Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 2)

指(ゆび):Ngón tay 親指(おやゆび): Ngón cái 人差し指(ひとさしゆび): Ngón trỏ 中指(なかゆび): Ngón giữa 薬指(くすりゆび): Ngón áp út 小指(こゆび): Ngón út 手のひら: Lòng bàn tay 爪(つめ): Móng tay 胸(むね): Ngực お腹(おなか): Bụng 腹(はら): Bụng 臍(へそ): Rốn 腰(こし): Eo 太腿(ふともも): Bắp đùi 脹脛(ふくらはぎ): Bắp chân 膝(ひざ): Đầu gối 膝頭(ひざがしら): Xương bánh chè 足(あし): (Bàn) Chân 足首(あしくび): Cổ chân 踵(かかと): … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 2)”

Học tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm

Đồ ăn siêu thị Nhật Bản hiện nay không chỉ phổ biến ở Nhật mà còn xuất hiện ở rất nhiều nước khác trong đó có Việt Nam. Chắc hẳn bạn luôn quan tâm đến việc các thông tin chi tiết in trên các sản phẩm thực phẩm ghi nội dung gì? – 種類別名称 Shurui … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề toán học căn bản

Chào các bạn, trong quá trình dịch thuật hay làm việc với tiếng Nhật, chắc chắn các bạn sẽ phải sử dụng 1 vài từ vựng toán học (ít nhất là cộng trừ nhân chia) trong tiếng Nhật. Trong bài viết này, chúng mình xin giới thiệu tới các bạn 1 số Từ vựng tiếng … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề toán học căn bản”

Một số cụm từ nên biết khi làm Toán bằng tiếng Nhật

Nhiều bạn du học sinh ở Nhật khi học luyện thi EJU và thi đại học ở Nhật cũng như học các môn toán đại cương ở bậc đại học có thể sẽ gặp khó khăn khi trình bày bài bằng tiếng Nhật. Hãy tham khảo một số cụm từ quen thuộc khi làm toán … Đọc tiếp “Một số cụm từ nên biết khi làm Toán bằng tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề lập trình web cơ bản

Trong bài viết này chúng mình xin giới thiệu với các bạn 1 số câu và 1 số Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề lập trình web cơ bản. [ Tạo 1 trang web ] [ ウェブ作成 ] Dữ liệu (chữ) và hình ảnh hiển thị trên trang web đó そのウェブページに表示されるテキストとイメ ージ Sono Web … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề lập trình web cơ bản”

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 1)

Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể. Mời các bạn cùng học một số từ vựng tiếng Nhật hay gặp, thuộc về các bộ phận trên cơ thể. 顔(かお): Mặt 頭(あたま): Đầu 髪(かみ): (Mái) tóc 髪の毛(かみのけ): (Sợi) tóc 耳たぶ(みみたぶ): Dái tai 頰(ほお): Má 頰っぺた(ほおっぺた): Má 額(ひたい): Trán お凸(おでこ): Trán 眉(まゆ): Lông mày 目(め): … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 1)”

Tiếng kêu của động vật trong tiếng Nhật

Hôm nay chúng mình xin giới thiệu với các bạn 1 số tiếng kêu của một số loài động vật thông dụng trong tiếng Nhật. Đây là một số từ không được dùng thường xuyên lắm, nhưng cũng sẽ có lợi cho bạn trong 1 số tình huống giao tiếp và đọc hiểu. Cừu 羊 メェ … Đọc tiếp “Tiếng kêu của động vật trong tiếng Nhật”

Kinh nghiệm học tiếng Nhật: học 4 kỹ năng nghe nói đọc viết bằng bản tin của NHK

※Mục đích ・Học 4 kỹ năng: nghe nói đọc viết ・Năm tin tức hàng ngày của Nhật, có thể dùng làm đề tài nói chuyện hàng ngày ・Lưu từ mới thành thư viện riêng ※Tài liệu ・NHKニュース có video và bản tin kèm theo http://www3.nhk.or.jp/news/index.html?page=mov ・Từ điển Nhật Nhật: goo 辞書 http://dictionary.goo.ne.jp/ ※Cách làm: 1 … Đọc tiếp “Kinh nghiệm học tiếng Nhật: học 4 kỹ năng nghe nói đọc viết bằng bản tin của NHK”

Những cách chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật

Có bao nhiêu cách chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật nhỉ? Hẳn các bạn đã quá quen thuộc với cách chúc mừng sinh Nhật hết sức quen thuộc bằng tiếng Nhật : お誕 生日、おめでとうございます (otanjoubi, omedetou gozaimasu – ô tan jô bi, ô mê đê tô gô zai má sự – Chúc mừng sinh … Đọc tiếp “Những cách chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật”

Tiếng Nhật giao tiếp khi hỏi đường và di chuyển

Hôm nay chúng mình xin giới thiệu với các bạn 1 số câu Tiếng Nhật giao tiếp khi hỏi đường và di chuyển, đây là những câu thường dùng khi bạn đi lại trên đường, trong nhà ga, lên xe buýt hoặc gọi taxi. ●Xin lỗi, xin cho tôi hỏi 1 chút? ●すみません、ちょっとお尋ねしま す。 Sumimasen, … Đọc tiếp “Tiếng Nhật giao tiếp khi hỏi đường và di chuyển”

Trang 2 trên 4312345...102030...Trang cuối »