Một số cấu trúc ngữ pháp N5

Một số cấu trúc ngữ pháp N5 : 0 ~ です/ですか/じゃない Là / ~phải không/ không là 1 ~ は Thì / ở / chủ ngữ 2 ~ も Cũng / đến mức / đến cả 3 ~ の Của/ về 4 ~ で Tại/ ở/ vì/ bằng/ với 5 ~ を Trợ từ chỉ … Đọc tiếp “Một số cấu trúc ngữ pháp N5”

Từ vựng tiếng Nhật phổ biến dùng trong nhà hàng, quán ăn

アルバイト – Từ vựng tiếng Nhật phổ biến dùng trong nhà hàng, quán ăn: I. Tên của một số món ăn và thức uống thường có trong menu. 1. ミ ネ ラ ル ウ ォ ー タ ー Mineraru wota : Nước khoáng 2. ジ ュー ス Jūsu: Nước ép trái cây マンゴジ ュー ス … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật phổ biến dùng trong nhà hàng, quán ăn”

Bốn mùa trong tiếng Nhật

Nhật Bản cũng giống với Việt Nam có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông rõ rệt nhưng nhìn chung lại khá ôn hoà. * 穀雨 (koku U) một trong 24 khí tiết Tiếng Việt gọi là tiết Cốc Vũ. Khoảng ngày 21 tháng 4 là tiết cốc vũ, cây cỏ nảy nở xanh tốt trong mưa xuân … Đọc tiếp “Bốn mùa trong tiếng Nhật”

Tổng hợp các câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại

Chúng tôi  đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn tự học tiếng Nhật online danh sách các câu dùng khi gọi điện thoại. Trong thời đại công nghệ, chiếc điện thoại là vật dụng thiết yếu thì những mẫu này rất hữu ích đấy. Hãy học và share cho bạn bè cùng học … Đọc tiếp “Tổng hợp các câu tiếng Nhật dùng khi gọi điện thoại”

Từ vựng tiếng Nhật về dịch vụ sản phẩm

Chúng tôi cung cấp các bài học từ vựng tiếng Nhật thú vị theo từng chủ đề với mong muốn có thể giúp các bạn tự học online có thể củng cố cũng như tự tin giao tiếp theo các chủ đề mong muốn.   Dưới đây là các từ vựng tiếng Nhật thông dụng về … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về dịch vụ sản phẩm”

Mẫu câu la mắng trong tiếng Nhật

Khi học tiếng Nhật một thời gian một số bạn sẽ tự hỏi không biết la mắng trong tiếng Nhật như thế nào nhỉ? Và bạn tò mò, rất muốn biết?   Chúng tôi xin chia sẻ với các bạn mẫu câu la mắng trong tiếng Nhật nhưng không nhằm mục đích bạn khuyến khích bạn … Đọc tiếp “Mẫu câu la mắng trong tiếng Nhật”

Các loài hoa trong tiếng Nhật

Hoa – một kết tinh nghệ thuật của thế giới tự nhiên, mỗi loài hoa lại có một  ý nghĩa và sức cuốn hút riêng biệt. Bạn đam mê với loài hoa nào? Bạn muốn biết tên các loài hoa trong ngôn ngữ Nhật Bản – Ngôn ngữ mà bạn yêu thích? 1. Hoa anh … Đọc tiếp “Các loài hoa trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán: 1.証券保管振替機構 Trung tâm lưu giữ chứng khoán 2.外国為替市場 Thị trường hối đoái 3. 前払うひよう Chi phí trả trước 4.偽造株券 Cổ phiếu giả 5.預金市場 Thị trường nợ 6.優先株式 Cổ phiếu ưu đãi 7.実質株主報告 Báo cáo cổ đông thực chất 8.株主総会 Hội đồng cổ đông 9.利益幅 Biên lợi nhuận … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực chứng khoán”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực điện tử

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực điện tử 1- アースせん(アース線、earth wire): Dây điện âm, dây mát 2 – IC(あいしー, integrated circuit): vòng hợp chất 3 – あいず (合図, sign):   dấu hiệu, tín hiệu, ký hiệu 4 – あえん(亜鉛, zinc):   kẽm, mạ kẽm 5 – 赤チン(mercurochrome):   thuốc đỏ (dược học) 6 – あかちんさいがい(赤チン災害, minor injury):   chỗ bị tổn hại … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực điện tử”

1000 Kanji thông dụng nhất

Nếu bạn đang học tiếng Nhật, hẳn bạn đang bị choáng bởi Kanji với hàng nghìn chữ Hán khác nhau và mong muốn tìm cho mình một cách học Kanji hiệu quả. Đừng lo lắng, bạn không cần phải biết tất cả mọi từ Kanji để có thể đọc thông viết thạo. Đây là 1000 chữ Kanji … Đọc tiếp “1000 Kanji thông dụng nhất”