Một số cấu trúc ngữ pháp N2

Cùng nhau ôn lại những kiến thức ngữ pháp cho thật vững các bạn nhé! 1. ことにする Quyết định làm2. ~ばいいのに Gía mà, chí, đáng lẽ nên3. ~なかなか~ない Khó mà làm gì, không (như thế nào)4. ~しか~ない Chỉ có cách là, đành phải, chỉ làm gì5. わけだ Đương nhiên là, tức là, cuối cùng cũng … Đọc tiếp “Một số cấu trúc ngữ pháp N2”

Một số từ vựng chỉ cảm xúc, biểu lộ tâm trạng trong tiếng Nhật

1.嬉しい - Ureshii: Cảm giác vui mừng 2.楽しい - Tanoshii: Cảm giác vui vẻ 3.寂しい -Sabishi: Cảm giác buồn, cô đơn 4.悲しい - Kanashi: Cảm giác buồn, đau thương 5.面白い - Omoshiroi: Cảm thấy thú vị 6.羨ましい - Urayamashi: Cảm thấy ghen tỵ! 7.恥ずかしい - Hazukashi: Xấu hổ, đỏ mặt 8.懐かしい - Natsukashii: Nhớ nhung ai đó 9.がっかりする -Gakkarisuru: Thất vọng về ai đó … Đọc tiếp “Một số từ vựng chỉ cảm xúc, biểu lộ tâm trạng trong tiếng Nhật”

Tên các loại bệnh trong tiếng Nhật

風邪(かぜ): Bệnh cảm インフルエンザ: Bệnh cúm 肺炎(はいえん): Viêm phổi 気管支炎(きかんしえん) : Viêm phế quản 咳(せき): Ho 喘息(ぜんそく) :Hen suyễn 結核(けっかく) : Bệnh lao 高血圧(こうけつあつ): Cao huyết áp 糖尿病(とうにょうびょう) : Bệnh tiểu đường 下痢(げり): Bệnh tiêu chảy 腎臓病(じんぞうびょう): Bệnh thận 低血圧(ていけつあつ): Huyết áp thấp 心臓病(しんぞうびょう): Bệnh tim 肝炎(かんえん): Viên gan 盲腸炎(もうちょうえん): Viên ruột thừa リン病(りんびょう): Bệnh … Đọc tiếp “Tên các loại bệnh trong tiếng Nhật”

Cách nói từ “chết” trong tiếng Nhật

Có những khi chúng ta cần phải nói giảm nói tránh về cái chết để bày tỏ sự kính trọng,… với người đã khuất. Vậy nên đừng bỏ qua bài học miến phí mà chất lượng này nhé. Cách nói từ “chết” trong tiếng Nhật Sinh – Tử là quy luật bất biến của tạo … Đọc tiếp “Cách nói từ “chết” trong tiếng Nhật”

50 trạng từ thường thấy trong bài thi JLPT Tiếng Nhật

Dưới đây là 50 trạng từ thường thấy trong bài thi JLPT Tiếng Nhật. Lưu ngay nếu bạn đang học tiếng Nhật nha!! 1) ぴったり, ぴたり : Vừa vặn, vừa khít (quần áo)2) やはり、やっぱり : Quả đúng (như mình nghĩ) – Cuối cùng thì cũng vẫn là – Rốt cục thì3) うっかり : Lơ đễnh, … Đọc tiếp “50 trạng từ thường thấy trong bài thi JLPT Tiếng Nhật”

Mẫu câu từ chối cầu khiến trong tiếng Nhật

Sau khi phân tích 84 phiếu điều tra thu được, chúng tôi nhận thấy sinh viên Nhật Bản đã sử dụng các biểu thức từ chối như sau: – Từ chối trực tiếp: A. Dùng các từ phủ định: いや (không);  だめです (không được); 無理かな (có lẽ là khó); 無理ですね (khó đấy); ちょっと… (hơi…); いや … Đọc tiếp “Mẫu câu từ chối cầu khiến trong tiếng Nhật”

Ngày sinh của bạn trong tiếng Nhật có ý nghĩa gì?

Ngày sinh của bạn trong tiếng Nhật có ý nghĩa gì? Chia sẻ ý nghĩa ngày sinh của bạn cho ad biết nhé ^^  1. 日 欠片(かけら) Mảnh vụn, mảnh vỡ. 2. 日 天使(てんし) Thiên sứ 3. 日 涙(なみだ) Nước mắt 4. 日 証(あかし) Bằng chứng, chứng cớ. 5. 日 夢(ゆめ) Ước mơ 6. 日 … Đọc tiếp “Ngày sinh của bạn trong tiếng Nhật có ý nghĩa gì?”

Những từ nên biết khi đi mua điện thoại ở Nhật

Khi muốn đăng ký hợp đồng điện thoại thì cách tốt nhất là bạn nên trực tiếp đến cửa hàng của các hãng viễn thông (AU, Softbank, Docomo,..) thay vì phó mặc hợp đồng cho người nào đó để giảm nguy cơ bị lừa đảo hay lợi dụng với mục đích xấu. Khi ra cửa … Đọc tiếp “Những từ nên biết khi đi mua điện thoại ở Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân

Mùa xuân Nhật Bản bắt đầu từ tháng Ba, khi những cây mận đầu tiên ra hoa, cho đến cuối tháng Năm, khi những bông hoa anh đào cuối cùng rơi xuống ở phía bắc Nhật Bản. Đây được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh muôn màu tuyệt đẹp, cũng là thời gian diễn ra nhiều … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân”

Tổng hợp kho tài liệu 2GB học tiếng Nhật

Tài liệu gồm có: – Bộ từ điển Việt – Nhật / Nhật – Việt. – Sách dạy cách phân biệt các loại cấu trúc hay nhầm lẫn trong tiếng Nhật. – 1Toàn bộ sách, giáo trình dạy Kanji đang nổi tiếng hiện tại: look and learn, basic, 1945 chữ kanji thông dụng, học kanji … Đọc tiếp “Tổng hợp kho tài liệu 2GB học tiếng Nhật”

Trang 20 trên 32« Trang đầu...10...1819202122...30...Trang cuối »