7:25 chiều | 31 Tháng Một, 2019

Học từ vựng tiếng Nhật các loại trang phục hàng ngày

Chủ đề ngày hôm nay, học từ vựng tiếng Nhật về các loại trang phục thường ngày? Hãy cùng chúng tôi tổng hợp tên các loại trang phục hàng ngày trong tiếng Nhật nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật về trang phục
Học từ vựng tiếng Nhật về trang phục

Từ vựng tiếng Nhật các loại trang phục hàng ngày.

衣服 いふく Trang phục nói chung
帽子 ぼうし Mũ
野球帽子 やきゅうぼうし Mũ bóng chày
ネックレス Vòng cổ
ピアス Bông tai
ネクタイ Cà vạt
スカーフ Khăn quàng cổ
指輪 ゆびわ Nhẫn
オーバー Áo choàng
コート Áo khoác
レインコート Áo khoác mưa
上着 うわぎ Áo vét, áo khoác
ジャケット Áo bò, áo jacket
セーター Áo len
シャツ Áo sơ mi
T-シャツ Áo thun, áo phông
ブラウス Áo cánh
ブラジャー Áo lót phụ nữ
下着 したぎ Nội y
パンツ Quần lót, đồ lót
ドレス Váy
ベルト Thắt lưng
ズボン Quần dài
はんズボン Quần ngắn
ショーツ Quần sooc, quần đùi
スラックス Quần ống rộng
ジーンズ Quần bò, quần jean
スカート Chiếc váy
ワンピース Áo đầm
トレーナー Quần áo thể thao
靴 くつ Giày dép
スニーカー Giày thể thao
スリッパ Dép đi trong nhà
サンダル Dép quai hậu, sandal
ハイヒール Giày cao gót
ブーツ Giày bốt, giày ống

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật các loại trang phục hàng ngày. Chúc các bạn học tốt.

Nguồn:  Nhật ngữ SOFL

Có thể bạn quan tâm
(Visited 63 times, 1 visits today)