Tổng hợp tính từ đuôi I trong tiếng Nhật

Như chúng ta đã được học trong tiếng Việt và tiếng Anh rằng, tính từ là từ dùng để miêu tả cũng như thực hiện chức năng bổ nghĩa cho danh từ. Trong tiếng Nhật, tính từ cũng có nghĩa và đảm đương chức năng tương tự, nhưng điểu đặc biệt ở tiếng Nhật chính … Đọc tiếp “Tổng hợp tính từ đuôi I trong tiếng Nhật”

Mẹo cực hay để học Kanji dễ dàng hơn bạn tưởng

Tiếng Nhật được xếp hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới. Chưa nói đến chuyện chia động từ hay cấu trúc dịch ngược lại so với Tiếng Việt, dịch ra nghĩa rất “buồn cười”, chính vì thế Kanji trở thành “mối đe dọa” cho bất kì ai muốn làm bạn với tiếng Nhật. Bằng chút … Đọc tiếp “Mẹo cực hay để học Kanji dễ dàng hơn bạn tưởng”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn

Các hình thức lưu trú ngày càng đa dạng, phong phú cùng với sự phát triển của du lịch. Trong đó, không thể không kể đến khách sạn là một lựa chọn phổ biến được khách du lịch ưa chuộng. Vậy nên từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn là không thể bỏ qua, … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách sạn”

Học tiếng Nhật: Cách dùng trợ từ “が”

Các trợ từ thường được nói đến trong tiếng Nhật là て、に、を、は、が. Nếu ta nói đến bộ khung chính trong câu văn tiếng Nhật thì các trợ từ như  て、に、を、は、が chính là phần liên kết các bộ khung đó. Và mỗi trợ từ có cách sử dụng khác nhau. Đến với bài hôm nay, các … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật: Cách dùng trợ từ “が””

Tổng hợp tính từ đuôi na trong tiếng Nhật

Tính từ đuôi na (な), tính từ đuôi i (い) là một loại từ phổ biến và gặp thường xuyên trong quá trình học tiếng Nhật. Cũng giống như tiếng Việt thì tính từ của tiếng Nhật cũng dùng để bổ nghĩa cho danh từ đi kèm với nó. Để làm rõ đặc điểm, tính … Đọc tiếp “Tổng hợp tính từ đuôi na trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá

Chúng ta cùng học từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá qua bài viết này nhé! 1. マス (masu): cá hồi 2. メカジキ (mekajiki): cá kiếm 3. ウナギ (unagi): con lươn 4. ヒラメ (hirame): cá bơn 5. アリゲーター (arige-ta-): cá sấu 6. マグロ (maguro): cá ngừ 7. ロバ (roba): loại cá nhỏ ở nước … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá”

Học tiếng Nhật qua 13 Truyện cổ tích Nhật Bản nổi tiếng không thể bỏ qua

Bạn đang tìm hiểu văn hóa cũng như muốn nâng cao khả năng tiếng Nhật của bản thân? Còn chần chừ gì nữa mà không đọc ngay 13 câu truyện cổ tích Nhật Bản vô cùng đặc sắc dưới đây. 1. Truyện cổ tích Nhật Bản – Kiến và Dế Câu truyện cổ tích Nhật … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật qua 13 Truyện cổ tích Nhật Bản nổi tiếng không thể bỏ qua”

Từ vựng tiếng Nhật về Sở thích

Bất kì ai trong chúng ta đều có những sở thích nhất định phải không nhỉ? Chính sở thích sẽ đem đến niềm đam mê trong công việc hay niềm vui trong cuộc sống. Cùng khám phá những từ vựng tiếng Nhật siêu thú vị về Sở thích qua bài viết dưới đây nhé! Học … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về Sở thích”

Học tiếng Nhật qua bài hát Ngắm Hoa Lệ Rơi

『Ngắm Hoa Lệ Rơi』 『散りゆく花 (Chiri yuku hana) 』 あれほど愛し合っていたのに今はもう Are hodo aishi atte ita noni ima wa mō 離ればなれ hanare banare 君にはもう新しい彼が Kimi ni wa mō atarashī kare ga 僕一人取り残された Boku hitori tori nokosa reta ずっと愛し合っていけると思っていた Zutto aishi atte ikeru to omotte ita だけど突然 Dakedo totsuzen さよなら告げ去っていった Sayonara tsuge satte itta あっけなく終わった Akkenaku owatta … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật qua bài hát Ngắm Hoa Lệ Rơi”

Học tiếng Nhật qua bài hát Renai Circulation siêu hay

==Kanji==  でも そんなんじゃ だめ もう そんなんじゃ ほら 心は進化するよ もっと もっと 言葉にすれば消えちゃう関係なら 言葉を消せばいいやって 思ってた 恐れてた だけど あれ? なんか違うかも.. せんりの道もいっぽから! 石のようにかたい そんな意思で ちりもつもればやまとなでしこ? 「し」抜きで いや 死ぬ気で! ふわふわり ふわふわる あなたが名前を呼ぶ それだけで 宙へ浮かぶ ふわふわる ふわふわり あなたが笑っている それだけで 笑顔になる 神様 ありがとう 運命のいたずらでも めぐり逢えたことが しあわせなの でも そんなんじゃ だめ もう そんなんじゃ ほら 心は進化するよ もっと もっと そう そんなんじゃ やだ ねぇ そんなんじゃ まだ 私のこと … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật qua bài hát Renai Circulation siêu hay”

Trang 20 trên 108« Trang đầu...10...1819202122...304050...Trang cuối »