7:43 chiều | 7 Tháng Mười Một, 2018

Tổng hợp 50 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

Khi đặt chân tới Nhật thì bạn phải làm thủ tục Xuất nhập cảnh. Với 50 mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật chủ đề Xuất nhập cảnh dưới đây sẽ giúp việc làm thủ tục của bạn diễn ra dễ dàng hơn.

Thủ tục làm Xuất nhập cảnh tại sân bay Nhật Bản
Thủ tục làm Xuất nhập cảnh tại sân bay Nhật Bản

1. パスポート をみせて ください
Pasupouto o misete kudasai
xin cho xem hộ chiếu

50 mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

2. はい どうぞ
Hai douzo
Vâng, đây ạ!

3. 入国の目的は何ですか ・
Nyuukoku no mokuteki ha nandesuka?
Mục đích nhập cảnh của anh là gì?

4. かんこう に きました。
Kankou ni kimashita
Đi du lịch

5. しごと で きました
Shigoto de kimashita
Đến vì công việc làm

6. しょくむは なんですか
shokumu wa nan desuka
Làm việc gì vậy?

7. かいしゃいんです
Kaishain desu
Là nhân viên

8. にほんは はじめて ですか
Nihon ha hajimete desuka
Đến Nhật lần đầu à?

9. はい、 そう です
Hai sou desu
Vâng đúng vậy

10. いいえ、にど め です・いいえ、二度目です。
Iie nido me desu
Không là lần thứ hai

11. にほんに は いつ まで いらっしゃいます か
Nihon ni ha itsu made irasshaimasu ka
Ở lại trong bao lâu?

 

Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

12. いっしゅう かんの よてい です。一週間の予定です。
Isshuu kan no yotei desu
Dự định khoảng 1 tuần

13. しんこく する もの あります か。申告するものありますか?
Shinkoku suru mono arimasu ka
Có đồ gì khai báo?

14. ありません
Arimasen
Không có

15. はい あります
Hai arimasu
Vâng, có

16. これ は なんですか。これは何ですか?
Kore wa nan desuka
Đây là cái gì

17. ともだち え の ぷれぜんと です。友達へのプレゼントです。
Tomodachi e no purezento desu
Quà dành cho bạn

18. けっこ です、気をつけて
Kekko desu、ki wo tsukete.
Được, chúc may mắn

19. ありがとお ございます
Arigatoo gozaimasu
Cảm ơn bạn

Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

20. かんぜい を はらわなければ なりませんか?
Kanzei o harawanakereba narimasen ka
Có phải trả thuế quan?

21. はい、 はらわなければ なりません
Hai harawanakereba narimasen
Vâng phải trả

22. いいえ、 はらわなくて も いい です
Iie harawanakute mo ii desu
Không phải trả

23. にゅうこく
Nyuukoku
Sự nhập cảnh

24. ここ
Koko
Ở đây

25. パスポート
Pasupoto
Hộ chiếu

26. ある(いる)
Aru(iru)

27. くる
Kuru
đến

28. はじめて
Hajimete
Đầu tiên

29. ともだち
Tomodachi
Bạn bè

30. しんこく する
Shinkoku suru
Khai báo

Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

31. に ど め
Ni do me
Lần thứ hai

32. いらっしゃる
Irassharu
Đến, ở

33.どのくらい日本に滞在する予定ですか。
(どのくらいにほんにたいざいする よていですか。)
dono kurai nihon ni taizaisuru yotei desu ka
Bạn định ở Nhật trong vòng bao lâu?

34. にもつは とどきましたか。
(荷物は 届きましたか。)
nimotsu wa todokimashitaka
Hành lý của bạn đều đã gửi tới rồi chứ.

35. あなたのスーツケースですか。
(あなたのスーツケースですか。)
Anata no sūtsukēsu desu ka
Đây là vali của bạn à?

36. 入国書類に記入してください。
(にゅうこくしょるいに きにゅうしてください。)
Nyuukoku shyorui ni Kiyuu shitekudasai
Xin hãy điền vào giấy tờ nhập cảnh.

37. スーツケースをチェックさせていただきます。
Sutsukesu o chekku sa sete itadakimasu.
Xin mở vali cho tôi kiểm tra.

38. この小さいバックに何がありますか?
(このちいさいバックに なにがありますか?)
kono chisai bakku ni nani ga arimasenka.
Trong cái túi nhỏ này chứa thứ gì?

Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh
Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp chủ đề Xuất nhập cảnh

39. 個人的な荷物は 税金申告が要りません。
(こじんてきなにもつは ぜいきんしんこくがいりません。)
Kojinteki nani motsu wa zeikin shinko ku ga irimasen.
Những đồ dùng cá nhân không cần phải khai báo thuế.

40. 規定に基づいて、このような物は 税金を納めなければなりません。
(きていにもとづいて、このようなものは ぜいきんをおさめなければなりません。)
Kitei ni motodzuite, kono yōna mono wa ze ikin o osamenakereba narimasen.
Căn cứ theo quy định, những đồ vật này phải đóng thuế.

41. この荷物を持って行ってはいけません。
(このにもつをもっていってはいけません。)
Kono ni motsu o motte itte wa ikemasen.
Những đồ vật này không được mang theo.

42. 足掛けがあります。
(あしかけが あります)
ashikake ga arimasu
Tôi có giấy thông hành…

43. ご協力ありがとうございます。
(ご協力ありがとうございます)
Go kyoryoku arigatou gozaimasu
Cám ơn vì sự hợp tác.

Còn tiếp…

Có thể bạn quan tâm
(Visited 512 times, 1 visits today)