2:09 sáng | 26 Tháng Tư, 2019

Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang phục phụ nữ

Tiếng Nhật giao tiếp cung cấp các bài học thú vị theo từng chủ đề hấp dẫn, phong phú nhằm giúp các bạn tự học tiếng Nhật củng cố và học từ vựng tiếng Nhật cần thiết để có thể nói theo chủ đề mình mong muốn.

Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang phục phụ nữ
Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang phục phụ nữ

Chúng tôi giới thiệu đến các bạn học từ vựng tiếng Nhật chủ đề trang phục phụ nữ. Hi vọng nó có thể giúp các bạn mở rộng vốn từ cũng như “tám” về chủ đề này tốt hơn nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề trang phục phụ nữ.

1. ワンピース (wanpiisu) : váy liền áo; váy đầm
2. スカート (sukaato) : váy
3. ブラウス (burausu) : áo kiểu
4. スーツ (suutsu) : bộ đồ vét
5. ショルダーバッグ (shorudaa baggu) : túi khoác vai; giỏ đeo vai
6. スリップ (surippu) : váy lót dài
7. ブラジャー (burajaa) : áo ngực; áo nịt ngực
8. ハイヒール (haihiiru) : giày cao gót
9. ストッキング (sutokkingu) : vớ dài; bít tất dài
10. 眼鏡 (めがねmegane) : kính; kiếng; kính đeo mắt
11. レンズ (renzu) : tròng kính
12. サングラス (sangurasu) : kính mát; kính râm
13. 指輪 (ゆびわyubiwa) : nhẫn宝石(ほうせきhouseki(: đá quý; ngọc
14. イヤリング (iyaringu) : hoa tai; bông tai; khuyên tai
15. ブレスレット (buresuretto) : vòng tay; lắc tay
16. ネックレス (nekkuresu( : dây chuyền
17. 手袋 (てぶくろtebukuro) : bao tay; găng tay
18. マフラー (mafuraa) : khăn quấn cổ; khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
19. セーター (seetaa) : áo len
20. トレーナー (toreenaa) : áo khoác thể thao
21. ジャケット, 上着 (じゃけっと、うわぎjyaketto, uwagi) : áo vét; áo khoác
22. 革ジャン (かわジャンkawa jan) : áo khoác da
23. トレンチコート (torenchi kooto) : áo bành-tô; áo măng-tô
24. パジャマ (pajama) : py-ja-ma
25. 寝巻、寝間着 (ねまきnemaki) : quần áo ngủ
26. パンティー (pantii) : quần xi-líp; quần lót

Còn rất nhiều chủ đề, bài học tiếng Nhật bổ ích, thú vị khác được đăng tải trên website, hãy cùng chúng tôi học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trang phục phụ nữ và chinh phục chúng nhé. Chúc các bạn thành công.

Nguồn: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Có thể bạn quan tâm
(Visited 71 times, 1 visits today)