3:27 sáng | 8 Tháng Mười Một, 2018

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về các loại cá

tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-cac-loai-ca

Học tiếng Nhật theo chủ đề luôn là phương pháp học hiệu quả giúp ghi nhớ nhanh và còn có thể hệ thống lại từ vựng một cách khoa học nhất. Và trong khuôn khổ bài viết ngày hôm nay, Nhật Ngữ Hướng Minh xin gửi đến các bạn chủ đề từ vựng tiếng Nhật về các loại cá. Hi vọng bài viết này sẽ bổ sung thêm phần nào một lượng từ vựng kha khá cho bạn.

tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-cac-loai-ca1

Các loại cá nước ngọt

  1. ロバ (roba): loại cá nhỏ ở nước ngọt
  2. 鯉 (koi) : cá chép
  3. ナマズ目 : Cá trê
  4. キンギョ(金魚) : Cá vàng
  5. コクレン (黒鰱)  : Cá mè
  6. ハクレン(白鰱)  : Cá mè trắng
  7. ソウギョ(草魚 ) : Cá trắm cỏ
  8. アオウオ(青魚 ) : Cá trắm đen
  9. キンメダイ    : Cá hồng (cá điêu hồng)
  10. アンチョビ  : Cá cơm
  11. トビハゼ   : Cá kèo (họ cá bống)
  12. キノボリウオ(木登り魚 ) : Cá rô (cá rô đồng)
  13. ライギョ(雷魚 ) : Cá lóc (cá quả, cá chuối)
  14. タイワンキンギョ  : Cá cờ
  15. バラマンディ(スズキ目)  : Cá chẽm
  16. シマガツオ科 : Cá chim
  17. 白シマガツオ  : Cá chim trắng
  18. ティラピア  : Cá rô phi
  19. ジャイアントグラミー : Cá tai tượng / Cá sặc
  20. グルクマ  : Cá bạc má

Các loại cá nước mặn

  1. サメ=鮫  : Cá mập
  2. エイ(鱏、鱝、鰩、海鷂魚)  : Cá đuối
  3. クジラ=鯨  : Cá voi
  4. イルカ(海豚、鯆) : Cá heo
  5. タツノオトシゴ: Cá ngựa
  6. マス : cá hồi
  7. メカジキ : cá kiếm
  8. ヒラメ : cá bơn
  9. マグロ : cá ngừ
  10. ニシン : cá trích

Một số loại hải sản

  1. タコ   : Bạch tuộc
  2. 海老=えび    : Tôm
  3. 甘海老 あまえび  : Tôm ngọt
  4. クルマエビ=車海老: Tôm he Nhật Bản
  5. シャコ=蝦蛄  : Tôm tích
  6. 桜海老 : Tép
  7. 白海老 :  Tép trắng
  8. 蟹 カニ : Cua
  9. ズワイガニ  : Cua tuyết
  10. ホタテ 帆立 : Sò điệp

Nguồn: nguoivietonhat.com

Có thể bạn quan tâm
(Visited 39 times, 1 visits today)