7:03 sáng | 14 Tháng Ba, 2019

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật cho người đi làm thông dụng nhất.

Ngày hôm nay hãy cùng tìm về từ vựng tiếng Nhật cho người đi làm qua bài viết dưới đây. Hãy lưu lại và chia sẻ cùng bạn bè để cùng học ngay nhé.

Tiếng Nhật cho người đi làm
Tiếng Nhật cho người đi làm

Từ vựng tiếng Nhật cho người đi làm về các chức danh trong công ty.

経営最高責任者 (けいえいさいこうせきにんしゃ): Tổng giám đốc điều hành.
会長 (かいちょう): Chủ tịch, Tổng giám đốc công ty cổ phần.
社長 (しゃちょう): Giám đốc.
筆頭副社長 (ひっとうふくしゃちょう): Phó giám đốc điều hành.
副社長 (ふくしゃちょう): Phó giám đốc.
常務 (じょうむ): Giám đốc điều hành.
経理担当役員 (けいりたんとうやくいん): Ban điều hành.
本部長 (ほんぶちょう): Tổng giám đốc.
本部長代理 (ほんぶちょうだいり): Phó tổng giám đốc.
部長 (ぶちょう): Trưởng phòng.
次長 (じちょう): Phó phòng.
副部長 (ふくぶちょう): Phó phòng.
支店長 (してんちょう): Giám đốc chi nhánh.
課長 (かちょう): Trưởng bộ phận.
係長(かかりちょう): Trợ lý.
組長 (くみちょう): Tổ trưởng.
リーダー : leader – nhóm trưởng, hoặc có thể là phó phòng tùy doanh nghiệp.
サブリーダー sub-leader – phó nhóm
社員(しゃいん): nhân viên

Từ vựng tiếng Nhật về công việc
Từ vựng tiếng Nhật về công việc

Từ vựng tiếng Nhật cho người đi làm về công việc.

Ngoài những cách học thuộc thông thường thì bạn có thể kết hợp với những cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật để viết thành câu hay luyện nói vừa có thể nhớ được lâu lại biết cách sử dụng đúng ngữ cảnh thực tế nhé.

仕事(shigoto): công việc
勤務 (kinmu): công việc
作業 (sagyou): công việc
働き方 (hatarakikata): cách làm việc
転職(tenshoku): chuyển công việc
求人 (kyuujin): tuyển người
就職 (shuushoku): làm việc
募集 ( boshuu): tuyển dụng
急募 (kyuubo): tuyển người gấp
応募 ( oubo): đăng kí, ứng tuyển
履歴書 (rirekisho): đơn xin việc
採用 (saiyoo): sử dụng
雇う ( yatou): làm thuê
入社(nyuusha): vào công ty làm việc
新社(shinsha): người mới
条件( jouken): điều kiện
給与 (kyuuyo): lương
給料 (kyuuryou):lương
月給 (gettsukyuu): lương theo tháng
時給 ( jikyuu): lương theo giờ
アルバイト(arubaito) làm thêm
副業 (fukugyo) nghề phụ, việc làm thêm
正業 (seigyou) nghề chính
交通費 (kootsuuhi): phí đi lại
手当て(teate): trợ cấp
支給(shikyuu): trả lương
収入 ( shuunyuu): thu nhập
能力( nouryoku): năng lực
見習い(minarai): làm theo
フリーター: freetime: bán thời gian
夜勤 (yakin): làm đêm
シフト: shift: thay đổi
退職 ( taishoku): nghỉ việc
転勤 (tenkin): chuyển việc
失業(shitsugyou): thất nghiệp

Trên đây là từ vựng tiếng Nhật cho người đi làm được tổng hợp lại, hy vọng giúp ích cho quá trình học của các bạn.

Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Có thể bạn quan tâm
(Visited 44 times, 1 visits today)