CÁCH DÙNG CỦA PHÓ TỪ あまり、ぜんぜん、なかなか、いちども、ぜひ、たぶん、きっと、もし、いくら。

I. CÁC PHÓ TỪ  あまり:không lắm.  その じしょは あまり よくないです。 Quyển từ điển đó không tốt cho lắm.  ぜんぜん:hoàn toàn.  インドネシアごが ぜんぜん わかりません。 Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Indonesia.  なかなか:mãi mà.  にほんでは なかなか うまを みることが できません。 ở nhật bản mãi mà không thể nhìn thấy ngựa.   いちども:dù một lần. いちども すしを たべた ことが ありません。 Tôi chưa từng ăn món sushi dù một lần.  ぜひ:nhất định.  ぜひ ほっかいどうへ いきたいです。 … Đọc tiếp “CÁCH DÙNG CỦA PHÓ TỪ あまり、ぜんぜん、なかなか、いちども、ぜひ、たぶん、きっと、もし、いくら。”

Đơn vị đo lường của Nhật Bản

Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫 法?). Tên shakkanhō bắt nguồn từ hai trong đơn vị đo cơ bản, Shaku là đơn vị chiều dài, và kan là đơn vị đo khối lượng. Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho, … Đọc tiếp “Đơn vị đo lường của Nhật Bản”

Từ vựng về chức danh trong công ty Nhật

Bạn là nhân viên văn phòng trong công ty Nhật hoặc công việc của bạn cần phải tiếp xúc, giao tiếp tiếng Nhật cơ bản? Vậy điều tiết quyết bạn cần làm đầu tiên là bổ sung vốn từ vựng tiếng Nhật về những điều cơ bản, thân thuộc nhất trong công ty Nhật. Có … Đọc tiếp “Từ vựng về chức danh trong công ty Nhật”

Tính từ đuôi “i” thông dụng

濃い(こい)== > đặc (chất lỏng) ,đậm ,thẫm (màu sắc) , nồng (vị ) 薄い(うすい) = mỏng ,loãng (chất lỏng)  厚い(あつい)== > dày  浅い(あさい)== > nông ,cạn 深い(ふかい)== > sâu  暑い(あつい)== > nóng (khí hậu) 寒い(さむい)== > Lạnh (khí hậu) 熱い(あつい)== > nóng (nhiệt độ)  緩い(ゆるい)== > lỏng lẻo  荒い(あらい)== > hung bạo ,hung tợn (tính … Đọc tiếp “Tính từ đuôi “i” thông dụng”

Chuyển tên riêng tiếng Việt sang tiếng Nhật như thế nào

A An / Ân アン (an) Anh / Ảnh / Ánh アイン (ain) Âu アーウ (a-u) B Ba / Bá バ (ba) Bạch / Bách バック (bakku) Bành バン (ban) Bao / Bảo バオ (bao) Ban / Băng / Bằng バン (ban) Bế ベ (be) Bích ビック (bikku) Bình ビン (bin) Bông ボン (bon) Bùi … Đọc tiếp “Chuyển tên riêng tiếng Việt sang tiếng Nhật như thế nào”

Một số cách phát âm giọng địa phương của Nhật

Các bạn có biết rằng ở Nhật cũng có rất là nhiều giọng địa phương không? Điển hình nhất chính là Osaka ben. Và hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn một số giọng địa phương của Nhật. Các bạn cùng tham khảo nhé. 1. Vùng AKITA ( Akitaben)– Vùng này dùng toàn … Đọc tiếp “Một số cách phát âm giọng địa phương của Nhật”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực kế toán (p2)

Tiếp tục cập nhật từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực kế toán các bạn nhé! 71. しょうぎょうえいご / 商業英語: Tiếng Anh kinh doanh, Anh ngữ thương mại72. しょうぎょうぎんこう / 商業銀行: Ngân hàng thương mại73. しょうぎょうしんようじょう / 商業信用状: Thư tín dụng74. しょうぎょうてけい / 商業手形: Hối phiếu thương mại75. しょうぎょうとうろく / 商業登記 : Đăng ký thương mại76. … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực kế toán (p2)”

Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực kế toán (p1)

Dành cho các bạn học kế toán nhé <3 1. かいかけきん / 買掛金: tiền mua chịu, phải trả cho người bán, tiền trả góp 2. ばいかけきん / 売掛金: tiền bán chịu, phải thu của khách hàng 3. しにゅう /仕入: nhập hàng, mua hàng 4. ばいじょう / 売上: doanh thu bán hàng 5. とうざよきん / 当座預金: … Đọc tiếp “Từ vựng tiếng Nhật lĩnh vực kế toán (p1)”

100 từ vựng tiếng Nhật “nhất định gặp” trong Manga

Nếu bạn nào là fan ruột của Manga thì chắc hẳn sẽ thấy một số từ vựng tiếng Nhật thường lặp đi lặp lại ở các truyện khác nhau. Vậy những từ đó có ý nghĩa như thế nào, tác giả sử dụng chúng với mục đích gì, hãy cùng Akira tìm hiểu nhé! 1. … Đọc tiếp “100 từ vựng tiếng Nhật “nhất định gặp” trong Manga”

50 từ láy tiếng Nhật thông dụng

1. とうとう : CUỐI CÙNG, KẾT CỤC, SAU CÙNG2. はらはら : ÁY NÁY3. ぼろぼろ : RÁCH TƠI TẢ, TE TUA4. ぺらぺら : LƯU LOÁT, TRÔI CHẢY5. ますます : NGÀY CÀNG, HƠN NỮA6. のろのろ : CHẬM CHẠP, LỀ MỀ7. するする : MỘT CÁCH TRÔI CHẢY, NHANH CHÓNG8. そわそわ : KHÔNG YÊN, HOANG MANG9. まずまず: KHA KHÁ, … Đọc tiếp “50 từ láy tiếng Nhật thông dụng”

Trang 95 trên 109« Trang đầu...102030...9394959697...100...Trang cuối »