Từ vựng thể hiện tâm trạng tiếng Nhật

嬉しい - Ureshii: vui mừng.悲しい - Kanashii : buồn,đau thương楽しい - Tanoshii: vui vẻ.寂しい -Sabishii : buồn,cô đơn.面白い - Omoshiroi : thú vị詰まらない - tsumaranai : chán, không thú vị羨ましい - Urayamashi : ghen tỵ恥ずかしい - Hazukashi : Xấu hổ, ngại ngùng懐かしい - Natsukashii : Nhớ, cảm thấy thân thương (khi hồi tưởng hoặc khi thăm lại 1 nơi, 1 thời nào đó)がっかりする -Gakkarisuru … Đọc tiếp “Từ vựng thể hiện tâm trạng tiếng Nhật”

Một vài từ vựng y học thường dùng bằng tiếng Nhật

Khi đi đến các bệnh viện hoặc phòng khám, bạn có thể sẽ ngập ngừng không biết diễn tả triệu chứng bệnh của mình như thế nào vì không biết từ vựng. Sau đây là một vài từ vựng và cách nói giúp bạn diễn tả tình trạng bệnh của mình một cách dễ hiểu … Đọc tiếp “Một vài từ vựng y học thường dùng bằng tiếng Nhật”

Từ vựng & Kiến thức: Các món ăn phổ biến nhất ở Nhật

Khi nói về văn hóa Nhật Bản, chúng ta không thể không nhắc đến văn hóa ẩm thực của đất nước này. Chính sự độc đáo nằm ở sự biến hóa các món ăn và nguyên liệu có nguồn gốc nước ngoài thành các món ăn rất riêng của Nhật, cùng với sự tinh tế … Đọc tiếp “Từ vựng & Kiến thức: Các món ăn phổ biến nhất ở Nhật”

Các từ tiếng Nhật về Kinh tế – Ngân hàng

1 相手 ( あいて ) đối tác2 赤字( あかじ ) lỗ, thâm hụt thương mại3 黒字 ( くろじ ) lãi, thặng dư4 改( あらた )める sửa đổi; cải thiện; thay đổi5 粗利益 ( あらりえき ) tổng lợi nhuận6 カテゴリー nhóm, loại, hạng7 案 ( あん ) dự thảo; ý tưởng; đề xuất; phương án8 加減 … Đọc tiếp “Các từ tiếng Nhật về Kinh tế – Ngân hàng”

Từ lóng trong tiếng Nhật thường gặp trong cuộc sống

1.まじで=ほんとうに?thật á 2.あおにさい:đồ ranh con このシャツ、いきる? 3.しびれちゃう:phê quá (khi có ai hát hay khiến mình bị cuốn hút có thể dùng từ này) 4.ふざけんじゃねよ。Đừng có ngớ ngẩn 5.親の脛を恥じる(おやのすねをはじる):ăn bám bố mẹ 私、まだ親の脛を恥っている。 6.いきる:hợp mốt, thời trang (nghĩa ở đây rất hẹp, chỉ dùng trong quần áo) 7.くそ:chuối thật (khuyến cáo là chỉ con trai dùng … Đọc tiếp “Từ lóng trong tiếng Nhật thường gặp trong cuộc sống”

Các câu nói khi muốn nhờ sự giúp đỡ bằng tiếng Nhật

Trong cuộc sống hàng ngày, trong công việc làm thêm … các bạn sử dụng rất nhiều những mẫu câu nhờ giúp đỡ cũng như mong muốn giúp đỡ bạn bè, đồng nghiệp của mình. Nhất là các bạn du học mới sang, tiếng Nhật còn bập bõm và bỡ ngỡ, đôi khi trong công … Đọc tiếp “Các câu nói khi muốn nhờ sự giúp đỡ bằng tiếng Nhật”

TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ TIẾNG NHẬT JLPT TỪ N1 ĐẾN N5 TẢI VỀ

Một trong những phương pháp để đạt điểm cao trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT là luyện làm đề thi vì đề thi JLPT là thi trắc nghiệm, có rất nhiều câu được lặp đi lặp lại nên khi bạn làm đề thì bạn cũng sẽ nhớ thêm được những từ mới, chữ … Đọc tiếp “TỔNG HỢP ĐỀ THI THỬ TIẾNG NHẬT JLPT TỪ N1 ĐẾN N5 TẢI VỀ”

Học tiếng nhật giỏi bằng cách nào?

Một câu hỏi mà hàng ngàn du học sinh cũng như các bạn trẻ học tiếng nhật loay hoay để tìm câu trả lời. Phương pháp nghe, nói, đọc, viết như thế nào để hiệu quả. Mình nói luôn là chẳng có phương pháp nào cả, 100 người học tiếng nhật có 200 300 hay … Đọc tiếp “Học tiếng nhật giỏi bằng cách nào?”

MỘT SỐ TÍNH TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT

大きい (おおきい / ookii):to –> 小さい(ちいさい / chiisai):nhỏ 高い(たかい / takai):cao –> 低い(ひくい / hikui):thấp 温かい(あたたかい / atatakai):ấm –> 冷たい(つめたい / tsuimetai): lạnh 長い(ながい / nagai):dài –> 短い(みじかい / mijikai):ngắn 太い(ふとい / futoi):mập –> 細い(ほそい / hosoi):gầy 重い(おもい / omoi):nặng –> 軽い(かるい / karui):nhẹ 深い(ふかい / fukai):sâu –> 浅い(あさい / asai):cạn 広い(ひろい / hirui):rộng –>狭い(せまい … Đọc tiếp “MỘT SỐ TÍNH TỪ PHẢN NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT”

Tổng hợp 15 câu nói cần thiết khi lâu ngày gặp lại bạn bè, người thân

Đây là những câu nói hay được dùng để bắt đầu một câu chuyện, nó khá là thú vị và hay, các bạn hãy thử áp dụng xem các bạn nhé. 1.お元気(げんき)ですか : Anh( chị, bạn…)có khỏe không? 2.どうもありがとう: Cảm ơn anh(chị..) 変(か)わりなく元気です: Tôi vẫn khỏe 3.どうもありがとう。相変(あいか)わらずです。Cảm ơn anh(chị), Tôi bình thường 4.最近疲(さいきんつか)れ気味(ぎみ)です。Gần đây tôi … Đọc tiếp “Tổng hợp 15 câu nói cần thiết khi lâu ngày gặp lại bạn bè, người thân”

Trang 95 trên 97« Trang đầu...102030...9394959697