Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Biển Đông

Hôm nay chúng ta cùng học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Biển Đông nhé các bạn! 1 西沙諸島 せいさしょとう Quần đảo Hoàng Sa 2 南沙諸島 なんさしょとう Quần đảo Trường Sa 3 主権 しゅけん Chủ quyền 4 島 しま Đảo 5 領土 りょうど Lãnh thổ 6 海軍 かいぐん Hải quân 7 侵入 しんにゅう Xâm lược … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Biển Đông”

Từ vựng tiếng Nhật về Y tế

Từ vựng tiếng Nhật về y tế là vô cùng cần thiết đối với người du lịch hay đến thăm Nhật Bản, để đề phòng bất kỳ trường hợp bất trắc xảy ra trên đất bạn. Cũng có rất nhiều học viên học tập sâu hơn về chuyên ngành y tế cũng rất cần những … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về Y tế”

Từ vựng tiếng Nhật về vũ trụ

Hôm nay chúng mình xin chia sẻ với các bạn Từ vựng tiếng Nhật về vũ trụ. Hi vọng những từ vựng dưới đây có thể giúp các bạn mở rộng thêm vốn từ vựng cũng như tự tin hơn khi giao tiếp thực tế với người Nhật nhé! 1. 宇宙船 (うちゅうせん/  uchyuusen): tàu vũ … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về vũ trụ”

Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết và khí hậu

Khí hậu Nhật Bản ôn hòa và cũng được chia thành 4 mùa rõ rệt như ở Việt Nam. Nơi đây cũng được  xem là quê hương của chín loại sinh thái rừng, phản ánh khí hậu và địa lý của các hòn đảo, nhờ vậy mà phong cảnh và thực vật ở đây vô cùng … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết và khí hậu”

Cách sử dụng dấu ngoặc trong tiếng Nhật

Cũng giống như từ vựng hay ngữ pháp, hệ thống các ký tự dấu ngoặc (còn gọi là 括弧(カッコ )) trong ngôn ngữ Nhật cũng khá phong phú và đa dạng, có nhiều ký tự mà trong tiếng Việt không hề có. Vậy bạn, những người học tiếng Nhật đã biết, biết cách sử dụng … Đọc tiếp “Cách sử dụng dấu ngoặc trong tiếng Nhật”

Tiếng Nhật về động vật

Hôm nay chúng mình sẽ cùng các bạn tìm hiểu từ vựng về các loài động vật. Các bạn đã biết được những loài động vật nào trong tiếng Nhật? Hãy cùng chia sẻ nhé! 1. 竜 (りゅう)………………….Dragon…………. con rồng 2. 蟇蛙 (ひきがえる)……….Toad……………….con cóc 3. 蝙蝠 (こうもり)………….. Bat……………….. con dơi 4.ペンギン …………………….Penguin………… chim cánh cụt 5. … Đọc tiếp “Tiếng Nhật về động vật”

Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè

Xôi, chè, bánh mì,… là những món ăn dân dã của người Việt rất được các du khách nước ngoài ưa chuộng. Vậy bạn đã biết gọi tên những món ăn ngon này bằng tiếng Nhật chưa? Học ngay các từ vựng chia sẻ dưới đây để có dịp giới thiệu các món ăn đậm đà … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn vỉa hè”

Từ vựng tiếng Nhật về chăm sóc da

Bài viết hôm nay sẽ tiếp tục chủ đề làm đẹp hấp dẫn nhưng về vấn đề chăm sóc da mà chị em nào cũng chú trọng để có một khuôn mặt make up thật xinh đây! Mỹ phẩm chăm sóc da tốt chưa hẳn đã phù hợp với chúng ta. Muốn biết những loại mỹ phẩm … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về chăm sóc da”

Từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà tắm

Học từ vựng có thể bắt đầu với chính ngôi nhà thân yêu của bạn thì sao nhỉ? Bài viết hôm nay sẽ cùng bạn dạo quanh ngôi nhà và tìm hiểu các đồ dùng trong nhà tắm nhé. 1. ヘアブラシ (へあぶらし): bàn chải tóc 2. 櫛 (くし): lược 3. 鏡 (かがみ): gương 4. 化粧品 (けしょうひん): mỹ … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà tắm”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Nông Nghiệp

 Các bạn sang Nhật học tập và làm việc thường gặp nhiều khó khăn về những từ chuyên môn về ngành nghề các bạn đang làm. Công việc trở nên khó khăn hơn. Để hòa nhập tốt với công việc thì các bạn nên trang bị cho mình những từ vựng chuyên ngành của mình … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Nông Nghiệp”