Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng mở tài khoản/ làm thẻ

Ở bài trước chúng tôi đã giới thiệu đến các bạn các từ vựng khi đi ngân hàng, hôm nay chúng tôi xin được chia sẻ những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng. Mời các bạn cùng học một số câu hội thoại tiếng nhật cơ bản thường dùng khi đến ngân hàng. … Đọc tiếp “Những câu tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng mở tài khoản/ làm thẻ”

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng

Trong bài viết này,chúng tôi sẽ gửi đến bạn các từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng. Cùng tìm hiểu nhé! 銀行(ぎんこう) : Ngân hàng 銀行員(ぎんこういん): Nhân viên ngân hàng 窓口(まどぐち): Quầy giao dịch 番号札(ばんごうふだ): Thẻ ghi số thứ tự (để xếp hàng chờ) 金庫(きんこ):Két sắt, quỹ 貸金庫(かしきんこ):Hộp ký thác an toàn 印鑑(いんかん):Con … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi ngân hàng”

Học tiếng Nhật: Phân biệt cách sử dụng của「~ために」VS「~ように」

「~ために」「~ように」の違いについて * Điểm khác nhau giữa {~ tame ni } và {~you ni} 「~ために」Diễn tả Ý CHÍ, mục đích. Cấu trúc:「XためにY」Chủ ngữ của X & Y phải là một. Ví dụ: (1) 留学するために、お金をためています。 Ryuugaku suru tameni, okane wo tameteimasu. Tôi tích cóp tiền để đi du học. (Thể hiện ý chí) (2) 妻を喜ばせるために指輪を買いました。 Tsuma wo … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật: Phân biệt cách sử dụng của「~ために」VS「~ように」”

Học tiếng Nhật: Cách phân biệt 「~から」「~ので」「~て」

「~から」「~ので」「~て」là những cặp câu chỉ quan hệ chúng ta thường sử dụng hằng ngày. Nhưng để sử dụng chính xác trong từng ngữ cảnh thì chúng ta dùng như thế nào. Sau đây, hãy cùng phân biệt 「~から」「~ので」「~て」 nhé. Cách sử dụng: Diễn tả Nguyên nhân (原因) – Lý do(理由) Thường dịch: Vì…nên / Bởi vì…nên / … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật: Cách phân biệt 「~から」「~ので」「~て」”

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 2)

指(ゆび):Ngón tay 親指(おやゆび): Ngón cái 人差し指(ひとさしゆび): Ngón trỏ 中指(なかゆび): Ngón giữa 薬指(くすりゆび): Ngón áp út 小指(こゆび): Ngón út 手のひら: Lòng bàn tay 爪(つめ): Móng tay 胸(むね): Ngực お腹(おなか): Bụng 腹(はら): Bụng 臍(へそ): Rốn 腰(こし): Eo 太腿(ふともも): Bắp đùi 脹脛(ふくらはぎ): Bắp chân 膝(ひざ): Đầu gối 膝頭(ひざがしら): Xương bánh chè 足(あし): (Bàn) Chân 足首(あしくび): Cổ chân 踵(かかと): … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 2)”

Học tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm

Đồ ăn siêu thị Nhật Bản hiện nay không chỉ phổ biến ở Nhật mà còn xuất hiện ở rất nhiều nước khác trong đó có Việt Nam. Chắc hẳn bạn luôn quan tâm đến việc các thông tin chi tiết in trên các sản phẩm thực phẩm ghi nội dung gì? – 種類別名称 Shurui … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề toán học căn bản

Chào các bạn, trong quá trình dịch thuật hay làm việc với tiếng Nhật, chắc chắn các bạn sẽ phải sử dụng 1 vài từ vựng toán học (ít nhất là cộng trừ nhân chia) trong tiếng Nhật. Trong bài viết này, chúng mình xin giới thiệu tới các bạn 1 số Từ vựng tiếng … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề toán học căn bản”

Một số cụm từ nên biết khi làm Toán bằng tiếng Nhật

Nhiều bạn du học sinh ở Nhật khi học luyện thi EJU và thi đại học ở Nhật cũng như học các môn toán đại cương ở bậc đại học có thể sẽ gặp khó khăn khi trình bày bài bằng tiếng Nhật. Hãy tham khảo một số cụm từ quen thuộc khi làm toán … Đọc tiếp “Một số cụm từ nên biết khi làm Toán bằng tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề lập trình web cơ bản

Trong bài viết này chúng mình xin giới thiệu với các bạn 1 số câu và 1 số Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề lập trình web cơ bản. [ Tạo 1 trang web ] [ ウェブ作成 ] Dữ liệu (chữ) và hình ảnh hiển thị trên trang web đó そのウェブページに表示されるテキストとイメ ージ Sono Web … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề lập trình web cơ bản”

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 1)

Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể. Mời các bạn cùng học một số từ vựng tiếng Nhật hay gặp, thuộc về các bộ phận trên cơ thể. 顔(かお): Mặt 頭(あたま): Đầu 髪(かみ): (Mái) tóc 髪の毛(かみのけ): (Sợi) tóc 耳たぶ(みみたぶ): Dái tai 頰(ほお): Má 頰っぺた(ほおっぺた): Má 額(ひたい): Trán お凸(おでこ): Trán 眉(まゆ): Lông mày 目(め): … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 1)”