

Cùng phiêu và học thử xem mình biết bao nhiêu từ vựng trong bài hát rồi nhé!

Học tiếng Nhật qua bài hát loser
Học tiếng Nhật qua bài hát loser

Loser 一人(ひとり) ただ孤独(こどく)な虚勢(きょせい)

どうせ クソなハンパ者(しゃ)

Just a loser 一人(ひとり) 荒(すさ)んでくメロディ

創痕(そうこん) 鏡(かがみ)の中(なか)の I’m a

Một người thất bại chỉ là một tên cô độc giả vờ mạnh mẽ

Chỉ là một tên thua cuộc, trong giai điệu thương tâm

Tôi nhìn thấy vết sẹo trong chiếc gương kia

Từ mới:

一人(ひとり) : một mình

孤独(こどく) (CÔ ĐỘC): cô độc, lẻ loi

虚勢(きょせい) (HƯ THẾ): lừa gạt

荒(すさ)む (HOANG): để hoang, để lãng phí

メロディ: giai điệu, nhịp điệu

創痕(そうこん) (SANG NGÂN): vết sẹo

鏡(かがみ) (KÍNH): cái gương

正直(しょうじき) 世間(せけん)とは折(お)り合(あ)わないさ

愛(あい)なんてものは 忘(わす)れたいんだ

時(とき)は流(なが)れ 逆(さか)らえず

これ以上(いじょう) 聞(き)いてられないラヴソング

オレらは飼(か)いならされてるよ

遊(あそ)ばされてる 悲(かな)しきピエロ

歩(ある)き疲(つか)れて I’m coming home

また戻(もど)りたい 心(こころ)の故郷(ふるさと)

Thật lòng, tôi không thể hoà nhập với thế giới này

Dù là tình yêu cũng muốn quên đi

Thời gian không thể ngược lại dòng chảy của nó

Anh không thể nghe thêm nữa những bài hát tình yêu

Chúng ta đã được tạo thành

Chơi với vai của chú hề đáng thương

Tôi mệt mỏi và đi bộ về nhà

Tôi muốn một lần nữa được trở lại quê hương trong trái tim mình

Từ mới:

正直(しょうじき) (CHÍNH TRỰC): chính trực, thành thật

世間(せけん) (THẾ GIAN): xã hội

折(お)り合(あ)う: thoả hiệp, dàn xếp, làm hại

忘(わす)れる (VONG): quên

流(なが)れる (LƯU): chảy

ラヴソング: love song, ca khúc tình yêu

飼(か)う (TỰ): nuôi

遊(あそ)ぶ (DU): chơi

ピエロ: chú hề

歩(ある)く(BỘ): đi bộ

疲(つか)れる (BÌ): mệt mỏi

戻(もど)る (LỆ): quay trở lại

心(こころ) (TÂM): trái tim

故郷(ふるさと) (CỐ HƯƠNG): quê, cố hương

あぁ いつからか Yeah

空(そら)より地面(じめん)のほうを見(み)つめ Oh

息(いき)できないほど

ツラくても差(さ)し出(だ)されない救(すく)いの手(て) I’m a

Không biết từ khi nào

Anh chỉ nhìn thấy mặt đất thay vì bầu trời

Anh cũng không thể hít thở nổi

Dù rất khó khăn nhưng vẫn không ai muốn nắm lấy đôi bàn tay này

Từ mới:

空(そら) (KHÔNG): bầu trời

地面(じめん) (ĐỊA DIỆN): mặt đất

息(いき) (TỨC): hơi thở

差(さ)し出(だ)す: đưa ra, đem ra, đuổi ra

Loser 一人(ひとり) ただ孤独(こどく)な虚勢(きょせい)

どうせ クソなハンパ者(しゃ)

Just a loser 一人(ひとり) 荒(すさ)んでくメロディ

創痕(そうこん) 鏡(かがみ)の中(なか)の I’m a

Một người thất bại chỉ là một tên cô độc giả vờ mạnh mẽ

Chỉ là một tên thua cuộc, trong giai điệu thương tâm

Tôi nhìn thấy vết sẹo trong chiếc gương kia

ワンナイトラヴ 誰(だれ)かと朝帰(あさがえ)り

愛情(あいじょう)はない またくり返(かえ)し

欲望(よくぼう)だけの My life の為に

すべてを台無(だいな)しにした 今(いま)の自分(じぶん)

衝動(しょうどう)は止(と)められない エクスタシー

スリルも昂(たかぶ)りもない 冷(さ)めた気分(きぶん)

崖(がけ)っぷちに一人(ひとり) So I’m going home

戻(もど)りたい希望(きぼう)さえ もう最後(さいご)

Mối tình một đêm với ai đó để rồi buổi sáng khi trở về

Và không có tình yêu

Mong ước duy nhất của đời anh

Bây giờ anh đã tự mình phá huỷ tất cả mọi chuyện

Sự rung động mê ly này không thể dừng lại

Anh không cảm thấy phấn khích, hay hồi hộp mà chỉ thấy lạnh lẽo

Một mình đang đứng bên rìa của vách đá, vì vậy tôi trở về nhà

Hi vọng cuối cùng chỉ là muốn trở về

Từ mới:

帰(かえ)り (QUY): về

愛情(あいじょう) (ÁI TÌNH): tình yêu

返(かえ)す (PHẢN): trả lại

欲望(よくぼう) (DỤC VỌNG: khát khao, ham muốn

台無(だいな)し (THAI VÔ): bị phá huỷ

自分(じぶん) (TỰ PHÂN): tự mình

衝動(しょうどう) (XUNG ĐỘNG): rung động

止(と)める (CHỈ): ngừng, dừng

冷(さ)める (LÃNH): lạnh, nguội

気分(きぶん) (KHÍ PHÂN): tâm tình, tinh thần

崖(がけ) (NHAI): vách đá dốc đứng

最後(さいご) (TỐI HẬU): cuối cùng

あぁ いつからか Yeah

周(まわ)りの視線(しせん) 気(き)にし始(はじ)め Oh

涙(なみだ)は枯(か)れた もう

笑(わら)いたいのに誰(だれ)も気付(きづ)かないって I’m a

Không biết từ khi nào

Tôi đã bắt đầu sợ hãi ánh nhìn của mọi người xung quanh

Nước mắt cũng đã khô

Cũng muốn cười dù không biết ai nhận ra tôi

Từ mới:

周(まわ)り (CHU): xung quanh

視線(しせん) (THỊ TUYẾN): ánh mắt, ánh nhìn

始(はじ)める (THUỶ): bắt đầu

涙(なみだ) (LỆ): nước mắt

笑(わら)う (TIẾU): cười

気付(きづ)く (KHÍ PHÓ): chú ý, nhận thấy

Loser 一人(ひとり) ただ孤独(こどく)な虚勢(きょせい)

どうせ クソなハンパ者(しゃ)

Just a loser 一人(ひとり) 荒(すさ)んでくメロディ

創痕(そうこん) 鏡(かがみ)の中(なか)の I’m a

Một người thất bại chỉ là một tên cô độc giả vờ mạnh mẽ

Chỉ là một tên thua cuộc, trong giai điệu thương tâm

Tôi nhìn thấy vết sẹo trong chiếc gương kia

オレを見下(みお)ろす あの空(そら)

肩(かた)の荷(に)を降(お)ろして I want to say good bye

この道(みち)の果(は)て着(つ)く頃(ころ)

悔(く)いなく目(め)を閉(と)じて 眠(ねむ)れるように

Tôi ngước nhìn lên bầu trời kia

Bỏ xuống những gánh nặng trên vai, tôi muốn nói lời tạm biệt

Khi tôi đi đến cuối con đường này

Tôi muốn có thể nhắm mắt lại ngủ và không hối tiếc

Từ mới:

見下(みお)ろす : nhìn xuống

肩(かた) (KIÊN): vai

道(みち) (ĐẠO): đường

悔(く)い (HỐI): hối hận, ăn năn

目(め)を閉(と)じる: nhắm mắt

眠(ねむ)り (MIÊN): ngủ

Loser 一人(ひとり) ただ孤独(こどく)な虚勢(きょせい)

どうせ クソなハンパ者(しゃ)

Just a loser 一人(ひとり) 荒(すさ)んでくメロディ

創痕(そうこん) 鏡(かがみ)の中(なか)の I’m a

Một người thất bại chỉ là một tên cô độc giả vờ mạnh mẽ

Chỉ là một tên thua cuộc, trong giai điệu thương tâm

Tôi nhìn thấy vết sẹo trong chiếc gương kia

Loser

I’m a loser

I’m a loser

I’m a loser

Có thể bạn quan tâm
(Visited 250 times, 1 visits today)