Những câu giao tiếp tiếng Nhật đơn giản mà hữu ích khi đi du lịch

Những câu giao tiếp tiếng Nhật đơn giản mà hữu ích khi đi du lịch: 1. Những câu nói thông dụng bằng tiếng Nhật trong chào hỏi Ohayo: Chào buổi sáng Konnichiwa: Chào buổi chiều Konbanwa: Chào buổi tối Oyasumi nasai: Chúc ngủ ngon. Arigato gozaimasu: Cảm ơn bạn Domo arigato gozaimasu: Cảm ơn bạn … Đọc tiếp “Những câu giao tiếp tiếng Nhật đơn giản mà hữu ích khi đi du lịch”

Những từ vựng về sức khỏe các bạn nữ sinh sống ở Nhật Bản nên biết

Sức khỏe là một trong những khía cạnh khá quan trọng của con người đặc biệt là các bạn nữ . Những từ vựng về sức khỏe các bạn nữ sinh dưới đây chắc chắn sẽ rất có ích với các bạn nữ trong thời gian sống ở Nhật Bản đấy.     Chúng tôi chia … Đọc tiếp “Những từ vựng về sức khỏe các bạn nữ sinh sống ở Nhật Bản nên biết”

Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Nói về các nghề nghiệp, Nhật Bản là một trong số quốc gia đa dạng ngành nghề nhất châu á, với xuất phát nông nghiệp phong kiến, trải qua một nền tư bản và hiện tại định hướng kinh tế công nghiệp cao, Nhật Bản thu hút hàng trăm, nghìn nhân công và lao động … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà ở

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà ở: 家 いえ ie Nhà 部屋 へや heya Phòng 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng ăn 居間 いま ima Phòng khách, phòng đợi 台所 だいどころ dai dokoro Nhà bếp キッチン kicchin Nhà bếp 車庫 しゃこ shako Nhà xe 戸棚 とだな todana Tủ bếp 蛇口 … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà ở”

Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật

Nhật Bản là đất nước có nền văn hóa mà mọi người luôn tỏ lòng tôn kính dành cho người khác, nên khi nhắc đến các thành viên trong gia đình của một ai đó họ cũng sẽ thể hiện điều này, trong khi đó họ cũng phải thể hiện sự khiêm tốn khi đề … Đọc tiếp “Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề văn phòng làm việc

Hôm nay chúng mình sẽ giới thiệu tới các bạn những từ ngữ thông dụng trong môi trường văn phòng làm việc. Nếu bạn đang hoặc sẽ có ý định xin vào làm việc tại một công ty Nhật thì đừng bỏ qua những từ vựng sau đây, chúng sẽ rất cần thiết và hỗ … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề văn phòng làm việc”

Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật

1. ベトナム : VIỆT NAM 2. インドネシア : INDONESIA 3. タイ : THÁI LAN 4. フィリピン : PHILIPPINES 5. ラオス : LÀO 6. シンガポール : SINGAPORE 7. にほん  : NHẬT BẢN 8. かんこく : HÀN QUỐC 9. インド : ẤN ĐỘ 10. ちゅうごく : TRUNG QUỐC 11. アメリカ : MỸ 12. イギリス : ANH 13. … Đọc tiếp “Tên các quốc gia bằng tiếng Nhật”

Tiếng Nhật chủ đề hóa học

Cùng tìm hiểu tiếng Nhật chủ đề hóa học nhé các bạn! あえん (Zn): kẽm. あるごん (Ar): argon. あるみにうむ (Al): nhôm. いおう (S): lưu huỳnh. いっとりうむ (Y): yttrium. いりじうむ (Ir): iridium. いんじうむ (In): indium. うらん (U): uranium.     えんそ (Cl): clo. おすみにうむ (Os): osmiun. かどみにうむ (Cd): cadmium. がりうむ (K): kali. がりうむ (Ga): gallium. かるしうむ … Đọc tiếp “Tiếng Nhật chủ đề hóa học”

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Biển Đông

Hôm nay chúng ta cùng học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Biển Đông nhé các bạn! 1 西沙諸島 せいさしょとう Quần đảo Hoàng Sa 2 南沙諸島 なんさしょとう Quần đảo Trường Sa 3 主権 しゅけん Chủ quyền 4 島 しま Đảo 5 領土 りょうど Lãnh thổ 6 海軍 かいぐん Hải quân 7 侵入 しんにゅう Xâm lược … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Biển Đông”

Từ vựng tiếng Nhật về Y tế

Từ vựng tiếng Nhật về y tế là vô cùng cần thiết đối với người du lịch hay đến thăm Nhật Bản, để đề phòng bất kỳ trường hợp bất trắc xảy ra trên đất bạn. Cũng có rất nhiều học viên học tập sâu hơn về chuyên ngành y tế cũng rất cần những … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về Y tế”