50 từ miêu tả về mưa trong tiếng Nhật

Tiếng Nhật có một lượng từ lớn để miêu tả từ “Mưa”. Ở Nhật Bản, khoảng thời gian cho mùa mưa khá dài, và người Nhật cũng tương đối thích thú khi nói về thời tiết này. Người Nhật có ít nhất 50 danh từ miêu tả từ “Mưa”: Rain 雨 あめ ame rain 白雨 … Đọc tiếp “50 từ miêu tả về mưa trong tiếng Nhật”

14 Mẹo thi đọc hiểu tiếng Nhật

“Đọc hiểu” là phần thi quan trọng trong tất cả các kỳ thi của bất cứ ngôn ngữ nào. Riêng với tiếng Nhật, với những đặc thù như chữ Hiragana, Katakana kết hợp với Kanji, ngữ pháp phức tạp, dễ gây hiểu lầm,.. “Đọc hiểu” là một thách thức không nhỏ đối với người học … Đọc tiếp “14 Mẹo thi đọc hiểu tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật về ISO 14001

Từ vựng tiếng Nhật về ISO 14001 基準(きじゅん):Tiêu chuẩn, 規格(きかく):Qui cách 規定(きてい):Qui định 求める、要求する、請求する(もとめる、ようきゅうする、せいきゅうする):Yêu cầu 職場環境(しょくばかんきょう): Môi trường làm việc 4.1 一般要求事項(いっぱんようきゅうじこう):Các yêu cầu chung 4.2 環境方針(かんきょうほうしん):Chính sách môi trường 4.3 計画(けいかく):Lập kế hoạch 4.3.1 環境側面(かんきょうそくめん):Khía cạnh môi trường 4.3.2 法的及びその他の要求事項(ほうてきおよびそのほかのようきゅうじこう):Yêu cầu về pháp luật và yêu cầu khác. 4.3.3 環境目的.目標(かんきょうもくてき、もくひょう):Mục tiêu, chỉ tiêu môi trường 4.3.4 環境マネジメントプログラム: Các chương … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về ISO 14001”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán 1.証券保管振替機構 Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.外国為替市場 Thị trường hối đoái 3. 前払うひよう Chi phí trả trước 4.偽造株券 Cổ phiếu giả 5.預金市場 Thị trường nợ 6.優先株式 Cổ phiếu ưu đãi 7.実質株主報告 Báo cáo cổ đông thực chất 8.株主総会 Hội đồng cổ đông 9.利益幅 Biên lợi nhuận … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán”

Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá

Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá:  フィールド → Sân bóng タッチライン → Đường biên dọc ゴールライン → Đường biên ngang ゴールエリア → Khu vực cầu môn コーナーエリア → Vị trí đá phạt góc ベナルティーエリア → Khu vực phạt đền ベナルティーマーク → Vị trí đá phạt đền センターサークル → Vòng tròn trung tâm センタスポット → Vị … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về bóng đá”

Tên một số Bộ, ngành và chức năng liên quan trong tiếng Nhật

Tên một số Bộ, Ngành và chức năng liên quan trong tiếng Nhật: Đảng Cộng Sản Việt Nam       ベトナム共産党 Đại hội đảng toàn quốc       全国党大会 Ban chấp hành trung ương đảng    中央実行委員会 Bộ chính trị           政治局 Tổng bí thư           書記長 Ủy viên bộ chính trị      政治局員 Đảng bộ      共産党組職 Đảng ủy      共産党執行委員会 Huyện ủy      県共産党執行委員会 … Đọc tiếp “Tên một số Bộ, ngành và chức năng liên quan trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách

Học từ vựng tiếng Nhật về tính cách và các từ chỉ tâm trạng con người: 保守的な ほしゅてきな Bảo thủ 分別がある ふんべつがある Biết điều, khôn ngoan 衝動的な しょうどうてきな Bốc đồng 愉快な ゆかいな Hài hước 気分屋の きぶんやの Buồn rầu, ủ rũ やる気がある やるきがある Chí khí 頑固な がんこな Cứng đầu 頼りになる たよりになる Đáng tin cậy 素直な すなおな … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về tính cách”

Học tiếng Nhật cơ bản với động từ

Trong tiếng Nhật động từ là một điều vô cùng quan trọng mà các bạn thường bỏ qua. Nếu các bạn muốn thành thạo tiếng Nhật thì hãy học nó ngay hôm nay.   座る (すわる) suwaru : ngồi 浴びる (あびる) abiru : tắm 寝る (ねる) neru : ngủ 消す (けす) kesu : tắt (điện) … Đọc tiếp “Học tiếng Nhật cơ bản với động từ”

Từ vựng tiếng Nhật cần thiết

Dưới đây là danh sách từ vựng học tiếng nhật cơ bản 1. 箸 . hashi đũa 2 . 橋 . hashi . cây cầu 3 . 端 . hashi . (cầu, phố… bờ, gờ, rìa . edge 4 . ややこしい . yayakoshii . . rắc rối, phức tạp . complicate, complex 5 . 加減 … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật cần thiết”

Từ vựng tiếng Nhật về các món tráng miệng

Bạn có phải một tín đồ của đồ ngọt? Món tráng miệng là món không thể thiếu sau mỗi bữa ăn của bạn? Vậy thì chắc chắn bạn sẽ không muốn bỏ qua những từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề món tráng miệng này đâu!  1 アイスキャンディ Kẹo mút 2 アイスクリーム Kem 3 アップルパイ Bánh nhân … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các món tráng miệng”

Trang 4 trên 28« Trang đầu...23456...1020...Trang cuối »