Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ

Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ nhé các bạn <3 1.Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)2. Dưa leo きゅうり Kyuuri3. Măng 竹の子 Take-no-ko4. Nấm rơm キノコ Kinoko5. Nấm đông cô しいたけ Shiitake6. Nấm mèo きくらげ Kikurage7. Hành tây 玉ねぎ Tamanegi7.1. Hành lá 長ねぎ Naganegi8. Giá đỗ もやし Moyashi9. Mướp へちま Hechima10. Mướp … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử: 1. 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 2. 圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn 3. 圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt 4. アノード Anōdo Cực dương 5. アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện 6. アース āsu Sự nối đất, tiếp đất 7. … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử”

Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJI phần 5

Câu 41- 50 gồm 30 bộ : Đọc là 41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau (1) 42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng (2) 43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng (3) 44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách … Đọc tiếp “Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJI phần 5”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán (p1)

Dành cho các bạn học hoặc dịch thuật các vấn đề liên quan đến chứng khoán nhé! 1. しょうけんほかんふりかえきこう / 証券保管振替機構: Trung tâm lưu giữ chứng khoán2. がいこくかわせいちば / 外国為替市場: Thị trường hối đoái nước ngoài3. まえばらい  / 前払い費用: Chi phí trả trước4. きぞうかぶけん  / 偽造株券: Cổ phiếu giả5. よきんいちば / 預金市場: Thị trường nợ6. ゆうせんぶけん / 優先株式: Cổ phiếu ưu đãi7. じっしつかぶぬしほうこく  / 実質株主報告: Báo cáo cổ đông thực chất8. かぶぬしそうかい  / 株主総会: Hội đồng cổ đông9. りえきはば  / 利益幅: Biên … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán (p1)”

cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJI Phần 4

Câu 31- 40 gồm 24 bộ : Đọc là : 31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người (1) 32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi (2) 33. Tay cầm que gọi là CHI (支 ) (3) 34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶) (4) … Đọc tiếp “cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJI Phần 4”

Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất P3 – KANJI

Câu 21-30 gồm 31 bộ : 21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng 22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高) 23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào 24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn 25. VIẾT (曰) rằng, LẬP … Đọc tiếp “Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất P3 – KANJI”

Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJIA

Câu 11-20 gồm 31 bộ: 11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 – đi xa (1) 12. BAO 勹 – ôm, TỶ 比 – sánh, CỦNG 廾 – là chắp tay (2) 13. ĐIỂU 鳥 – chim, TRẢO 爪 – vuốt, PHI 飛 – bay 14. TÚC 足 – chân, DIỆN 面 – mặt, THỦ … Đọc tiếp “Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJIA”

Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – Kanji p1

10 câu đầu gồm 32 bộ: 1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng 2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời 3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi (1) 4. TỬ (子) – con, PHỤ … Đọc tiếp “Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – Kanji p1”

CÁCH DÙNG CỦA PHÓ TỪ あまり、ぜんぜん、なかなか、いちども、ぜひ、たぶん、きっと、もし、いくら。

I. CÁC PHÓ TỪ  あまり:không lắm.  その じしょは あまり よくないです。 Quyển từ điển đó không tốt cho lắm.  ぜんぜん:hoàn toàn.  インドネシアごが ぜんぜん わかりません。 Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Indonesia.  なかなか:mãi mà.  にほんでは なかなか うまを みることが できません。 ở nhật bản mãi mà không thể nhìn thấy ngựa.   いちども:dù một lần. いちども すしを たべた ことが ありません。 Tôi chưa từng ăn món sushi dù một lần.  ぜひ:nhất định.  ぜひ ほっかいどうへ いきたいです。 … Đọc tiếp “CÁCH DÙNG CỦA PHÓ TỪ あまり、ぜんぜん、なかなか、いちども、ぜひ、たぶん、きっと、もし、いくら。”

Đơn vị đo lường của Nhật Bản

Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫 法?). Tên shakkanhō bắt nguồn từ hai trong đơn vị đo cơ bản, Shaku là đơn vị chiều dài, và kan là đơn vị đo khối lượng. Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho, … Đọc tiếp “Đơn vị đo lường của Nhật Bản”