1:53 sáng | 9 Tháng Mười, 2018

Học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề – Ngành cơ khí

Tổng hợp từ vựng tiếng nhật chuyên ngành cơ khí cho các bạn tu nghiệp sinh, kỹ sư về bên công nghệp, sản xuất mãy móc.

1. Tô vít 2 cạnh : マイナスドライバー

2. Tô vít 4 cạnh : プラスドライバー

3. Tô viít đầu chụp : ボックスドライバー

4. Sà cầy : バール(小・大)

5. Máy mài : サンダー

6. Cái đục : だがね

7. Kìm cắt : ニッパ

8. Kìm điện : ペンチ

9. Kìm mỏ nhọn : ラジオペンチ

10. Búa : ハンマ(ポンチ)

11. Búa kiểm tra : 点検ハンマ

12. Búa nhựa : リッチハンマ

13. Mỏ lết : モンキハンマ

14. Cờ lê : スパナー

15. Bộ cớ lê : 組みスパナー

16. Compa : コンパス

17. Dụng cụ chỉnh tâm : しの

18. Cái choòng đen : ラジットレンチ

19. Chấm dấu : ポンチ

20. Rũa to hcn : 平やすり・半丸やすり・三角

21. Bộ chìa văn lục lăng : 組み六角

22. Mũi khoan taro : 逆タップ

23. Tay quay taro : タップハンドル

24. khoan bê tông : ドリル

25. Cái choòng : ソケトレンチ

26. Taro ren : タッパ

27. Mắt cắt : ジグソー

28. Máy đánh xỉ : ジェットタガネ

29. Ê to : シャコ

30. Thước dây : スケール・巻尺

31. Thước đo độ : ぶんどき

32. Ke vuông : スコヤー

33. Thước dđo mặt phẳng : 水準器

34. Súng bắn khí : イヤーがん

35. Thước kẹp cơ khí : ノギス

36. Bơm dầu : グリスポンプ

37. Kéo cắt kim loại : かなきりバサミ

38. Cong, xước : ひずみ

39. Khắc : 彫刻

40. Máy mài đầu kim : けんまき

41. Đo chính xác : 精密(せいみつ)は計(はか)る

42. Kích thước : 寸法(すんぽう)

43. Thước cặp : ノギス

44. Long đen : 平ワッシャー

45. Vít : ねじ

46. Bulông : ボルト

47. Chốt khóa : ローレット

48. Áptomát : ブレーカ

49. Máy biến áp : トランス

50. Cầu chì : ヒューズ

Nguồn: tiengnhatkosei

Có thể bạn quan tâm
(Visited 56 times, 1 visits today)