Ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật

Ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật 1) NE: nhỉ, nhé 素敵ですね。Suteki desu ne. Tuyệt vời nhỉ. さようなら!元気でね!Sayounara! Genki de ne! Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé! Vậy khi nào thì là “nhỉ”, khi nào thì là “nhé”? Bạn có phân biệt được “nhỉ” và “nhé” trong tiếng Việt không? Thực ra khá đơn giản: “nhỉ” dùng … Đọc tiếp “Ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật về IT

Từ vựng tiếng Nhật về IT: 1.戻る return, trở về 2.戻り値 giá trị trả về (của 1 function) 3.印刷 print 4.参照 peference 5.更新 update 6.編集 edit 7.画面 screen, màn hình 8.検索 search 9.新規 new 10.登録 add, registration 11.新規登録 add new, input new 12.修正 modify, sửa chữa 13.一覧 list 14.追加 add 15.開く open 16.確認 confirm 17.画像 … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về IT”

Những câu tỏ tình ngọt ngào bằng tiếng Nhật

Nhiều bạn trẻ muốn tỏ tình với bạn gái hay bạn trai của mình bằng tiếng Nhật, hoặc có một số bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật và muốn biết những câu tỏ tình bằng tiếng Nhật hay nhất, ý nghĩa nhất. Mời các bạn tham khảo để nếu có dịp thì các bạn có … Đọc tiếp “Những câu tỏ tình ngọt ngào bằng tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa

Một cách học từ vựng tiếng Nhật vô cùng đơn giản và dễ nhớ là học từ những đồ vật xung quanh từ nhà cửa đến vật dụng gia đình, quần áo, đồ ăn,… Những vật dụng thường xuyên tiếp xúc sẽ giúp bạn củng cố từ vựng nhiều lần và dễ nhớ cũng như … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa”

Từ vựng tiếng Nhật về biển

Từ vựng tiếng Nhật về biển 鏡のような海 Mặt biển bằng phẳng như gương 海に出ている Đi ra biển 海に乗り出す Vượt biển 海の男 Người đàn ông của biển cả 海の幸 Sản phẩm của biển 目が覚めると周りは火の海だった Khi mở mắt ra, xung quanh tôi là cả một biển lửa. 人の海 Biển người (海人術 かいじんじゅつ Chiến thuật biển người) かいよう【海洋】 Hải … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về biển”

14 động từ tiếng Nhật chỉ sự thay đổi bạn cần phải biết

Sau đây là 14 động từ tiếng Nhật chỉ sự thay đổi bạn cần phải biết,đây là chủ đề mình sẽ chia sẻ trong các bài viết liên quan đến tiếng Nhật. Các bạn nhớ ủng hộ mình nhé ! Tiếng Nhật ngày càng quan trọng trong quá trình tìm việc làm tại Việt Nam, bởi … Đọc tiếp “14 động từ tiếng Nhật chỉ sự thay đổi bạn cần phải biết”

50 từ miêu tả về mưa trong tiếng Nhật

Tiếng Nhật có một lượng từ lớn để miêu tả từ “Mưa”. Ở Nhật Bản, khoảng thời gian cho mùa mưa khá dài, và người Nhật cũng tương đối thích thú khi nói về thời tiết này. Người Nhật có ít nhất 50 danh từ miêu tả từ “Mưa”: Rain 雨 あめ ame rain 白雨 … Đọc tiếp “50 từ miêu tả về mưa trong tiếng Nhật”

14 Mẹo thi đọc hiểu tiếng Nhật

“Đọc hiểu” là phần thi quan trọng trong tất cả các kỳ thi của bất cứ ngôn ngữ nào. Riêng với tiếng Nhật, với những đặc thù như chữ Hiragana, Katakana kết hợp với Kanji, ngữ pháp phức tạp, dễ gây hiểu lầm,.. “Đọc hiểu” là một thách thức không nhỏ đối với người học … Đọc tiếp “14 Mẹo thi đọc hiểu tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật về ISO 14001

Từ vựng tiếng Nhật về ISO 14001 基準(きじゅん):Tiêu chuẩn, 規格(きかく):Qui cách 規定(きてい):Qui định 求める、要求する、請求する(もとめる、ようきゅうする、せいきゅうする):Yêu cầu 職場環境(しょくばかんきょう): Môi trường làm việc 4.1 一般要求事項(いっぱんようきゅうじこう):Các yêu cầu chung 4.2 環境方針(かんきょうほうしん):Chính sách môi trường 4.3 計画(けいかく):Lập kế hoạch 4.3.1 環境側面(かんきょうそくめん):Khía cạnh môi trường 4.3.2 法的及びその他の要求事項(ほうてきおよびそのほかのようきゅうじこう):Yêu cầu về pháp luật và yêu cầu khác. 4.3.3 環境目的.目標(かんきょうもくてき、もくひょう):Mục tiêu, chỉ tiêu môi trường 4.3.4 環境マネジメントプログラム: Các chương … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về ISO 14001”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán 1.証券保管振替機構 Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.外国為替市場 Thị trường hối đoái 3. 前払うひよう Chi phí trả trước 4.偽造株券 Cổ phiếu giả 5.預金市場 Thị trường nợ 6.優先株式 Cổ phiếu ưu đãi 7.実質株主報告 Báo cáo cổ đông thực chất 8.株主総会 Hội đồng cổ đông 9.利益幅 Biên lợi nhuận … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán”

Trang 3 trên 2812345...1020...Trang cuối »