Tên các quốc gia trong tiếng Nhật như thế nào?

Trong giao tiếp giữa hai người mới quen, thông thường người ta hay hỏi nhau những thông tin cơ bản như tên tuổi, quên quán… Vậy khi nói chuyện với một người Nhật bằng ngôn ngữ của họ, bạn sẽ giới thiệu “Tôi là người Việt Nam” như thế nào? Trong mục “Tên các quốc … Đọc tiếp “Tên các quốc gia trong tiếng Nhật như thế nào?”

Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Học tiếng Nhật để đi làm và kiếm được công việc tốt trong các doanh nghiệp lớn. Chính vì vậy chủ đề nghề nghiệp luôn được các bạn học viên háo hức đón nhận. Cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp sau nhé Trong tiếng Nhật khi nói về Nghề nghiệp … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá

Bóng đá – môn thể thao vua đã không còn xa lạ với rất nhiều người. Cùng thử tìm hiểu những từ ngữ nói về bóng đá thông dụng trong tiếng Nhật để nói về bộ môn này nhé!! 1. Đội bóng và trọng tài : プレー ヤー : Cầu thủ, người chơi bóng監督, コーチ: … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá”

14 câu tỏ tình bằng Tiếng Nhật hay nhất

Khá nhiều bạn có câu hỏi “Tỏ tình” trong tiếng Nhật thì phải nói như thế nào? Cũng giống như tiếng Việt chúng ta trong tiếng Nhật cũng có rất nhiều câu tỏ tình vì vậy các bạn cần phải biết chọn lọc để sử dụng sao cho hiệu quả nhất , khiến ấy của … Đọc tiếp “14 câu tỏ tình bằng Tiếng Nhật hay nhất”

Tìm hiểu tên các trường Đại học tại Việt Nam trong tiếng Nhật

Chắc chắn tên những ngôi trường này đã quá quen thuộc với những sinh viên Việt Nam đã và đang bước chân vào giảng đường Đại học, thế nhưng nói về những ngôi trường ấy bằng ngôn ngữ Nhật Bản thì như thế nào nhỉ? Cùng khám phá nhé! 1.ベトナム国家大学ハノイ校(ベトナムこっかだいがくハノイこう): Đại học Quốc gia Hà … Đọc tiếp “Tìm hiểu tên các trường Đại học tại Việt Nam trong tiếng Nhật”

Tên các loại đồ dùng học tập trong tiếng Nhật

1.鉛筆(えんぴつ): Bút chì 2.消しゴム(けしごむ) : Tẩy 3.ペン: Bút mực 4.ボールペン:Bút bi 5.シャープペンシル : Bút chì ngòi nhọn 6.チョーク: Phấn 7.黒板(こくばん): Bảng đen 8.ホワイトボード: Bảng trắng 9.筆(ふで): Bút lông 10.紙(かみ): Giấy 11.原稿用紙(げんこうようし): Giấy viết luận (Có ô cho từng chữ) 12.色紙(いろがみ): Giấy màu 13.折り紙(おりがみ): Giấy gấp mô hình 14.はさみ: Kéo 15.のり: Keo dán, hồ dán 16.ホッチキス: Bấm … Đọc tiếp “Tên các loại đồ dùng học tập trong tiếng Nhật”

Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết và khí hậu

Ở Nhật Bản, khí hậu vô cùng ôn hòa và cũng được chia thành 4 mùa rõ rệt như ở Việt Nam. Nơi đây cũng được xem là quê hương của chín loại sinh thái rừng, phản ánh khí hậu và địa lý của các hòn đảo, nhờ vậy mà phong cảnh và thực vật … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết và khí hậu”

Viết thư và mail tiếng Nhật – Các cụm từ thông dụng

Thông thường, lá thư nào cũng có những kết cấu giống nhau về phần mở đầu, nội dung và kết thúc. Bạn hãy xem người Nhật sử dụng những cụm từ và các mẫu câu nào nhé. Viết thư là việc rất quan trọng đối với người Nhật, đơn giản vì người Nhật rất coi trọng những … Đọc tiếp “Viết thư và mail tiếng Nhật – Các cụm từ thông dụng”

Những mẫu câu trách móc trong tiếng Nhật

Khi không hài lòng việc gì đó, chắc hẳn các bạn đang học tiếng Nhật sẽ cần đến những mẫu câu này đúng không nhỉ ?? 1. どうしてですか。なぜですか。どうして?Doushite desuka / Naze desu ka / doushite? : Tại sao chứ? 2. お節介(せっかい)なやつだなあ。Osekkai na yatsu danaa. Mày đúng là đồ tọc mạch. 3. なんでそんなに厳(きび)しいの?Nande sonna ni kibi … Đọc tiếp “Những mẫu câu trách móc trong tiếng Nhật”

Học kanji sơ cấp

Dưới đây là một số Kanji sơ cấp hay được sử dụng, các bạn cập nhật nhé! ( 今、朝、昼、晩、時、分、半、休、毎、何) 今 コン、キン、今 ( chữ kim )今月(こんげつ) : tháng này今週(こんしゅう) : tuần này今晩(こんばん) : tối nay今度(こんど) : lần này今日(きょう) : hôm nay今朝(けさ) : sáng nay今年(ことし) : năm nay今(いま) : bây giờ 朝 チョウ、あさ ( chữ triều , triêu )朝(あさ) … Đọc tiếp “Học kanji sơ cấp”

Trang 10 trên 28« Trang đầu...89101112...20...Trang cuối »