Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện cơ bản

Chúng mình xin cung cấp cho các bạn danh sách các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện cơ bản – hi vọng đây sẽ là tài liệu tiếng Nhật tham khảo bổ ích đối với các bạn sinh viên ngành điện tử! 1. 電気 (denki): điện 2. 電荷 (denka): điện tích, hạt điện tử … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện cơ bản”

Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim

Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về các loài chim. Đây cũng là một trong những chủ đề thông dụng chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Nhật và tự tin giao tiếp thực tế hơn! Một sáng mùa thu thức dậy, nghe tiếng chinh hót đầu hè, thật thoải … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật về các loài chim”

Các lỗi cơ bản khi bạn nói tiếng Nhật

Khi bạn đã bắt tay vào học tiếng Nhật thì việc học liên tục, thường xuyên sẽ có nhiều tác động tích cực đến kết quả học tập. Như vậy thì bạn sẽ thuộc và nhớ lâu 1. Đọc chính xác Nhiều khi bạn quá coi thường việc đọc chính xác bảng chữ cái tiếng … Đọc tiếp “Các lỗi cơ bản khi bạn nói tiếng Nhật”

31 Từ vựng màu sắc bằng tiếng Nhật

Hầu hết các màu sắc trong tiếng Nhật được kết thúc với chữ 色 (iro) với một vài trường hợp ngoại lệ. Màu sắc còn thể hiện sự khác biệt về văn hóa của các nước. Chẳng hạn như trong đám tang của người Nhật thì phải mặc trang phục có màu đen (Ngoài ra … Đọc tiếp “31 Từ vựng màu sắc bằng tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp

Tiếng Nhật trong nhà bếp: Nấu (nói chung): ちょうりする (調理する)hoặc đơn giản là 料理を作るNêm gia vị (seasoning): あじつける (味付ける)Luộc/ đun nước: ゆでる (茹でる)ví dụ như khi các bạn đun nước, luộc trứngNướng: やく (焼く)dùng cho cả nướng bánh và nướng thịtRán bình thường: いためる (炒める)(rán mà cho ít dầu, rang hay xào đều là từ này)Rán ngập dầu: あげる (揚げる)(như khi làm Tempura … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật trong nhà bếp”

Các cách nói bày tỏ sự xin lỗi trong tiếng Nhật

Các cách nói bày tỏ sự xin lỗi trong tiếng Nhật: 1.Tôi thực sự rất xin lỗi.本当にごめんなさい・大変申し訳ありません。Hontou ni gome nasai / taihen moushi wake arimasen.2.Dù thế nào đi nữa đó cũng là lỗi của tôi.何もかも私のせいだ。Nani mo kamo watashi no sei da.3.Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.ご迷惑をおかけして申し訳ありません。Gomeiwaku wo okakeshite moushiwake arimasen.4.Xin lỗi, thực sự rất … Đọc tiếp “Các cách nói bày tỏ sự xin lỗi trong tiếng Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học

Trường học được ví là ngôi nhà thứ 2 của mỗi chúng ta, nơi chắp cánh cho chúng ta đạt được những mơ ước, dự định của mình. Bạn đang học tiếng Nhật, hoặc là du học sinh Nhật Bản thì bổ sung những từ vựng tiếng Nhật về trường học là rất cần thiết … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học”

Vật dụng trong nhà vệ sinh

シャワー: vòi sen 石鹸の泡(せっけん の あわ): bọt xà bông 石鹸(せっけん): xà bông 泡(あわ): bọt シャンプー: dầu gội đầu 流し(ながし): bồn rửa 排水管(はいすいかん): lỗ xả nước, ống cống 蛇口(じゃぐち): vòi nước トイレ: toa-lét , bồn cầu, nhà vệ sinh トイレットペーパー : giấy vệ sinh お手洗い(おてあらい)nhà vệ sinh ちり紙(ちりがみ): khăn giấy ティッシュkhăn giấy タオル : khăn タオル掛け(タオル … Đọc tiếp “Vật dụng trong nhà vệ sinh”

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện

Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành điện nhé! 1 電位 .. でんい .. điện thế 2 電子 .. でんし .. điện tử 3 電荷 .. でんか .. phí điện 4 金属 .. きんぞく .. kim loại 5 負極 .. ふきょく .. điện cực âm 6 正極 .. … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện”

Tiếng Nhật thường sử dụng p2

Có thể tạo nên những cuộc đối thoại nhiều màu sắc hơn bằng cách đệm thêm “vâng” ,”phải chứ?”. Hãy xem những câu sau đây. Chúng sẽ có đòi hỏi hay nghi ngờ tùy theo giọng nói của bạn. Thật không? ほん と?(Hon to?) ほんと に?(Honto ni?) まじ で?(Maji de?) まじ?(Maji?) うそ?(Uso?) うそ だ?(Uso da?) Vậy … Đọc tiếp “Tiếng Nhật thường sử dụng p2”

Trang 90 trên 109« Trang đầu...102030...8889909192...100...Trang cuối »