Tổng hợp kho tài liệu 2GB học tiếng Nhật

Tài liệu gồm có: – Bộ từ điển Việt – Nhật / Nhật – Việt. – Sách dạy cách phân biệt các loại cấu trúc hay nhầm lẫn trong tiếng Nhật. – 1Toàn bộ sách, giáo trình dạy Kanji đang nổi tiếng hiện tại: look and learn, basic, 1945 chữ kanji thông dụng, học kanji … Đọc tiếp “Tổng hợp kho tài liệu 2GB học tiếng Nhật”

Một số câu chửi tục trong tiếng Nhật

Cùng tham khảo văn hóa chửi ở Nhật, không chỉ để biết mà còn để biết cách xử trí khi nghe thấy người Nhật nói những điều này nhé! 馬鹿野郎 / ばかやろう = Baka yarouThằng ngu!Yarou tiếng Nhật là “thằng, thằng chó, thằng cha” (kanji: DÃ LANG = thằng cha hoang dã). Đây là cách … Đọc tiếp “Một số câu chửi tục trong tiếng Nhật”

Sơ lược về từ tượng thanh và tượng hình trong tiếng Nhật

Từ tượng thanh tiếng Nhật sẽ gọi là 擬声語 (giseigo – nghi thanh ngữ), tức là những từ mô phỏng âm thanh. Còn từ tượng hình là 擬態語 (gitaigo- nghi thái ngữ = từ mô phỏng về trạng thái, …). “Mô phỏng” trong tiếng Nhật là 模擬 mogi (MÔ NGHI). Ở bài viết này, mình … Đọc tiếp “Sơ lược về từ tượng thanh và tượng hình trong tiếng Nhật”

Từ vựng các cách chế biến món ăn trong tiếng Nhật

Hôm nay mình xin cung cấp cho các bạn từ vựng về các cách chế biến món ăn trong nhà bếp nhé!! 料理法 / りょうりほう : cách nấu ăn. 揚げる /あげる : chiên, rán. 唐揚げにする /からあげにする : chiên giòn. 温める /あたためる :làm cho ấm ,làm cho nóng. 温めなおす /あたためなおす : hâm lại. 洗う /あらう :rửa. 蒸かす ふかす、蒸す むす :um,hấp,chưng. グラタン焼き /グラタンやき :giòn cháy. 浸す /ひたす : … Đọc tiếp “Từ vựng các cách chế biến món ăn trong tiếng Nhật”

Những từ vựng cần chú ý khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật

Những từ vựng cần chú ý khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật ? ? ?Các bạn lưu để cùng học nhé!! 申込書 ,申請書(もうしこみしょ ,しんせいしょ): đơn đăng ký申請人 (しんせいにん): người đăng ký, làm đơn申し込む (もうしこむ): đăng ký氏名 (しめい ), おなまえ: họ tênふりがな: phiên âm住所 (じゅうしょ ): địa chỉ出生地 (しゅっせいち ): nơi sinh生年月日 (せいねんがっぴ): ngày … Đọc tiếp “Những từ vựng cần chú ý khi làm giấy tờ, thủ tục ở Nhật”

Một số từ vựng ngành cơ khí trong tiếng Nhật

Một số từ vựng cơ khí trong tiếng Nhật nhé các bạn! 1. マイナスドライバー…..Tô vít 2 cạnh 2. プラスドライバー……..Tô vít 4 cạnh 3.  ボックスドライバー……. Tô viít đầu chụp 4.  バール(小・大…… Sà cầy 5.  サンダー…… Máy mài 6.  だがね……. Cái đục 7.  ニッパ…… Kìm cắt 8.  ペンチ…….. Kìm điện 9.  ラジオペンチ……. Kìm mỏ nhọn 10. ハンマ(ポンチ)……….. . … Đọc tiếp “Một số từ vựng ngành cơ khí trong tiếng Nhật”

Học tiếng Nhật qua câu chuyện dân gian – Cái hồ trên đầu ?

Cùng học tiếng Nhật qua câu chuyện dân gian – Cái hồ trên đầu ? các bạn nhé ! むかしむかし、 あるところに、 とても びんぼうな おとこが いました。Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ có một anh chàng rất nghèo.「ああ、 ひとなみに、 くらしたいなあ。 そうだ、 かんのんさまに おねがいしてみよう」“Aa, tôi muốn sống một cuộc sống như mọi người ghê. À phải rồi, thử đi cầu xin thần quan âm xem sao. おとこが むらの かんのんさまに かよって、 おまいりを つづけていると、 あるばん、 かんのんさまが あらわれて、Anh … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật qua câu chuyện dân gian – Cái hồ trên đầu ?”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về nhựa

Nhựa và chế tạo nhựa là một vấn đề cũng được khá nhiều bạn quan tâm. Chính vì vậy, hôm nay chúng mình xin gửi bạn một số từ vựng trong lĩnh vực này nhé! 1. ABS 樹脂 / ABS jyushi: Nhựa ABS 2. 危ない / Abunai: Nguy hiểm 3. 油汚れ / Abura yogore: Bẩn … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về nhựa”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các cung hoàng đạo

Cùng chúng mình tìm hiểu tên các cung hoàng đạo trong tiếng Nhật nhé ! 牡羊座(おひつじざ)Aries (21/3-20/4): Cung Bạch Dương (21/3 – 19/4) 牡牛座(おうしざ)Taurus :cung Kim Ngưu (20/4 – 20/5) 双子座(ふたござ)Gemini :cung Song Tử (21/5 – 21/6) 蟹座(かにざ)Cancer :cung Cự Giải (22/6 – 22/7) 獅子座(ししざ)Lion :cung Sư Tử (23/7 – 22/8) 乙女座(おとめざ)Virgo :cung Xử Nữ … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề các cung hoàng đạo”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thể thao

Thể dục thể thao đóng vai trò quan trọng trong đời sống hàng ngày của người dân Nhật Bản. Vậy có những từ vựng nào trong thể thao. Hãy cùng chúng mình tìm hiểu qua bài viết này nhé! 1) Thể dục nhịp điệu – Aerobics : エアロビクス2) Aikido : 合気道3) Thể thao dưới nước … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thể thao”