Goroawase – Cách viết tắt thú vị trong tiếng Nhật

Trong tiếng Anh các bạn hay gặp những cụm từ viết tắt như G9 (Good night), CU (See you), 2U (to you), 4U (for you), b4 (before)…. Không chỉ  tiếng Anh, tiếng Nhật cũng có những cách viết tắt rất thú vị như vậy đấy nhé! Trong manga, anime, phim Nhật hay thậm chí là … Đọc tiếp “Goroawase – Cách viết tắt thú vị trong tiếng Nhật”

Những điều cần biết về kỳ thi năng lực tiếng Nhật N5

Dưới đây là những điều cần biết về kỳ thi năng lực tiếng Nhật N5. Hi vọng các bạn nắm rõ và đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật N5 sắp tới! N5 là cấp độ thấp nhất trong hệ thống các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng … Đọc tiếp “Những điều cần biết về kỳ thi năng lực tiếng Nhật N5”

Học bổng 100.000 yên tại trường Nhật ngữ Tokyo Johoku

Học bổng dành cho các bạn có thành tích tốt, có kế hoạch và mục tiêu rõ ràng trong học tập. Tokyo Johoku là trường Nhật ngữ có truyền thống lâu đời và chi phí du học thấp tại khu vực Tokyo. Trường luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các du học sinh … Đọc tiếp “Học bổng 100.000 yên tại trường Nhật ngữ Tokyo Johoku”

Tiếng Nhật dùng cho công việc tính tiền trong siêu thị, combini

Công việc tính tiền ở Nhật được gọi là レジ reji, thường là ở siêu thị, cửa hàng, các cửa hàng tiện lợi combini như Seven Eleven, Family Mart, AM PM, v.v… Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Nhật liên quan đến công việc này. Làm công việc Reji thì bạn bắt buộc … Đọc tiếp “Tiếng Nhật dùng cho công việc tính tiền trong siêu thị, combini”

Tên một số loại bệnh thường gặp trong tiếng Nhật

1. 病気に感染する (byouki ni kansen suru): nhiễm bệnh  2. 病気に立ち向かう (byouki ni tachi mukau): chống trọi với bệnh tật 3. 病気の兆候に気付く (byouki no choukou ni kizuku): chú ý các triệu chứng của bệnh 4. 病気の全快を祝う (byouki no zenkai wo iwau): chúc mừng bệnh hồi phục hoàn toàn 5. 過労がもとで発病する (karou ga moto de hatsubyousuru): lâm bệnh … Đọc tiếp “Tên một số loại bệnh thường gặp trong tiếng Nhật”

MỘT SỐ CÂU HỎI PHỎNG VẤN TẠI CÁC CÔNG TY NHẬT

1. お名前は?Tên bạn là gì? 2. おいくつですか?Bạn bao nhiêu tuổi 3. ご出身(しゅっしん)はどちらですか。Bạn đến từ đâu? 4. どちらに住(す)んでいますか。Anh (chị) đang sống ở đâu vậy?私はハノイに住(す)んでいます。Tôi đang sống ở Hà Nội. Địa chỉ liên lạc:1. 電話番号(でんわばんごう)を教(おし)えてください。Hãy cho tôi số điện thoại của bạn.2. メールアドレスを教えてください。Hãy cho tôi địa chỉ mail của bạn.3. 住所(じゅうしょ)を教えてください。Hãy cho tôi địa chỉ của bạn4. … Đọc tiếp “MỘT SỐ CÂU HỎI PHỎNG VẤN TẠI CÁC CÔNG TY NHẬT”

TOP NHỮNG TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP

空 <sora> : Bầu trờiりく <riku> : Mặt đấtたいよう <taiyou> : Mặt trời月 <tsuki> : Mặt trăngほし <hoshi> : Ngôi sao光 <hikari> : Ánh sangくらやみ <kurayami> : Bóng tốiかげ <kage> : Sự tối tămちきゅう <chikyuu> : Địa cầuせかい <sekai> : Thế giớiすな <suna> : Cátいわ <iwa> : Đá石 <ishi> : Hòn đá川 <kawa> : Dòng … Đọc tiếp “TOP NHỮNG TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP”

10 cách bày tỏ sự tức giận trong tiếng Nhật

1.Mày nghĩ tao ngốc à?私が馬鹿だと思う?Watashi ga baka da to omou. 2.Tao sẽ ghét mày cho đến tận khi tao chết!あなたのこと、死ぬまで憎んでやるわ!Anata no koto, shinu made nikunde yaru wa. 3. Không thích thì cứ nói.気に入らないならそう言え。Ki ni iranai nara sou ie. 4.Mày bảo tao là kẻ hèn nhát sao?私を臆病者呼ばわりするのか?Watashi o okubyoumono yobawari suru no ka. 5.Tao chẳng muốn … Đọc tiếp “10 cách bày tỏ sự tức giận trong tiếng Nhật”

Các từ tiếng Nhật đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày

1. 朝食を食べる (ちょうしょくをたべる) : ăn sáng2. 顔を洗う (かおをあらう) : rửa mặt3. 寝坊した (ねぼうした) : ngủ dậy trễ4. 着がえる (きがえる) : thay đồ5. 歯をみがく (はをみがく) : đánh răng6. 早くしないと遅れるよ (はやくしないとおくれるよ) : nhanh lên, chứ ko là trễ à!7. お弁当を忘れないで (おべんとうをわすれないで) : đừng quên cơm hộp nghen!8. 犬を散歩する (いぬをさんぽする) : dắt chó đi dạo9. 近所の人と話す (きんじょのひととはなす) : … Đọc tiếp “Các từ tiếng Nhật đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày”

MỘT SỐ TÍNH TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT

大きい (おおきい / ookii):to–> 小さい(ちいさい / chiisai):nhỏ高い(たかい / takai):cao–> 低い(ひくい / hikui):thấp温かい(あたたかい / atatakai):ấm–> 冷たい(つめたい / tsuimetai): lạnh長い(ながい / nagai):dài–> 短い(みじかい / mijikai):ngắn太い(ふとい / futoi):mập–> 細い(ほそい / hosoi):gầy重い(おもい / omoi):nặng–> 軽い(かるい / karui):nhẹ深い(ふかい / fukai):sâu–> 浅い(あさい / asai):cạn広い(ひろい / hirui):rộng–>狭い(せまい / semai):hẹp多い(おおい / ooi):nhiều—>少ない(すくない / sukunai):ít強い(つよい / tsuyoi):mạnh–>弱い(よわい / yowai):yếu遠い(とおい / tooi):xa–> 近い(ちかい / chikai):gần暑い(あつい … Đọc tiếp “MỘT SỐ TÍNH TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT”