Những câu tiếng nhật bồi tiện dụng

Những câu tiếng nhật bồi tiện dụng. Chào các bạn, bên cạnh những người học tiếng Nhật chuyên và lâu dài để phục vụ cho học tập và làm việc thì còn có nhiều bạn học tiếng Nhật chỉ để phục vụ cho mục đích ngắn hạn : du lịch, làm việc, tu nghiệp ngắn … Đọc tiếp “Những câu tiếng nhật bồi tiện dụng”

Từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh thông dụng

Đến Giáng Sinh rồi mọi người nhỉ! Không khí Noel và năm mới đã tràn ngập khắp mọi nẻo đường, khu phố náo nhiệt ắt hẳn làm chúng ta cảm thấy lâng lâng và phấn khích đúng không nào! Nhân đây, Minh Anh xin chia sẻ với mọi người một số từ vựng tiếng Nhật về … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về Giáng Sinh thông dụng”

Một số từ vựng tiếng Nhật về các loài côn trùng

Một số từ vựng về các loài côn trùng trong tiếng Nhật: 1.Bướm đêm 蛾(が) 2. Con bướm 蝶(ちょう) 3.Chuồn chuồn トンボ 4.Đàn ong 蜂(はち)の群(む)れ 5.Con ong 蜂(はち) 6.Con ong vò vẽ 雀蜂 (すずめばち) 7.Con sâu 毛虫(けむし) 8.Kén tằm 繭(まゆ) 9.Nhện độc 毒蜘蛛 (どくぐも) 10.Mạng nhện クモ(くも)の巣(す) 11.Tổ kiến 蟻塚 (ありつか) 12.Con ruồi 蝿(はえ) 13.Con rết … Đọc tiếp “Một số từ vựng tiếng Nhật về các loài côn trùng”

Tên các bệnh thông thường trong tiếng Nhật

Tên các bệnh thường mắc phải trong tiếng Nhật •アレルギー Dị ứng •胃痛 ( いつう) Đau dạ dày •インフルエンザ Dịch cúm •打ち身 ( うちみ) Vết bầm tím •おたふくかぜ Quai bị •風邪 ( かぜ) Cảm cúm •花粉症(かふんしょう) Dị ứng phấn hoa •過労( かろう) Làm việc quá sức •ガン Ung thư. •切り傷 (きりきず) Rạch , mổ. •くしゃみ … Đọc tiếp “Tên các bệnh thông thường trong tiếng Nhật”

Những câu giao tiếp tiếng Nhật đơn giản mà hữu ích khi đi du lịch

Những câu giao tiếp tiếng Nhật đơn giản mà hữu ích khi đi du lịch: 1. Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật trong chào hỏi Ohayo: Chào buổi sáng Konnichiwa: Chào buổi chiều Konbanwa: Chào buổi tối Oyasumi nasai: Chúc ngủ ngon. Arigato gozaimasu: Cảm ơn bạn Domo arigato gozaimasu: Cảm ơn bạn … Đọc tiếp “Những câu giao tiếp tiếng Nhật đơn giản mà hữu ích khi đi du lịch”

Những từ vựng về sức khỏe các bạn nữ sinh sống ở Nhật Bản nên biết

Sức khỏe là một trong những khía cạnh khá quan trọng của con người đặc biệt là các bạn nữ . Những từ vựng về sức khỏe các bạn nữ sinh dưới đây chắc chắn sẽ rất có ích với các bạn nữ trong thời gian sống ở Nhật Bản đấy.     Chúng tôi chia … Đọc tiếp “Những từ vựng về sức khỏe các bạn nữ sinh sống ở Nhật Bản nên biết”

Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Nói về các nghề nghiệp, Nhật Bản là một trong số quốc gia đa dạng ngành nghề nhất châu á, với xuất phát nông nghiệp phong kiến, trải qua một nền tư bản và hiện tại định hướng kinh tế công nghiệp cao, Nhật Bản thu hút hàng trăm, nghìn nhân công và lao động … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà ở

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà ở: 家 いえ ie Nhà 部屋 へや heya Phòng 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng ăn 居間 いま ima Phòng khách, phòng đợi 台所 だいどころ dai dokoro Nhà bếp キッチン kicchin Nhà bếp 車庫 しゃこ shako Nhà xe 戸棚 とだな todana Tủ bếp 蛇口 … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà ở”

Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật

Nhật Bản là đất nước có nền văn hóa mà mọi người luôn tỏ lòng tôn kính dành cho người khác, nên khi nhắc đến các thành viên trong gia đình của một ai đó họ cũng sẽ thể hiện điều này, trong khi đó họ cũng phải thể hiện sự khiêm tốn khi đề … Đọc tiếp “Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề văn phòng làm việc

Hôm nay chúng mình sẽ giới thiệu tới các bạn những từ ngữ thông dụng trong môi trường văn phòng làm việc. Nếu bạn đang hoặc sẽ có ý định xin vào làm việc tại một công ty Nhật thì đừng bỏ qua những từ vựng sau đây, chúng sẽ rất cần thiết và hỗ … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề văn phòng làm việc”

Trang 10 trên 32« Trang đầu...89101112...2030...Trang cuối »