Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật

Cách sử dụng những trợ từ thường dùng trong tiếng Nhật. Các trợ từ thường được nói đến trong tiếng Nhật là て、に、を、は、が. Nếu ta nói đến bộ khung chính trong câu văn tiếng Nhật thì các trợ từ như  て、に、を、は、が chính là phần liên kết các bộ khung đó. Khi gặp những khó khăn … Đọc tiếp “Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật”

Nói “Lóng” trong tiếng Nhật

Ngôn ngữ xấu không thâm nhập vào ngôn ngữ của người Nhật với mức độ nhiều bằng tiếng Anh. Thêm vào đó, những từ chửi thề này ít phong phú và đa dạng như trong tiếng Anh. Thế nhưng những từ dưới đây có thể ảnh hưởng mạnh mẽ đến ngôn ngữ và con người … Đọc tiếp “Nói “Lóng” trong tiếng Nhật”

Viết thư bằng tiếng Nhật

Viết thư bằng tiếng Nhật là một chủ đề “kinh điển” đối với bất cứ ai học tiếng Nhật, bởi vì nó không hề đơn giản một chút nào hết. Muốn viết được một bức thư đúng cách, cần phải xác định thể thức viết, diễn đạt như thế nào, cách viết chữ như thế … Đọc tiếp “Viết thư bằng tiếng Nhật”

Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJI Phần 8

Câu 71- 82 gồm 25 bộ : 71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh, 72 .CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm. 73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音), 74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi. 75. THỊ (氏) là họ của con người, 76. BỐC … Đọc tiếp “Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJI Phần 8”

Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJJI Phần 7

Câu 61 – 70 gồm 19 bộ : Đọc là: 61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ, 62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm. 63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn, 64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng. 65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG … Đọc tiếp “Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJJI Phần 7”

Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJI Phần 6

Câu 51- 60 gồm 22 bộ : Đọc là: 51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây, 52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu. 53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu, 54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo. 55. THỬ (鼠) … Đọc tiếp “Cách nhớ 214 bộ thủ nhanh nhất – KANJI Phần 6”

Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng học tập

Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau học các từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng học tập nhé! 1. 鉛筆(えんぴつ): Bút chì2. 消しゴム(けしごむ) : Tẩy3. ペン: Bút mực4. ボールペン:Bút bi5. シャープペンシル : Bút chì ngòi nhọn6. チョーク: Phấn7. 黒板(こくばん): Bảng đen8. ホワイトボード: Bảng trắng9. 筆(ふで): Bút lông10. 紙(かみ): Giấy 11. 原稿用紙(げんこうようし): Giấy viết luận (Có … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng học tập”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Mộc

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Mộc: 1. 穴あけ Ana ake Tạo lỗ 2. 安全カバ- Anzen kabā Thiết bị an toàn 3. 圧力 Atsuryoku Áp lực 4. ボーリング Bōringu Đục lỗ 5. 着色 Chakushoku Sự tô mầu 6. チップソー Chippusō Lưỡi cưa đĩa 7. 直角 Chokkaku Thước vuông, thước đo góc 8. 丁番 Chōtsugai Bản … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Mộc”

Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ

Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ nhé các bạn <3 1.Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)2. Dưa leo きゅうり Kyuuri3. Măng 竹の子 Take-no-ko4. Nấm rơm キノコ Kinoko5. Nấm đông cô しいたけ Shiitake6. Nấm mèo きくらげ Kikurage7. Hành tây 玉ねぎ Tamanegi7.1. Hành lá 長ねぎ Naganegi8. Giá đỗ もやし Moyashi9. Mướp へちま Hechima10. Mướp … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các loại rau củ”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử: 1. 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 2. 圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn 3. 圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt 4. アノード Anōdo Cực dương 5. アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện 6. アース āsu Sự nối đất, tiếp đất 7. … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành lắp ráp linh kiện điện tử”

Trang 27 trên 43« Trang đầu...1020...2526272829...40...Trang cuối »