Các loài hoa trong tiếng Nhật

Hoa – một kết tinh nghệ thuật của thế giới tự nhiên, mỗi loài hoa lại có một  ý nghĩa và sức cuốn hút riêng biệt. Bạn đam mê với loài hoa nào? Bạn muốn biết tên các loài hoa trong ngôn ngữ Nhật Bản – Ngôn ngữ mà bạn yêu thích? 1. Hoa anh … Đọc tiếp “Các loài hoa trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán: 1.証券保管振替機構 Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.外国為替市場 Thị trường hối đoái 3. 前払うひよう Chi phí trả trước 4.偽造株券 Cổ phiếu giả 5.預金市場 Thị trường nợ 6.優先株式 Cổ phiếu ưu đãi 7.実質株主報告 Báo cáo cổ đông thực chất 8.株主総会 Hội đồng cổ đông 9.利益幅 Biên lợi nhuận … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực điện tử

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực điện tử 1- アースせん(アース線、earth wire): Dây điện âm, dây mát 2 – IC(あいしー, integrated circuit): vòng hợp chất 3 – あいず (合図, sign):   dấu hiệu, tín hiệu, ký hiệu 4 – あえん(亜鉛, zinc):   kẽm, mạ kẽm 5 – 赤チン(mercurochrome):   thuốc đỏ (dược học) 6 – あかちんさいがい(赤チン災害, minor injury):   chỗ bị tổn hại … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực điện tử”

1000 Kanji thông dụng nhất

Nếu bạn đang học tiếng Nhật, hẳn bạn đang bị choáng bởi Kanji với hàng nghìn chữ Hán khác nhau và mong muốn tìm cho mình một cách học Kanji hiệu quả. Đừng lo lắng, bạn không cần phải biết tất cả mọi từ Kanji để có thể đọc thông viết thạo. Đây là 1000 chữ Kanji … Đọc tiếp “1000 Kanji thông dụng nhất”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thương mại

Bổ sung từ vựng thường xuyên là cách học nhanh giỏi và hiệu quả nhất đối với những người chinh phục tiếng Nhật. Tiếp nối các bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, chúng mình xin chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề thương mại. 1. 船積み(ふなづみ): xếp … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thương mại”

Học tiếng Nhật thì nên xem chương trình TV nào

Có rất nhiều chương trình TV của Nhật nhưng mình không hiểu sao toàn thấy mấy chương trình kiểu nhảm nhảm, xem không hiểu tại sao lại có thể chiếu trên TV nữa. Xem video tin tức thì nói chung cũng được một lúc thì cũng khá chán, toàn tin thiên tai, lừa đảo, tài … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật thì nên xem chương trình TV nào”

Học tiếng Nhật qua bài hát: Ai wo komete hanataba wo (Bó hoa đầy ắp tình yêu)

Bài hát lần này là một bản nhạc tuyệt vời để dành cho đám cưới với những giai điệu ngọt ngào và ca từ sâu sắc: Ai wo komete hanataba wo – Bó hoa đầy ắp tình yêu của nhóm Superfly.     Lời dịch: Hãy cùng nhau chụp một tấm ảnh đôi ta Trong khung … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật qua bài hát: Ai wo komete hanataba wo (Bó hoa đầy ắp tình yêu)”

Từ vựng tiếng Nhật về lĩnh vực xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật về lĩnh vực xây dựng: Cát砂、サンド Cát trắng白砂(はくさ、はくしゃ) Cát vàng làm khuôn đúc, lọc nước Cát nhiễm mặn Hàm lượng Cl塩素含有率 Hàm lượng TiO2 Đá vôi石灰岩、石灰、アイム Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất kính xây dựng, luyện kim, nung vôi Đá khối: 切り石のブロックアイス – Granite花崗岩(かこうがん)、御影石(みかげいし), gabro, diorite … (các đá có … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về lĩnh vực xây dựng”

Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái sức khỏe

Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái sức khỏe: 元気  khỏe mạnh 強い mạnh 弱い yếu 痛い đau nhức ー ヒリヒリする: rát ー チクチクする: nhói 疲れた: mệt だるい: mệt mỏi かゆい:ngứa くすぐったい:nhột, buồn やせた: gầy, ốm 太った:béo めまい:chóng mặt 頭がくらくらする: cảm giác khi bị say nắng 痺れ:tê 麻痺:tê liệt, bại 吐き気:buồn nôn 気分が悪い:khó chịu 寒気:ớn lạnh 震え:run rẩy … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái sức khỏe”

Từ vựng về công việc dọn dẹp vệ sinh

Từ vựng về công việc dọn dẹp vệ sinh: 掃除をしましょう 言葉 エプロン: Tạp dề ほうき: Cái chổi ちりとり: Cái hót rác ぞうきん: Rả lau バケツ: Cái xô 掃除機(そうじき): Máy hút bụi ほこり: Bụi ゴミ箱(ばこ): Thùng rác, xọt rác 軍手(ぐんて): Găng tay マスク: Khẩu trang こする: Chà xát, cọ, dụi, xoa 文型 エプロンをする/かける/つける。 Đeo tạp dề. … Đọc tiếp “Từ vựng về công việc dọn dẹp vệ sinh”

Trang 1 trên 2812345...1020...Trang cuối »