Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 1)

Tên tiếng Nhật các bộ phận trên cơ thể. Mời các bạn cùng học một số từ vựng tiếng Nhật hay gặp, thuộc về các bộ phận trên cơ thể. 顔(かお): Mặt 頭(あたま): Đầu 髪(かみ): (Mái) tóc 髪の毛(かみのけ): (Sợi) tóc 耳たぶ(みみたぶ): Dái tai 頰(ほお): Má 頰っぺた(ほおっぺた): Má 額(ひたい): Trán お凸(おでこ): Trán 眉(まゆ): Lông mày 目(め): … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận trên cơ thể người (Phần 1)”

Tiếng kêu của động vật trong tiếng Nhật

Hôm nay chúng mình xin giới thiệu với các bạn 1 số tiếng kêu của một số loài động vật thông dụng trong tiếng Nhật. Đây là một số từ không được dùng thường xuyên lắm, nhưng cũng sẽ có lợi cho bạn trong 1 số tình huống giao tiếp và đọc hiểu. Cừu 羊 メェ … Đọc tiếp “Tiếng kêu của động vật trong tiếng Nhật”

Kinh nghiệm học tiếng Nhật: học 4 kỹ năng nghe nói đọc viết bằng bản tin của NHK

※Mục đích ・Học 4 kỹ năng: nghe nói đọc viết ・Năm tin tức hàng ngày của Nhật, có thể dùng làm đề tài nói chuyện hàng ngày ・Lưu từ mới thành thư viện riêng ※Tài liệu ・NHKニュース có video và bản tin kèm theo http://www3.nhk.or.jp/news/index.html?page=mov ・Từ điển Nhật Nhật: goo 辞書 http://dictionary.goo.ne.jp/ ※Cách làm: 1 … Đọc tiếp “Kinh nghiệm học tiếng Nhật: học 4 kỹ năng nghe nói đọc viết bằng bản tin của NHK”

Những cách chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật

Có bao nhiêu cách chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật nhỉ? Hẳn các bạn đã quá quen thuộc với cách chúc mừng sinh Nhật hết sức quen thuộc bằng tiếng Nhật : お誕 生日、おめでとうございます (otanjoubi, omedetou gozaimasu – ô tan jô bi, ô mê đê tô gô zai má sự – Chúc mừng sinh … Đọc tiếp “Những cách chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Nhật”

Tiếng Nhật giao tiếp khi hỏi đường và di chuyển

Hôm nay chúng mình xin giới thiệu với các bạn 1 số câu Tiếng Nhật giao tiếp khi hỏi đường và di chuyển, đây là những câu thường dùng khi bạn đi lại trên đường, trong nhà ga, lên xe buýt hoặc gọi taxi. ●Xin lỗi, xin cho tôi hỏi 1 chút? ●すみません、ちょっとお尋ねしま す。 Sumimasen, … Đọc tiếp “Tiếng Nhật giao tiếp khi hỏi đường và di chuyển”

Cách sử dụng các trợ từ tiếng Nhật へ, から, を, と

Trợ từ へ (e) 1. へ chỉ một hành động hướng về phía nào đó, hay đưa cho ai đó, hay là hành động, suy nghĩ hướng về một ai đó. Ví dụ: Chú ý: NI cũng dùng để chỉ phương hướng, nhưng NI là “đến và đang ở nơi đó”; còn HE là “đang … Đọc tiếp “Cách sử dụng các trợ từ tiếng Nhật へ, から, を, と”

Phân biệt tha động từ và tự động từ trong tiếng Nhật

Tự động từ (自動詞, ji-doushi) Tha động từ (他動詞, ta-doushi) ——————- Tha động từ (“Tha” = “khác”) là động từ chỉ sự tác động của một chủ thể và một đối tượng khác, ví dụ “taberu”: りんごを食べた。 Tôi ăn táo. Tự động từ (“Tự” = tự thân) là động từ không phải là sự tác … Đọc tiếp “Phân biệt tha động từ và tự động từ trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi chơi game

Chào các bạn, trong bài viết này chúng mình xin giới thiệu với các bạn 1 số từ vựng tiếng Nhật cần thiết và thường xuất hiện trong các game bằng tiếng Nhật. Giao diện trò chơi メニュー Menyū : menu ファイル Fairu : tập tin, nơi để thực hiện các thao tác với le … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật dùng khi chơi game”

Học ngữ pháp tiếng Nhật N3 bài 9

40.~ようにする:     Chắc chắn làm, cố làm Giải thích: Biểu thị ý nghĩa là quyết tâm, nổ lực, e dè, để hướng đến tạo lập hành vi hay tình huống Ví dụ: Thế nào tôi cũng sẽ tìm cách liên lạc 必ず連絡するようにする。 Chúng ta hãy cố gắng không ngủ dậy trễ 朝寝坊しないようにしよう。 Tôi đã nói lớn … Đọc tiếp “Học ngữ pháp tiếng Nhật N3 bài 9”

Học ngữ pháp tiếng Nhật N3 bài 8

  36.~なかなか~:Mãi mà chưa, mãi mà không ~ Giải thích: Diễn tả tình trạng sự việc bị kéo dài so với mong đợi Ví dụ: Mãi mà vẫn chưa ngủ được なかなか寝ています。 Trái cây này mãi mà vẫn chưa chín この果物はなかなか煮えない Siêu thị mãi mà vẫn chưa mở cửa スーパーはなかなか開かない。 Chú ý: なかなか + khẳng định = … Đọc tiếp “Học ngữ pháp tiếng Nhật N3 bài 8”