Học tiếng Nhật thì nên xem chương trình TV nào

Có rất nhiều chương trình TV của Nhật nhưng mình không hiểu sao toàn thấy mấy chương trình kiểu nhảm nhảm, xem không hiểu tại sao lại có thể chiếu trên TV nữa. Xem video tin tức thì nói chung cũng được một lúc thì cũng khá chán, toàn tin thiên tai, lừa đảo, tài … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật thì nên xem chương trình TV nào”

Học tiếng Nhật qua bài hát: Ai wo komete hanataba wo (Bó hoa đầy ắp tình yêu)

Bài hát lần này là một bản nhạc tuyệt vời để dành cho đám cưới với những giai điệu ngọt ngào và ca từ sâu sắc: Ai wo komete hanataba wo – Bó hoa đầy ắp tình yêu của nhóm Superfly.     Lời dịch: Hãy cùng nhau chụp một tấm ảnh đôi ta Trong khung … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật qua bài hát: Ai wo komete hanataba wo (Bó hoa đầy ắp tình yêu)”

Từ vựng tiếng Nhật về lĩnh vực xây dựng

Từ vựng tiếng Nhật về lĩnh vực xây dựng: Cát砂、サンド Cát trắng白砂(はくさ、はくしゃ) Cát vàng làm khuôn đúc, lọc nước Cát nhiễm mặn Hàm lượng Cl塩素含有率 Hàm lượng TiO2 Đá vôi石灰岩、石灰、アイム Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất kính xây dựng, luyện kim, nung vôi Đá khối: 切り石のブロックアイス – Granite花崗岩(かこうがん)、御影石(みかげいし), gabro, diorite … (các đá có … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về lĩnh vực xây dựng”

Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái sức khỏe

Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái sức khỏe: 元気  khỏe mạnh 強い mạnh 弱い yếu 痛い đau nhức ー ヒリヒリする: rát ー チクチクする: nhói 疲れた: mệt だるい: mệt mỏi かゆい:ngứa くすぐったい:nhột, buồn やせた: gầy, ốm 太った:béo めまい:chóng mặt 頭がくらくらする: cảm giác khi bị say nắng 痺れ:tê 麻痺:tê liệt, bại 吐き気:buồn nôn 気分が悪い:khó chịu 寒気:ớn lạnh 震え:run rẩy … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về trạng thái sức khỏe”

Từ vựng về công việc dọn dẹp vệ sinh

Từ vựng về công việc dọn dẹp vệ sinh: 掃除をしましょう 言葉 エプロン: Tạp dề ほうき: Cái chổi ちりとり: Cái hót rác ぞうきん: Rả lau バケツ: Cái xô 掃除機(そうじき): Máy hút bụi ほこり: Bụi ゴミ箱(ばこ): Thùng rác, xọt rác 軍手(ぐんて): Găng tay マスク: Khẩu trang こする: Chà xát, cọ, dụi, xoa 文型 エプロンをする/かける/つける。 Đeo tạp dề. … Đọc tiếp “Từ vựng về công việc dọn dẹp vệ sinh”

Cách nói từ “chết” trong tiếng Nhật

Hôm nay chúng tôi chia sẻ cách nói từ “chết” trong tiếng Nhật. Có những khi chúng ta cần phải nói giảm nói tránh về cái chết để bày tỏ sự kính trọng,… với người đã khuất. Vậy nên đừng bỏ qua bài học miến phí mà chất lượng này nhé.       Sinh – … Đọc tiếp “Cách nói từ “chết” trong tiếng Nhật”

Chia sẻ một số từ vựng tiếng Nhật y học

Chia sẻ một số từ vựng tiếng Nhật y học: 病名…………びょうめい………tên các bệnh tật 風邪…………かぜ……………….bị cảm 1.~痛…………~つう…………….đau 2.頭痛…………ずつう…………….đau đầu, nhức đầu 3.首が痛い…..くびがいたい……đau cổ 4.背中が痛い..せなかがいたい…đau lưng 5.腹痛…………ふくつう…………đau bụng 6.手が痛い…..てがいたい……….đau tay 7.足が痛い……あしがいたい……đau chân 8.心痛…………しんつう………….đau tim 9.歯痛…………しつう…………….đau răng, nhức răng 1.顔色(かおいろ): sắc mặt Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか: sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy. 2.熱(ねつ)がある: Bị sốt 3.診断書(しんだんしょ): … Đọc tiếp “Chia sẻ một số từ vựng tiếng Nhật y học”

Học từ vựng qua bài hát: Sotsugyou shashin (Tấm ảnh tốt nghiệp)

Trong tấm ảnh tốt nghiệp của mình, có gương mặt nào khiến bạn xao lòng mỗi khi nhìn lại không? Hãy ôn lại những kỷ niệm ngọt ngào của một thời đi học với bài hát Sotsugyou shashin (Tấm ảnh tốt nghiệp) của Arai Yumi nhé!     Lời dịch Mỗi khi buồn Em lại giở … Đọc tiếp “Học từ vựng qua bài hát: Sotsugyou shashin (Tấm ảnh tốt nghiệp)”

Từ vựng tiếng Nhật về giặt ủi

Từ vựng tiếng Nhật về giặt ủi: 選択(せんたく)をしましょう 1-言葉 洗濯物(せんたくもの):Quần áo (đồ) để giặt 乾燥機(かんそうき): Máy sấy 汚(よご)れ: Bẩn 洗剤(せんざい): Bột giặt, chất giặt tẩy ~(が)たまる:Đọng lại, ứ tại, tồn lại ~(が)ぬれている:Ướt ~(が)乾(かわ)く: Khô ~(が)湿(しめ)っている:Ẩm, ẩm ướt 仕上(しあ)がる: Xong, hoàn thiện, hoàn thành ~(を)ためる: Đọng lại, ứ lại ~(を)ぬらす: Làm ướt, làm ẩm ~(を)干(ほ)す: Phơi ~(を)たたむ: Gấp, gập コインランドリー: Tiệm giặt đồ công cộng, cho tiền xu vào … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về giặt ủi”

Ngôn Ngữ Nói Trong Tiếng Nhật

Bài này nhằm giúp các bạn hiểu và sử dụng được cách nói chuyện tự nhiên trong tiếng Nhật. Dưới đây là danh sách các từ trong ngôn ngữ nói chuyện tiếng Nhật và giải nghĩa cũng như cách sử dụng của chúng.     NE: nhỉ, nhé 素敵ですね。 Tuyệt vời nhỉ. さようなら!元気でね! Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé! … Đọc tiếp “Ngôn Ngữ Nói Trong Tiếng Nhật”