9:20 chiều | 11 Tháng Tám, 2019

Từ vựng chuyên dụng khi làm hồ sơ sang Nhật Bản

Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì, những từ vựng chuyên dụng mà chúng tôi chia sẻ sau đây chắc chắn sẽ giúp ích trong quá trình bạn hoàn thiện hồ sơ.

Từ vựng chuyên dụng khi làm hồ sơ sang Nhật Bản.

1. 入学願書 (にゅうがくがんしょ) : đơn nhập học

2. 留学理由書 (りゅうがくりゆうしょ): bản lý do du học

3. 経費支弁書 (けいひしべんしょ): giấy bảo lãnh

4. 経費支弁者 (けいひしべんしゃ): người bảo lãnh

5. メールアドレス : địa chỉ mail

6. 国籍(こくせき) : quốc tịch

7. 性別 (せいべつ) : giới tính

8. 旅券番号 (りょけんばんごう): số hộ chiếu

cv_template_cover

9. 配偶者の申込書 ,申請書 (はいぐうしゃのもうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký của vợ/chồng

10. 申請者(しんせいしゃ): người đăng ký, làm đơn

11. 申し込む (もうしこむ): đăng ký

12. 氏名 (しめい ), お名前 (おなまえ): họ tên

13. ふりがな: phiên âm

14. 住所 (じゅうしょ ): địa chỉ

15. 出生地 (しゅっせいち ): nơi sinh

16. 生年月日 (せいねんがっぴ): ngày tháng năm sinh

17. 電話番号 (でんわばんごう): số điện thoại

18. 携帯番号 (けいたいばんごう): số di động

19. 配偶者の有無 (はいぐうしゃのゆうむ ): tình trạng hôn nhân

20. 年齢 (ねんれい): tuổi

21. 学歴 ( がくれき): quá trình học tập

22. 職歴 (しょくれき): kinh nghiệm công tác

23. 職業 (しょくぎょう): nghề nghiệp

24. 在留カード番号 (ざいりゅうかーどばんごう): mã số công dân

25. 在留資格 (ざいりゅうしかく): tư cách lưu trú

26. 在留期間 (ざいりゅうきかん): thời hạn lưu trú

27. 有効期限 (ゆうこうきげん): thời điểm hết hiệu lực (hộ chiếu, tư cách, giấy chứng nhận, thẻ tín dụng,…)

28. 公民証明書番号 (こうみんしょうめいしょば んごう): số căn cước công dân

29. 発行日 (はっこうび): ngày phát hành

30. 発行所 (はっこうしょ): địa chỉ cấp

31. 市民の居住管理及び国家データ警察局 (しみんのきょじゅうかんりおよびこっかデータけいさつきょく): Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư

32. 申請者との関係(しんせいしゃとのかんけい): quan hệ với người đăng ký

33. 世帯人数 (せたいにんずう): số người trong gia đình

34. 世帯主 (せたいぬし): chủ gia đình

35. 学費 (がくひ): học phí

36. 月間生活費 (げっかんせいかつひ): phí sinh hoạt hàng tháng

37. 在日家族 (ざいにちかぞく): gia đình ở Nhật

38. 続柄 (つづきがら): mối quan hệ

39. 勤務先 (きんむさき): nơi làm việc

40. 年収 (ねんしゅう): thu nhập hàng năm

Nguồn: kosei.vn

Có thể bạn quan tâm
(Visited 46 times, 1 visits today)