12:08 sáng | 15 Tháng Tám, 2019

Học tiếng Nhật đơn giản với những câu khẩu ngữ thường dùng

Ngày nay, việc học tiếng Nhật khá phổ biến tại Việt Nam ngoài những bạn có ý định du học, đi lao động tại Nhật khá nhiều bạn họ vì yêu văn hóa, đất nước xứ phù tang. Một cách học tiếng Nhật đơn giản với những câu khẩu ngữ được coi là cách hiệu quả. Qua việc học khẩu ngữ, bạn có thể luyện nói tiếng Nhật cơ bản sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Chúng tôi giúp bạn sưu tầm một số từ khẩu ngữ hay dùng trong giao tiếp và nói tiếng Nhật.

co-len-tieng-nhat-la-gi

おめでとう。 (Omedetou.) : Chúc mừng…. (sinh nhật, tăng lương, kết hôn…)

すみません。(Sumimasen.) : Tôi xin lỗi.

おだいじに。(O daiji ni.) : Chúc ông (bà) sớm khỏi bệnh.

おやすみ。(Oyasumi.) : Ngủ ngon

おもしろいね。(Omoshiroi ne.) : Thú vị đó.

かっこいいな!(Kakkoii na.) : Cool quá, ngầu quá…

おあいできてうれしいです。(Oaidekite ureshii desu.) : Rất vui gặp anh chị.

いろいろめいわくを挂けました。(Iroiro meiwaku wo kakemashita.) : Làm phiền ông/ bà/ ngài nhiều rồi ạ.

おやくそくでしょうか? (O yakusoku deshou ka?) : Ông/ bà có hẹn trước không?

おそまつさまでした。(Osomatsusamadeshita.) : Đã không tiếp đãi ông/ bà chu đáo.

お体にきをっけてください。 (Okarada ni ki wo tsukete
kudasai.) : Giữ gìn sức khỏe.

お待ちください。: (Omachi kudasai.) : Xin đợi một lát.

お待たせして申し ありません。(O matase shite mōshi arimasen.) : Xin lỗi đã để ông/bà/ngài đợi lâu như vậy.

おいそがしいところをどうも。(Oisogashii tokoro wo doumo.) : Cảm ơn ông/ bà bận rộn như vậy nhưng vẫn dành chút thời gian cho tôi.

あいてる?: Bạn rảnh không/ bạn có thời gian không.

あきちゃった。: Chán rồi, ngán rồi

あけましておめでとぅ。: Chúc mứng năm mới/ năm mới vui vẻ

あげる。: Tặng bạn

あせらないで。: Đừng vội/đừng nôn nóng/ làm gì vội vàng vậy

あたった。: Đánh trúng rồi

あたりまぇのことだ : Việc nên làm mà

あつ。: a!

あった : Có rồi!

あっかましい。 : Mặt dày

あとでまたおでんゎします。: Lát nữa sẽ gọi điện cho bạn

あなたと关系ない。: Không liên quan gìđến cậu.

あたなたに关系あるの?: có liên quan gì đến cậu à?

あなたね!: cậu à, thật là…!

あなたもね。: cậu cũng thật là!

あのぅ : cái đó…

あほぅ。: hâm hâm, mách, chập mạch

あほくさい。: ngu, ngốc,bờm

あまり突然のことでびっくりしちゃった。: Việc này xảy ra đột ngột khiến người ta ngạcnhiên.

あやしいやつだな。: con ngườinày thật là! (chỉ con trai)

あら。: trời ơi!

ありがとぅ。: cảm ơn nhiều

ありそぅな事だね。: Chuyện thường ý mà!

あるよ。: có chứ

あれ! : ai da!

あんのじょぅだ. : Không ngoài dự tính

いいにおい。: thơm quá!

いいぇ けっこぅです。: Không cần nữa

いいがいがない。: Nói cũng như không

いいがたいね。: rất…

Nguồn: japan.net.vn

Có thể bạn quan tâm
(Visited 18 times, 1 visits today)