Học tiếng Nhật: Cách phân biệt 「そう」VS「よう」VS「らしい」VS「みたい」

Trước hết hãy cùng xem xét 4 từ này thông qua tính chất của Nghe (聞くこと) và Thấy(見ること). ①「そうです(☆1)」và 「らしい」là NGHE ② 「そう(☆2)」と「よう」と「みたい」là THẤY *そう(☆2): Đi với động từ thế bỏ masu và tính từ (Tính từ i thì bỏ i thêm sou, tính từ na thì giữ nguyên) Đi vào cụ thể hơn, ① … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật: Cách phân biệt 「そう」VS「よう」VS「らしい」VS「みたい」”

Một số câu tục ngữ, ca dao Nhật Bản

Hãy cùng học một số câu ca dao, tục ngữ Nhật Bản, bạn sẽ thấy văn hóa Nhật Bản cũng có nhiều điểm tương đồng so với văn hóa Việt Nam ta đó. 能ある鷹は爪を隠す Cách đọc: のうあるたかはつめをかくす Nghĩa đen : Con diều hâu không thể dấu móng vuốt của nó. Nghĩa : Đừng cố giấu đi sức mạnh … Đọc tiếp “Một số câu tục ngữ, ca dao Nhật Bản”

Tiếng Nhật về nếp sống của người Nhật

Hôm nay, chúng ta cùng học các từ vựng tiếng Nhật về các lề, lối, nếp sống và cách cư xử văn minh ở Nhật nhé! 1.ゴミはゴミ袋に捨てましょう (ふくろ、すてる):cùng nhau xử lí rác bằng cách cho vào bao rác nào! 2.ゴミ分けのルール (わける):cách phân chia rác 3.燃えるゴミ (もえる):rác cháy được 4.燃えないゴミ:rác không cháy được 5.生ゴミ (なま): rác sống 6.粗大ゴミ (そだい): rác kích … Đọc tiếp “Tiếng Nhật về nếp sống của người Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng: 1. 契約[けいやく]: Hợp đồng = Contract 2. 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3. 解約を申し入れる[かいやくをもうしいれる]: Đề nghị hủy hợp đồng = Request for contract cancellation 4. 賃貸借契約[ちんたいしゃくけいやく]: Hơp đồng cho thuê = Lease Contract 5. 売買契約[ばいばいけいやく]: Hợp đồng mua bán = a sale-contract 6. … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng”

Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật

Các bạn chuẩn bị sang Nhật sẽ có kha khá giấy tờ thủ tục cần phải điền, vậy nên chuẩn bị trước một số từ vựng sẽ không thừa đâu. 申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký 申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn 申し込む (もうしこむ): đăng ký 氏名 (しめい ), おなまえ: họ tên ふりがな: phiên … Đọc tiếp “Những từ vựng nên biết khi làm giấy tờ thủ tục ở Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện cơ bản

Trong thời kỳ hội nhập như hiện nay, tiếng Nhật là công cụ không thể thiếu đối với học sinh, sinh viên, người đi làm,… trong việc tích lũy, học hỏi, tìm kiếm cơ hội công việc với mức lương tốt hơn. Có thể giao tiếp thành thạo tiếng Nhật là lợi thế cạnh tranh … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện cơ bản”

Tiếng Nhật và những điều bạn không học ở trường (Phần 1-1)

Khác với một ai đó đã từng nói, hãy cứ yêu anh ấy đi đã, rồi bạn sẽ hiểu rõ anh ấy hơn, nắm được anh ấy và rồi anh ấy sẽ có ích cho bạn, với tôi, tôi chọn lọc và đặt tình cảm của mình một cách thận trọng và có suy xét … Đọc tiếp “Tiếng Nhật và những điều bạn không học ở trường (Phần 1-1)”

Một số từ vựng về quần áo trong tiếng Nhật

Dưới đây là một số từ vựng về quần áo trong tiếng Nhật. Bạn nào đang học tiếng Nhật hoặc đang ở tại Nhật Bản mà muốn đi mua đồ hay cần dùng mấy từ này thì học nhé ! 衣服(いふく) :Trang phục 着物(きもの): Kimono (trang phục truyền thống của Nhật) 浴衣(ゆかた): Yukata  (Đồ mặc trong … Đọc tiếp “Một số từ vựng về quần áo trong tiếng Nhật”

Cách sử dụng San, Sama, Kun, Chan trong tiếng Nhật

Để có thể nói chuyện và giao tiếp tốt với người Nhật bạn cần có một vốn từ tiếng Nhật khá tốt. Sẽ khiến cuộc nói chuyện của bạn trở nên thân mật gần gũi hơn thì bạn cần nắm rõ và hiểu cách sử dụng San, Sama, Kun, Chan. Điều này sẽ vô cùng … Đọc tiếp “Cách sử dụng San, Sama, Kun, Chan trong tiếng Nhật”

Hãy đọc to thành tiếng để nhớ lâu hơn- Nâng cao khả năng ghi nhớ

Chào các bạn để tiếp nối cho loạt bài viết “Nâng cao khả năng ghi nhớ”. Trong bài viết này, xin giới thiệu với các bạn 1 phương pháp thêm một phương pháp nhớ lâu. Đó là đọc to thành tiếng. 読 をすると、覚 えやすく忘 れにくくなる. Hãy đọc to thành tiếng để nhớ lâu hơn 私 … Đọc tiếp “Hãy đọc to thành tiếng để nhớ lâu hơn- Nâng cao khả năng ghi nhớ”