26 Cách từ chối của người Nhật

Người Nhật luôn khéo léo trong giao tiếp, có người nói họ thảo mai, nhưng cũng có người cho rằng đó là sự trân trọng đối phương. Hôm nay cùng chúng tôi tìm hiểu 26 Cách từ chối của người Nhật nhé. 26 Cách từ chối của người Nhật 無理かな: Có lẽ là khó 無理ですね: … Đọc tiếp “26 Cách từ chối của người Nhật”

5 thành ngữ tiếng Nhật mỗi ngày (bài 1)

Nếu bạn là người yêu đất nước mặt trời mọc, nếu bạn là người đang học tiếng Nhật và yêu ngôn ngữ này thì nhất định không thể bỏ qua phần thành ngữ, tục ngữ tiếng Nhật. Hôm nay chúng tôi sẽ cùng các bạn học bài một trong chủ đề 5 thành ngữ mỗi … Đọc tiếp “5 thành ngữ tiếng Nhật mỗi ngày (bài 1)”

10 câu chúc mừng năm mới ý nghĩa bằng tiếng Nhật

Để chào đón một năm mới hạnh phúc và bình an, không gì bằng gửi cho nhau những câu chúc Tết thân mật và giàu ý nghĩa. Đối với người Việt, truyền thống chúc tết thường đi liền với những câu có nhịp điệu vần trau chuốt, riêng đối với người Nhật thì là những … Đọc tiếp “10 câu chúc mừng năm mới ý nghĩa bằng tiếng Nhật”

Học tiếng Nhật qua bài hát: Hãy chọn bài thật đơn giản!

Học tiếng Nhật rất khó, thậm chí còn khó hơn cả những ngôn ngữ chung hệ tượng hình là tiếng Hàn và tiếng Trung. Vì thế, để không bỏ cuộc sớm và làm cho việc tự học tiếng Nhật thú vị hơn, bạn hãy đa dạng hóa phương pháp học: học tiếng Nhật qua bài … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật qua bài hát: Hãy chọn bài thật đơn giản!”

Những mẫu cấu trúc N3 thể hiện sự thay đổi, tiếp tục, tiếp diễn

Hôm nay chúng tôi sẽ cùng các bạn học những mẫu cấu trúc N3 thể hiện sự thay đổi, tiếp tục, tiếp diễn nhé. Chúng tôi đã tổng hợp chung lại để các bạn dễ phân biệt và nhớ lâu hơn. Hãy đọc đi lại mỗi ngày hoặc khi nào quên thì mở ra xem … Đọc tiếp “Những mẫu cấu trúc N3 thể hiện sự thay đổi, tiếp tục, tiếp diễn”

Cụm từ bằng Tiếng Nhật thường xuyên được sử dụng trong công việc

・ ぼーっと するな: Cẫm lơ là ・ じゅんび しろ (準備):Hãy chuẩn bị ・ ようい しろ (用意): Hãy xếp sẵn ・ なに やってんだ? : Đang làm gì vậy ? ・ それ は やらなくて いい: Cái đó không cần làm cũng được ・ こっち もってこい: Mang đến đây ・ そこ に ある: Có ở đó ・ あっち もっていけ : Hãy mang tới phía đằng kia ・ それ ちょうだい: Cho tôi cái đó ・ あれ ちょうだい: Cho tôi cái kia ・ これ ちょうだい: Cho tôi … Đọc tiếp “Cụm từ bằng Tiếng Nhật thường xuyên được sử dụng trong công việc”

8 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật kết hợp với thể ない thường xuyên xuất hiện trong các bài thi

Các mẫu ngữ pháp kết hợp với thể ない – thể ngữ pháp quen thuộc song lại hết sức quan trọng và xuất hiện thường xuyên trong các bài thi tiếng Nhật. 〜と: Hễ ~ thì ~ 眼鏡をかけないとよく見えません。 (めがねを かけないと よくみえません。) Hễ cứ không đeo kính thì tôi không thể nhìn rõ. 〜つもりだ : Dự … Đọc tiếp “8 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật kết hợp với thể ない thường xuyên xuất hiện trong các bài thi”

Từ tượng thanh tượng hình tiếng Nhật: ガラガラ、ぴったり、ぎりぎり、すれすれ、だぶだぶ

1.がらがら だ・の trống không, ồn ào, huyên náo がらがらとうがいをする làm ồn ào, huyên náo 彼の自信はがらがらと音を立てて崩れた Sự tự tin của anh ấy đã trở nên nát vụn 電車はがらがらだった Trên tàu trống không, chả có ai お盆の時期、都心はがらがらだ。: vào dịp lễ hội Obon, trung tâm thành phố vắng tanh vắng ngắt XYZ通りの歩道はがらがらだ[人通りがほとんどない]。 : Đường XYZ vắng tanh (hầu … Đọc tiếp “Từ tượng thanh tượng hình tiếng Nhật: ガラガラ、ぴったり、ぎりぎり、すれすれ、だぶだぶ”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kiểm toán

Bạn đang học kiểm toán? Bạn muốn làm việc cho một môi trường nước ngoài chuyên nghiệp như Nhật Bản? Thế nhưng không biết tiếng Nhật gây khó khăn cho bạn? Đừng lo lắng, khởi đầu bằng việc học tiếng Nhật chuyên ngành kiểm toán sẽ giúp ích cho bạn hơn trong công việc! Bảng … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kiểm toán”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành toán học

Không chỉ có ích cho những bạn du học sinh Nhật Bản rèn luyện vốn từ vựng, học tiếng Nhật chuyên ngành toán học căn bản còn rất quan trọng đối với những bạn theo đuổi con đường dịch thuật ngôn ngữ khá “khoai” này. Chúng ta hãy cùng học những từ vựng căn bản … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành toán học”

Trang 2 trên 13612345...102030...Trang cuối »